Luật 74/2025/QH15 thay Luật 38/2013/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026: 21 điều mới, 28 điều không còn, 20 điều đổi tên
Luật 74/2025/QH15 (Luật Việc làm) thay Luật 38/2013/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Luật 38/2013/QH13. Văn bản mới có 55 điều, văn bản cũ có 62 điều. Đối chiếu theo tên điều: 34 điều có điều tương ứng (20 điều đổi tên, 32 điều đổi số thứ tự), 21 điều không có trong văn bản cũ, 28 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Luật 74/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 38/2013/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 74/2025/QH15: Luật Việc làm số 38/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 của Luật này.
Toàn văn: bản chính thức của 74/2025/QH15; bản chính thức của 38/2013/QH13.
21 điều không có trong Luật 38/2013/QH13
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Tín dụng chính sách về giải quyết việc làm |
| Điều 12 | Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niên |
| Điều 13 | Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổi |
| Điều 16 | Nguyên tắc đăng ký lao động |
| Điều 17 | Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động |
| Điều 18 | Quyền và nghĩa vụ của người lao động |
| Điều 21 | Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động |
| Điều 22 | Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề |
| Điều 33 | Đóng bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 40 | Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động |
| Điều 42 | Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 45 | Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 46 | Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 47 | Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 48 | Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 49 | Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 50 | Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 51 | Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 52 | Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15 |
| Điều 55 | Quy định chuyển tiếp |
Luật 74/2025/QH15 còn thay 41/2024/QH15 — một điều không có trong Luật 38/2013/QH13 có thể đến từ văn bản đó.
28 điều của Luật 38/2013/QH13 không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 7 | Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm |
| Điều 10 | Tín dụng ưu đãi tạo việc làm |
| Điều 11 | Quỹ quốc gia về việc làm |
| Điều 13 | Điều kiện vay vốn |
| Điều 14 | Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm |
| Điều 16 | Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn |
| Điều 17 | Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn |
| Điều 19 | Đối tượng tham gia |
| Điều 21 | Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên |
| Điều 23 | Nội dung thông tin thị trường lao động |
| Điều 25 | Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động |
| Điều 27 | Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động |
| Điều 28 | Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động |
| Điều 30 | Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 33 | Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 34 | Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 37 | Trung tâm dịch vụ việc làm |
| Điều 38 | Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm |
| Điều 40 | Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
| Điều 46 | Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
| Điều 47 | Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ |
| Điều 51 | Bảo hiểm y tế |
| Điều 52 | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
| Điều 55 | Điều kiện được hỗ trợ học nghề |
| Điều 56 | Thời gian, mức hỗ trợ học nghề |
| Điều 60 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 62 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 74/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
17 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 4 | Chính sách của Nhà nước về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Những hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Quản lý nhà nước về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 10 | Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 11 | Chính sách việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 14 | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 15 | Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 19 | Hệ thống thông tin thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Thông tin thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 23 | Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 24 | Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 32 | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 37 | Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 38 | Điều kiện hưởng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 59 | Điều 43 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 44 | Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 61 | Điều 54 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
20 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 6 | Nội dung quản lý nhà nước về việc làm → Quản lý nhà nước về việc làm |
| Điều 12 | Điều 9 | Đối tượng vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm → Chính sách cho vay giải quyết việc làm |
| Điều 15 | Điều 10 | Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn → Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn |
| Điều 18 | Điều 11 | Nội dung chính sách việc làm công → Chính sách việc làm công |
| Điều 20 | Điều 14 | Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng → Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| Điều 22 | Điều 15 | Hỗ trợ phát triển thị trường lao động → Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động |
| Điều 26 | Điều 19 | Cung cấp thông tin thị trường lao động → Hệ thống thông tin thị trường lao động |
| Điều 24 | Điều 20 | Quản lý thông tin thị trường lao động → Thông tin thị trường lao động |
| Điều 32 | Điều 23 | Xây dựng, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia → Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 29 | Điều 24 | Mục đích đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia → Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 31 | Điều 25 | Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề → Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 35 | Điều 26 | Những công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia → Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia |
