Luật 74/2025/QH15 thay Luật 38/2013/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026: 21 điều mới, 28 điều không còn, 20 điều đổi tên

Luật 74/2025/QH15 (Luật Việc làm) thay Luật 38/2013/QH13 và 1 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Luật 38/2013/QH13. Văn bản mới có 55 điều, văn bản cũ có 62 điều. Đối chiếu theo tên điều: 34 điều có điều tương ứng (20 điều đổi tên, 32 điều đổi số thứ tự), 21 điều không có trong văn bản cũ, 28 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 15 điều sửa một phần, 17 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Luật 74/2025/QH15. Văn bản cũ: Luật 38/2013/QH13. Căn cứ thay thế, theo chính Luật 74/2025/QH15: Luật Việc làm số 38/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 của Luật này.

Toàn văn: bản chính thức của 74/2025/QH15; bản chính thức của 38/2013/QH13.

21 điều không có trong Luật 38/2013/QH13

Điều (mới)Tên điều
Điều 8Tín dụng chính sách về giải quyết việc làm
Điều 12Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niên
Điều 13Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổi
Điều 16Nguyên tắc đăng ký lao động
Điều 17Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động
Điều 18Quyền và nghĩa vụ của người lao động
Điều 21Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động
Điều 22Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
Điều 33Đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 40Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động
Điều 42Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 45Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 46Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
Điều 47Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 48Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 49Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 50Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 51Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 52Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 53Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15
Điều 55Quy định chuyển tiếp

Luật 74/2025/QH15 còn thay 41/2024/QH15 — một điều không có trong Luật 38/2013/QH13 có thể đến từ văn bản đó.

28 điều của Luật 38/2013/QH13 không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 7Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làm
Điều 10Tín dụng ưu đãi tạo việc làm
Điều 11Quỹ quốc gia về việc làm
Điều 13Điều kiện vay vốn
Điều 14Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làm
Điều 16Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 17Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 19Đối tượng tham gia
Điều 21Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niên
Điều 23Nội dung thông tin thị trường lao động
Điều 25Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động
Điều 27Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao động
Điều 28Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao động
Điều 30Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Điều 33Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 34Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 37Trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 38Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làm
Điều 40Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Điều 46Hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 47Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợ
Điều 51Bảo hiểm y tế
Điều 52Thông báo về việc tìm kiếm việc làm
Điều 55Điều kiện được hỗ trợ học nghề
Điều 56Thời gian, mức hỗ trợ học nghề
Điều 60Điều khoản chuyển tiếp
Điều 62Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Luật 74/2025/QH15. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

17 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 5Điều 4Chính sách của Nhà nước về việc làmviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 9Điều 5Những hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 6Điều 6Quản lý nhà nước về việc làmviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 15Điều 10Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thônviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 18Điều 11Chính sách việc làm côngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 20Điều 14Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 22Điều 15Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 26Điều 19Hệ thống thông tin thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 20Thông tin thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
Điều 32Điều 23Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc giaviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 29Điều 24Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giaviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 44Điều 32Tham gia bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 48Điều 37Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghềviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 49Điều 38Điều kiện hưởngviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 59Điều 43Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 57Điều 44Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 61Điều 54Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)

