Thông tư 51/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 37/2016/TT-BTNMT từ 08/10/2025: 5 điều mới, 4 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 51/2025/TT-BNNMT (kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt) thay Thông tư 37/2016/TT-BTNMT từ 08/10/2025. Văn bản mới có 12 điều, văn bản cũ có 11 điều. Đối chiếu theo tên điều: 7 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 51/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 37/2016/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 51/2025/TT-BNNMT: Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 51/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 37/2016/TT-BTNMT.
5 điều không có trong Thông tư 37/2016/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Nội dung đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt |
| Điều 7 | Phương pháp đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt |
| Điều 10 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 11 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện |
4 điều của Thông tư 37/2016/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 6 | Nội dung đánh giá |
| Điều 7 | Phương pháp đánh giá |
| Điều 9 | Nguyên tắc tính điểm trừ |
| Điều 11 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 51/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Tài liệu khí tượng bề mặt phải đánh giá | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt → Nguyên tắc đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt |
| Điều 5 | Điều 5 | Các loại tài liệu khí tượng bề mặt phải đánh giá → Tài liệu khí tượng bề mặt phải đánh giá |
| Điều 8 | Điều 8 | Đánh giá chất lượng giá tài liệu khí tượng bề mặt → Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Tài liệu khí tượng bề mặt phải đánh giá | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Nội dung đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt | điều mới |
| — | Điều 7 | Phương pháp đánh giá tài liệu khí tượng bề mặt | điều mới |
| Điều 8 | Điều 8 | Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Đánh giá, xếp loại chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt | viết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 11 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện | điều mới |
| Điều 6 | — | Nội dung đánh giá | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Phương pháp đánh giá | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nguyên tắc tính điểm trừ | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.