Luật · Quốc hội
Luật 41/2024/QH15
Bảo hiểm xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Không hết hiệu lực toàn bộ: 74/2025/QH15 chỉ nêu 41/2024/QH15 là văn bản đã sửa đổi, bổ sung văn bản khác, nên chỉ phần sửa đổi văn bản bị bãi bỏ hết hiệu lực: “Luật Việc làm số 38/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 41/2024/QH15 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 của Luật này.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (45)
- 90/2025/TT-BQP — Thông tư hướng dẫn thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân (19/08/2025)
- 176/2025/NĐ-CP — hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội (30/06/2025)
- 25/2025/TT-BYT — hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (30/06/2025)
- 157/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân, dân quân thường trực và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân (25/06/2025)
- 16/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (09/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên (04/02/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập và Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (21/01/2026)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang (30/12/2025)
- 26/2025/TT-BNV — Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường (29/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Về việc thành lập và chính sách hỗ trợ đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/12/2025)
- 818/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tự nguyện cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (23/12/2025)
- 325/2025/NĐ-CP — Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (18/12/2025)
- 99/2025/NQ-HĐND — quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 (10/12/2025)
- '34/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng và mức hỗ trợ, bồi dưỡng khác đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 84/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ thêm tiền đóng cho một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 182/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 803/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- '41/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập (26/11/2025)
- 56/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người cao tuổi, học sinh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (14/11/2025)
- 54/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và mức chi đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (14/11/2025)
- 65/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (06/11/2025)
- 14/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội; mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (04/11/2025)
- 09/2025/NQ-HĐND — Quy định trợ cấp một lần đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang (24/10/2025)
- 274/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội (16/10/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Quy định mức trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 90/2025/TT-BQP — Thông tư hướng dẫn thực hiện bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân (19/08/2025)
- 03/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (29/07/2025)
- 212/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (25/07/2025)
- … và 15 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 45/2019/QH14 — Bộ Luật lao động (20/11/2019)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 84/2015/QH13 — An toàn, vệ sinh lao động (25/06/2015)
- 93/2015/QH13 — Về việc thực hiện chính sách hưởng bảo hiểm xã hội một lần đối với người lao động (22/06/2015)
- 58/2014/QH13 — Bảo hiểm xã hội (20/11/2014)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (140 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 5. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
Điều 6. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm xã hội
Điều 7. Mức tham chiếu
Điều 8. Hợp tác quốc tế về bảo hiểm xã hội
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VỀ
Mục 1 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC,
Điều 10. Quyền của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 11. Trách nhiệm của người tham gia và người thụ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội
Điều 12. Quyền của người sử dụng lao động
Điều 13. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
Điều 14. Quyền và trách nhiệm của công đoàn, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
Điều 15. Quyền và trách nhiệm của tổ chức đại diện người sử dụng lao động
Mục 2 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 16. Cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 17. Quyền hạn của cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 19. Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội
Chương III — TRỢ CẤP HƯU TRÍ XÃ HỘI
Điều 21. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Điều 22. Các chế độ, trình tự, thủ tục thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội
Điều 23. Chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Điều 24. Trình tự, thủ tục thực hiện chế độ đối với người lao động không đủ điều kiện hưởng lương hưu và chưa đủ tuổi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
Chương IV — ĐĂNG KÝ THAM GIA VÀ QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI
Mục 1 — ĐĂNG KÝ THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC VÀ
Điều 25. Sổ bảo hiểm xã hội
Điều 26. Giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội
Điều 27. Hồ sơ đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 28. Đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội và cấp sổ bảo hiểm xã hội
Điều 29. Điều chỉnh thông tin đăng ký kê khai tham gia bảo hiểm xã hội
Mục 2 — QUẢN LÝ THU, ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Điều 30. Xác định đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 31. Căn cứ đóng bảo hiểm xã hội
Điều 32. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội
Điều 33. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động
Điều 34. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người sử dụng lao động
Điều 35. Đôn đốc thực hiện trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 36. Mức đóng, phương thức và thời hạn đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 37. Tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 39. Trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 40. Biện pháp xử lý hành vi chậm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 41. Biện pháp xử lý hành vi trốn đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp
Chương V — BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Mục 1 — CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
Điều 42. Đối tượng, điều kiện hưởng chế độ ốm đau
Điều 43. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
Điều 44. Thời gian hưởng chế độ khi chăm sóc con ốm đau
Điều 45. Trợ cấp ốm đau
Điều 46. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
Điều 47. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau
Điều 48. Giải quyết hưởng trợ cấp ốm đau
Điều 49. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
Mục 2 — CHẾ ĐỘ THAI SẢN
Điều 50. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản
Điều 51. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi khám thai
Điều 52. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sảy thai, phá thai, thai chết trong tử cung, thai chết trong khi chuyển dạ, thai ngoài tử cung
Điều 53. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ thai sản khi sinh con
Điều 54. Chế độ thai sản của lao động nữ mang thai hộ
Điều 55. Lao động nữ nhờ mang thai hộ đã đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 06 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng tính đến thời điểm nhận con thì được hưởng chế độ thai sản như sau:
Điều 56. Chế độ thai sản khi nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
Điều 57. Thời gian nghỉ việc hưởng chế độ khi thực hiện các biện pháp tránh thai
Điều 58. Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con khi nhờ mang thai hộ hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 06 tháng tuổi
Điều 59. Trợ cấp thai sản
Điều 60. Dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
Điều 61. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản
Điều 62. Giải quyết hưởng chế độ thai sản đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 63. Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau thai sản
Mục 3 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 64. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
Điều 65. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động
Điều 66. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 67. Điều chỉnh lương hưu
Điều 68. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 69. Thời điểm hưởng lương hưu
Điều 70. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 71. Người lao động khi nghỉ việc mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 64, Điều 65 của Luật này hoặc chưa hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo quy định tại Điều 70 của Luật này hoặc chưa hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định tại Điều 23 của Luật này thì được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội.