20 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 6Điều 6Nội dung quản lý nhà nước về việc làm → Quản lý nhà nước về việc làm
Điều 12Điều 9Đối tượng vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm → Chính sách cho vay giải quyết việc làm
Điều 15Điều 10Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn → Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 18Điều 11Nội dung chính sách việc làm công → Chính sách việc làm công
Điều 20Điều 14Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng → Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 22Điều 15Hỗ trợ phát triển thị trường lao động → Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động
Điều 26Điều 19Cung cấp thông tin thị trường lao động → Hệ thống thông tin thị trường lao động
Điều 24Điều 20Quản lý thông tin thị trường lao động → Thông tin thị trường lao động
Điều 32Điều 23Xây dựng, công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia → Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Điều 29Điều 24Mục đích đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia → Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 31Điều 25Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề → Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Điều 35Điều 26Những công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia → Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 36Điều 27Dịch vụ việc làm → Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làm
Điều 43Điều 31Đối tượng bắt buộc tham gia bảo hiểm thất nghiệp → Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 58Điều 34Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp → Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 48Điều 37Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề → Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Điều 50Điều 39Mức, thời gian, thời điểm hưởng trợ cấp thất nghiệp → Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 53Điều 41Tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp → Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 59Điều 43Quản lý Quỹ bảo hiểm thất nghiệp → Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 57Điều 44Mức đóng, nguồn hình thành và sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp → Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 3Điều 2Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 4Điều 3Nguyên tắc về việc làmgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 5Điều 4Chính sách của Nhà nước về việc làmviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 9Điều 5Những hành vi bị nghiêm cấmviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 6Điều 6Quản lý nhà nước về việc làmviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 8Điều 7Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làmsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 8Tín dụng chính sách về giải quyết việc làmđiều mới
Điều 12Điều 9Chính sách cho vay giải quyết việc làmsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 15Điều 10Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thônviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 18Điều 11Chính sách việc làm côngviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 12Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niênđiều mới
—Điều 13Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổiđiều mới
Điều 20Điều 14Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 22Điều 15Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 16Nguyên tắc đăng ký lao độngđiều mới
—Điều 17Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao độngđiều mới
—Điều 18Quyền và nghĩa vụ của người lao độngđiều mới
Điều 26Điều 19Hệ thống thông tin thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 24Điều 20Thông tin thị trường lao độngviết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ)
—Điều 21Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao độngđiều mới
—Điều 22Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghềđiều mới
Điều 32Điều 23Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc giaviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 29Điều 24Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giaviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 31Điều 25Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc giasửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 35Điều 26Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giasửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 36Điều 27Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làmsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 39Điều 28Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làmsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 41Điều 29Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 42Điều 30Các chế độ bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 43Điều 31Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 44Điều 32Tham gia bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
—Điều 33Đóng bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 58Điều 34Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 45Điều 35Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệpsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 54Điều 36Tư vấn, giới thiệu việc làmsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 48Điều 37Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghềviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 49Điều 38Điều kiện hưởngviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 50Điều 39Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
—Điều 40Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao độngđiều mới
Điều 53Điều 41Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệpsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 42Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
Điều 59Điều 43Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 57Điều 44Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệpviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 45Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 46Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 47Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 48Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 49Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 50Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 51Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 52Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệpđiều mới
—Điều 53Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15điều mới
Điều 61Điều 54Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
—Điều 55Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thẩm quyền quản lý nhà nước về việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 10—Tín dụng ưu đãi tạo việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 11—Quỹ quốc gia về việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 13—Điều kiện vay vốnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Cho vay ưu đãi từ các nguồn tín dụng khác để hỗ trợ tạo việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 16—Hỗ trợ học nghề cho người lao động ở khu vực nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh tạo việc làm cho người lao động ở khu vực nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 19—Đối tượng tham giakhông có điều tương ứng
Điều 21—Hỗ trợ tạo việc làm cho thanh niênkhông có điều tương ứng
Điều 23—Nội dung thông tin thị trường lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 27—Phân tích, dự báo và phổ biến thông tin thị trường lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 28—Bảo đảm an toàn, bảo mật và lưu trữ thông tin thị trường lao độngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Nguyên tắc, nội dung đánh giá kỹ năng nghề quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 33—Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 34—Quyền và trách nhiệm của người lao động tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 37—Trung tâm dịch vụ việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 38—Nhiệm vụ của trung tâm dịch vụ việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 40—Hoạt động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 46—Hưởng trợ cấp thất nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 47—Điều kiện, thời gian và mức hỗ trợkhông có điều tương ứng
Điều 51—Bảo hiểm y tếkhông có điều tương ứng
Điều 52—Thông báo về việc tìm kiếm việc làmkhông có điều tương ứng
Điều 55—Điều kiện được hỗ trợ học nghềkhông có điều tương ứng
Điều 56—Thời gian, mức hỗ trợ học nghềkhông có điều tương ứng
Điều 60—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng
Điều 62—Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.