Thông tư 26/2025/TT-BCT thay Thông tư 37/2019/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 6 điều mới, 4 điều không còn, 8 điều đổi tên

Thông tư 26/2025/TT-BCT (một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại) thay Thông tư 37/2019/TT-BCT và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 37/2019/TT-BCT. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 28 điều. Đối chiếu theo tên điều: 24 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 8 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 26/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 37/2019/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 26/2025/TT-BCT: Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … a) Thông tư số 37/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại;

Toàn văn: bản chính thức của 26/2025/TT-BCT; bản chính thức của 37/2019/TT-BCT.

6 điều không có trong Thông tư 37/2019/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Quản lý nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 7Bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 8Quyền và nghĩa vụ của bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 9Quy định về cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 18Nộp hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung
Điều 19Thẩm định hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung

Thông tư 26/2025/TT-BCT còn thay 42/2023/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 37/2019/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

4 điều của Thông tư 37/2019/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Trách nhiệm cung cấp thông tin của Cơ quan điều tra
Điều 7Đơn khai báo nhập khẩu
Điều 15Nộp và theo dõi hồ sơ đề nghị miễn trừ
Điều 22Thanh tra sau miễn trừ

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 26/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

8 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 4Điều 4Tiếng nói và chữ viết trong quá trình điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Tiếng nói và chữ viết trong vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 6Điều 6Đăng ký bên liên quan trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Đăng ký bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 8Điều 10Các loại thông tin công khai trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Các loại thông tin, tài liệu công khai trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 9Điều 11Đề nghị bảo mật thông tin trong vụ việc điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Bảo mật thông tin, tài liệu trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 10Điều 12Phạm vi miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Phạm vi xem xét miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 14Điều 16Hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung
Điều 16Điều 17Thông báo tiếp nhận Hồ sơ miễn trừ → Thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sung
Điều 17Điều 20Nội dung quyết định miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại → Nội dung và thông báo quyết định miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định miễn trừ bổ sung

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 4Điều 4Tiếng nói và chữ viết trong vụ việc phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 5Quản lý nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 6Điều 6Đăng ký bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 76% cụm từ)
—Điều 7Bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 8Quyền và nghĩa vụ của bên liên quan trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
—Điều 9Quy định về cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạiđiều mới
Điều 8Điều 10Các loại thông tin, tài liệu công khai trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 9Điều 11Bảo mật thông tin, tài liệu trong vụ việc điều tra áp dụng hoặc rà soát việc áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 10Điều 12Phạm vi xem xét miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 11Điều 13Thời hạn miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 12Điều 14Đối tượng đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 13Điều 15Tiêu chí xem xét và hình thức miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạisửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 14Điều 16Hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sungsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 16Điều 17Thông báo tiếp nhận hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sungsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
—Điều 18Nộp hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sungđiều mới
—Điều 19Thẩm định hồ sơ đề nghị miễn trừ, hồ sơ đề nghị miễn trừ bổ sungđiều mới
Điều 17Điều 20Nội dung và thông báo quyết định miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, quyết định miễn trừ bổ sungsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 18Điều 21Thủ tục hải quan, kiểm tra hải quan đối với hàng hóa được miễn trừgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 19Điều 22Hoàn trả thuế phòng vệ thương mại đối với hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 20Điều 23Báo cáo định kỳsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 21Điều 24Xử lý phế liệu, phế phẩm, nguyên liệu, vật tư dư thừasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 23Điều 25Kiểm tra sau miễn trừgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 24Điều 26Thực hiện kiểm tra sau miễn trừgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 25Điều 27Kết quả kiểm tra sau miễn trừsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 26Điều 28Thu hồi quyết định miễn trừsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 27Điều 29Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 28Điều 30Điều khoản chuyển tiếpsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 5—Trách nhiệm cung cấp thông tin của Cơ quan điều trakhông có điều tương ứng
Điều 7—Đơn khai báo nhập khẩukhông có điều tương ứng
Điều 15—Nộp và theo dõi hồ sơ đề nghị miễn trừkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thanh tra sau miễn trừkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.