Điều 72. Mức bình quân tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
Điều 73. Điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 74. Trường hợp Nhà nước áp dụng chế độ tiền lương theo vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo thay thế cho hệ thống bảng lương hiện hành thì Chính phủ báo cáo Quốc hội xem xét, quyết định việc điều chỉnh căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, cách tính mức bình quân tiền lương làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, điều chỉnh tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc và những nội dung cần thiết khác.
Điều 75. Tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
Điều 76. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ra nước ngoài để định cư
Điều 77. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
Điều 78. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 79. Giải quyết hưởng lương hưu, hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 80. Hồ sơ đề nghị tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng đối với các trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
Điều 81. Giải quyết tiếp tục hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng trong trường hợp đã bị tạm dừng hoặc chấm dứt hưởng
Điều 82. Thay đổi hình thức nhận, nơi nhận lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng
Điều 83. Hồ sơ, trình tự khám giám định mức suy giảm khả năng lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội
Mục 4 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Điều 84. Đối tượng hưởng chế độ tử tuất
Điều 85. Trợ cấp mai táng
Điều 86. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 87. Mức trợ cấp tuất hằng tháng
Điều 88. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
Điều 89. Mức trợ cấp tuất một lần
Điều 90. Hồ sơ đề nghị hưởng chế độ tử tuất
Điều 91. Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
Điều 92. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc chậm so với thời hạn quy định
Điều 93. Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội
Chương VI — BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Mục 1 — TRỢ CẤP THAI SẢN
Điều 94. Đối tượng và điều kiện hưởng trợ cấp thai sản
Điều 95. Trợ cấp thai sản
Điều 96. Hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thai sản
Điều 97. Giải quyết hưởng trợ cấp thai sản
Mục 2 — CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Điều 98. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu
Điều 99. Mức lương hưu hằng tháng
Điều 100. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
Điều 101. Thời điểm hưởng lương hưu
Điều 102. Hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 103. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
Điều 104. Mức bình quân thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 105. Hồ sơ đề nghị hưởng lương hưu đối với người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 106. Hồ sơ đề nghị hưởng bảo hiểm xã hội một lần
Điều 107. Giải quyết hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần đối với người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội, người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Mục 3 — CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Điều 108. Đối tượng hưởng chế độ tử tuất
Điều 109. Trợ cấp mai táng
Điều 110. Trợ cấp tuất một lần
Điều 111. Chế độ hưu trí và chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 112. Hồ sơ đề nghị và giải quyết hưởng chế độ tử tuất
Điều 113. Giải quyết hưởng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện chậm so với thời hạn quy định
Điều 114. Hình thức chi trả lương hưu và chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
Điều 115. Trợ cấp một lần đối với người đang hưởng lương hưu ra nước ngoài để định cư; chuyển nơi hưởng lương hưu; tạm dừng, chấm dứt, tiếp tục hưởng lương hưu
Chương VII — QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Mục 1 — HÌNH THÀNH VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 116. Quỹ bảo hiểm xã hội
Điều 117. Các nguồn hình thành quỹ bảo hiểm xã hội
Điều 118. Các quỹ thành phần của quỹ bảo hiểm xã hội, quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 119. Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội
Điều 120. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội
Mục 2 — ĐẦU TƯ QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 121. Nguyên tắc đầu tư
Điều 122. Danh mục đầu tư và phương thức đầu tư
Điều 123. Quản lý hoạt động đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội
Chương VIII — BẢO HIỂM HƯU TRÍ BỔ SUNG
Điều 124. Đối tượng tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung
Điều 125. Nguyên tắc bảo hiểm hưu trí bổ sung
Điều 126. Quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
Điều 127. Chính sách của Nhà nước đối với bảo hiểm hưu trí bổ sung
Chương IX — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 128. Quyền khiếu nại về bảo hiểm xã hội
Điều 129. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm xã hội của cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan bảo hiểm xã hội và người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan bảo hiểm xã hội
Điều 130. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm xã hội
Điều 131. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm xã hội
Điều 132. Xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội
Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
Điều 133. Nội dung quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 134. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội
Điều 135. Trách nhiệm của Chính phủ
Điều 136. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 137. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 138. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 139. Sửa đổi, bổ sung một số luật có liên quan đến bảo hiểm xã hội
Điều 140. Hiệu lực thi hành
Điều 141. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.