Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT thay Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025: 6 điều mới, 7 điều không còn, 7 điều đổi tên

Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT (nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục và thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục) thay Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sau đây: … a) Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục;

Toàn văn: bản chính thức của 28/2024/TT-BGDĐT; bản chính thức của 39/2013/TT-BGDĐT.

6 điều không có trong Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục
Điều 8Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học
Điều 9Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm
Điều 11Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
Điều 12Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
Điều 13Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục

Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT còn thay 24/2016/TT-BGDĐT, 23/2016/TT-BGDĐT, 31/2014/TT-BGDĐT, 54/2012/TT-BGDĐT, 51/2012/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.

7 điều của Thông tư 39/2013/TT-BGDĐT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 7Thanh tra chuyên ngành đối với hoạt động hợp tác đầu tư có yếu tố nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
Điều 9Thẩm quyền, đối tượng thanh tra
Điều 10Thẩm quyền ra quyết định thanh tra, thành lập đoàn thanh tra và phân công thanh tra viên tiến hành thanh tra độc lập
Điều 11Tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn thanh tra
Điều 12Hoạt động thanh tra của thanh tra viên tiến hành thanh tra độc lập
Điều 13Trình tự và thủ tục tiến hành cuộc thanh tra
Điều 15Trách nhiệm của thanh tra sở giáo dục và đào tạo

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 4Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 4Điều 5Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 17Điều 16Trách nhiệm của cơ sở giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 18Điều 17Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 19Điều 18Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 2Điều 2Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành → Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ
Điều 3Điều 4Thanh tra chuyên ngành đối với sở giáo dục và đào tạo → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 4Điều 5Thanh tra chuyên ngành đối với phòng giáo dục và đào tạo → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo
Điều 5Điều 6Thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học và trường trung cấp chuyên nghiệp → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm
Điều 6Điều 7Thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên
Điều 8Điều 10Thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của phòng giáo dục và đào tạo → Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 2Điều 2Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 3Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dụcđiều mới
Điều 3Điều 4Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 4Điều 5Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 5Điều 6Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạmsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 6Điều 7Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyênsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 8Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại họcđiều mới
—Điều 9Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạmđiều mới
Điều 8Điều 10Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạosửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 11Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 12Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 13Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 17Điều 16Trách nhiệm của cơ sở giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 18Điều 17Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 19Điều 18Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 7—Thanh tra chuyên ngành đối với hoạt động hợp tác đầu tư có yếu tố nước ngoài trong lĩnh vực giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 9—Thẩm quyền, đối tượng thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 10—Thẩm quyền ra quyết định thanh tra, thành lập đoàn thanh tra và phân công thanh tra viên tiến hành thanh tra độc lậpkhông có điều tương ứng
Điều 11—Tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 12—Hoạt động thanh tra của thanh tra viên tiến hành thanh tra độc lậpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Trình tự và thủ tục tiến hành cuộc thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 15—Trách nhiệm của thanh tra sở giáo dục và đào tạokhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.