Luật · Quốc hội
Luật 74/2025/QH15
Luật Việc làm số 74/2025/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (24)
- 01/2026/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau (25/02/2026)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định chính sách tín dụng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Gia Lai (09/02/2026)
- 374/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp (31/12/2025)
- 352/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm (30/12/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 25/2025/TT-BNV — Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về chế độ đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp. (29/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 338/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về chính sách hỗ trợ việc làm (25/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 318/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động (12/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An (12/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 113/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề, đào tạo nhân lực phục vụ công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, công nghệ số trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2025-2030 (10/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 171/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (10/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 71/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế, chính sách cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đưa lao động của tỉnh Lào Cai đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giai đoạn 2026-2030 (09/12/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 (14/11/2025)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 41/2024/QH15 — Luật Bảo hiểm xã hội (29/06/2024)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (55 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc về việc làm
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về việc làm
Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 6. Quản lý nhà nước về việc làm
Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân về việc làm
Chương II — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM
Điều 8. Tín dụng chính sách về giải quyết việc làm
Điều 9. Chính sách cho vay giải quyết việc làm
Điều 10. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động ở khu vực nông thôn
Điều 11. Chính sách việc làm công
Điều 12. Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là thanh niên
Điều 13. Chính sách hỗ trợ việc làm cho người lao động là người cao tuổi
Điều 14. Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 15. Hoạt động hỗ trợ phát triển thị trường lao động
Chương III — ĐĂNG KÝ LAO ĐỘNG
Điều 16. Nguyên tắc đăng ký lao động
Điều 17. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
Chương IV — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
Điều 19. Hệ thống thông tin thị trường lao động
Điều 20. Thông tin thị trường lao động
Điều 21. Quản lý, vận hành, khai thác hệ thống thông tin thị trường lao động
Chương V — PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
Điều 22. Nội dung, hỗ trợ phát triển kỹ năng nghề
Điều 23. Khung trình độ, tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Điều 24. Đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 25. Tổ chức đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Điều 26. Nghề, công việc yêu cầu phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Chương VI — DỊCH VỤ VIỆC LÀM
Điều 27. Nội dung, tổ chức dịch vụ việc làm
Điều 28. Doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
Chương VII — BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Mục 1 — NGUYÊN TẮC, ĐỐI TƯỢNG, CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 29. Nguyên tắc bảo hiểm thất nghiệp
Điều 30. Các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 31. Đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Mục 2 — THAM GIA VÀ ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 32. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Điều 33. Đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 34. Căn cứ đóng bảo hiểm thất nghiệp
Điều 35. Thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp
Mục 3 — TƯ VẤN, GIỚI THIỆU VIỆC LÀM VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA ĐÀO TẠO, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ
Điều 36. Tư vấn, giới thiệu việc làm
Điều 37. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
Mục 4 — TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP
Điều 38. Điều kiện hưởng
Điều 39. Mức hưởng, thời gian hưởng, thời điểm hưởng và hồ sơ, trình tự, thủ tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
Điều 40. Trách nhiệm thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động
Điều 41. Chuyển nơi hưởng, tạm dừng, tiếp tục, chấm dứt hưởng và hủy hưởng trợ cấp thất nghiệp
Mục 5 — HỖ TRỢ NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ KỸ NĂNG NGHỀ ĐỂ DUY TRÌ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Điều 42. Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Mục 6 — QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 43. Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 44. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 45. Sử dụng Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 46. Chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm thất nghiệp
Điều 47. Quản lý hoạt động đầu tư Quỹ bảo hiểm thất nghiệp
Điều 48. Trách nhiệm của Chính phủ về bảo hiểm thất nghiệp
Mục 7 — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Điều 49. Quyền khiếu nại về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 50. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính về bảo hiểm thất nghiệp; quyết định, hành vi trong hoạt động thanh tra về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 51. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại; khởi kiện đối với quyết định, hành vi về bảo hiểm thất nghiệp
Điều 52. Tố cáo, giải quyết tố cáo về bảo hiểm thất nghiệp
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53. Sửa đổi, bổ sung Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15 và Luật số 35/2024/QH15
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 55. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.