| Điều 36 | Điều 27 | Dịch vụ việc làm → Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làm |
| Điều 43 | Điều 31 | Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp → Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 58 | Điều 34 | Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp → Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 48 | Điều 37 | Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề → Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
| Điều 50 | Điều 39 | Mức, thời gian, thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp → Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
| Điều 53 | Điều 41 | Tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp → Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp |
| Điều 59 | Điều 43 | Quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp → Quỹ bảo hiểm thất nghiệp |
| Điều 57 | Điều 44 | Mức đóng, nguồn hình thành và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp → Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 3 | Nguyên tắc về việc làm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Chính sách của Nhà nước về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Những hành vi bị nghiêm cấm | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Quản lý nhà nước về việc làm | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 7 | Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Tín dụng chính sách về giải quyết việc làm | điều mới |
| Điều 12 | Điều 9 | Chính sách cho vay giải quyết việc làm | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 10 | Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 11 | Chính sách việc làm công | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niên | điều mới |
| — | Điều 13 | Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổi | điều mới |
| Điều 20 | Điều 14 | Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 15 | Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Nguyên tắc đăng ký lao động | điều mới |
| — | Điều 17 | Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động | điều mới |
| — | Điều 18 | Quyền và nghĩa vụ của người lao động | điều mới |
| Điều 26 | Điều 19 | Hệ thống thông tin thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Thông tin thị trường lao động | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động | điều mới |
| — | Điều 22 | Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề | điều mới |
| Điều 32 | Điều 23 | Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 24 | Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 25 | Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 26 | Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 27 | Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làm | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 28 | Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 29 | Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 30 | Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 31 | Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 32 | Tham gia bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 33 | Đóng bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| Điều 58 | Điều 34 | Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 35 | Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 54 | Điều 36 | Tư vấn, giới thiệu việc làm | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 48 | Điều 37 | Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 38 | Điều kiện hưởng | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 39 | Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| — | Điều 40 | Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động | điều mới |
| Điều 53 | Điều 41 | Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 42 | Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| Điều 59 | Điều 43 | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ) |
| Điều 57 | Điều 44 | Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 46 | Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 47 | Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 48 | Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 49 | Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 50 | Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 51 | Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 52 | Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp | điều mới |
| — | Điều 53 | Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15 | điều mới |
| Điều 61 | Điều 54 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| — | Điều 55 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tín dụng ưu đãi tạo việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quỹ quốc gia về việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều kiện vay vốn | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Đối tượng tham gia | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nội dung thông tin thị trường lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Trung tâm dịch vụ việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Hưởng trợ cấp thất nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Thông báo về việc tìm kiếm việc làm | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Điều kiện được hỗ trợ học nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Thời gian, mức hỗ trợ học nghề | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 62 | — | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 108/2025/QH15 thay 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế
- 127/2025/QH15 thay 41/2019/QH14 — luật thi hành án hình sự số
- 135/2025/QH15 thay 50/2014/QH13 — Luật Xây dựng
- 111/2025/QH15 thay 06/2012/QH13 — Luật Bảo hiểm tiền gửi
- 143/2025/QH15 thay 61/2020/QH14 — Luật Đầu tư
- 66/2025/QH15 thay 27/2008/QH12 — Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
- 69/2025/QH15 thay 06/2007/QH12 — Luật Hóa chất
- 89/2025/QH15 thay 83/2015/QH13 — Luật Ngân sách nhà nước
- 92/2025/QH15 thay 130/2020/QH14 — Luật Tham gia lực lượng gìn giữ hòa bình của liên hợp quốc
- 94/2025/QH15 thay 18/2008/QH12 — Luật Năng lượng nguyên tử
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.