Thông tư 68/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 39/2015/TT-BTNMT từ 15/01/2026: 18 điều mới, 9 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 68/2025/TT-BNNMT (kỹ thuật vận hành công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám) thay Thông tư 39/2015/TT-BTNMT từ 15/01/2026. Văn bản mới có 34 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 68/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 39/2015/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 68/2025/TT-BNNMT: Thông tư số 39/2015/TT-BTNMT ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vận hành trạm thu ảnh vệ tinh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 68/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 39/2015/TT-BTNMT.
18 điều không có trong Thông tư 39/2015/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Yêu cầu với công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu viễn thám |
| Điều 8 | Điều kiện vận hành |
| Điều 9 | Yêu cầu đối với ca trực |
| Điều 10 | Lập kế hoạch nhiệm vụ |
| Điều 11 | Công tác chuẩn bị trước phiên liên lạc vệ tinh viễn thám |
| Điều 12 | Trong phiên liên lạc vệ tinh viễn thám |
| Điều 13 | Sau phiên liên lạc vệ tinh viễn thám |
| Điều 14 | Báo cáo kết quả vận hành vệ tinh |
| Điều 15 | Vận hành trạm điều khiển vệ tinh viễn thám theo yêu cầu khẩn cấp |
| Điều 16 | Công tác phối hợp vận hành với trạm thu dữ liệu viễn thám |
| Điều 18 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trạm điều khiển vệ tinh viễn thám |
| Điều 19 | Đánh giá chất lượng và hiệu chuẩn cảm biến viễn thám |
| Điều 20 | Lập yêu cầu thu quét dữ liệu viễn thám |
| Điều 25 | Theo dõi và đánh giá kết quả thu nhận dữ liệu viễn thám |
| Điều 29 | Công tác phối hợp vận hành với trạm điều khiển vệ tinh viễn thám |
| Điều 30 | Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu |
| Điều 31 | Xử lý sự cố kỹ thuật |
| Điều 32 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trạm thu dữ liệu viễn thám |
9 điều của Thông tư 39/2015/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Vị trí lắp đặt ăng ten |
| Điều 8 | Điều kiện vận hành trạm thu ảnh vệ tinh |
| Điều 9 | Ca trực |
| Điều 12 | Đánh giá chất lượng ảnh viễn thám |
| Điều 13 | Đánh giá độ che phủ mây |
| Điều 16 | Theo dõi và đánh giá đơn hàng chụp ảnh viễn thám |
| Điều 20 | Phối hợp vận hành giữa trạm thu ảnh vệ tinh và trạm điều khiển vệ tinh |
| Điều 21 | Bảo mật thông tin dữ liệu |
| Điều 23 | Bảo trì hệ thống trạm thu ảnh vệ tinh |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 68/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Môi trường làm việc | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Hệ thống mạng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 17 | Xử lý sự cố kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 24 | Lưu trữ, sao lưu dữ liệu viễn thám | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 21 | Công tác chuẩn bị trước khi thu nhận → Công tác chuẩn bị trước phiên thu nhận dữ liệu viễn thám |
| Điều 11 | Điều 22 | Thu nhận và xử lý tín hiệu vệ tinh → Trong phiên thu nhận dữ liệu viễn thám |
| Điều 14 | Điều 23 | Cập nhật danh mục dữ liệu ảnh viễn thám → Sau phiên thu nhận dữ liệu viễn thám |
| Điều 15 | Điều 24 | Sao lưu dữ liệu viễn thám mức 0 → Lưu trữ, sao lưu dữ liệu viễn thám |
| Điều 17 | Điều 26 | Báo cáo kết quả thu ảnh viễn thám → Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám |
| Điều 18 | Điều 27 | Xử lý dữ liệu viễn thám từ mức 0 lên các mức cơ bản → Xử lý dữ liệu viễn thám từ mức 0 lên các mức cao hơn |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Yêu cầu với công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu viễn thám | điều mới |
| Điều 6 | Điều 5 | Môi trường làm việc | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 6 | Hệ thống cung cấp điện | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Hệ thống mạng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Điều kiện vận hành | điều mới |
| — | Điều 9 | Yêu cầu đối với ca trực | điều mới |
| — | Điều 10 | Lập kế hoạch nhiệm vụ | điều mới |
| — | Điều 11 | Công tác chuẩn bị trước phiên liên lạc vệ tinh viễn thám | điều mới |
| — | Điều 12 | Trong phiên liên lạc vệ tinh viễn thám | điều mới |
| — | Điều 13 | Sau phiên liên lạc vệ tinh viễn thám | điều mới |
| — | Điều 14 | Báo cáo kết quả vận hành vệ tinh | điều mới |
| — | Điều 15 | Vận hành trạm điều khiển vệ tinh viễn thám theo yêu cầu khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 16 | Công tác phối hợp vận hành với trạm thu dữ liệu viễn thám | điều mới |
| Điều 22 | Điều 17 | Xử lý sự cố kỹ thuật | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trạm điều khiển vệ tinh viễn thám | điều mới |
| — | Điều 19 | Đánh giá chất lượng và hiệu chuẩn cảm biến viễn thám | điều mới |
| — | Điều 20 | Lập yêu cầu thu quét dữ liệu viễn thám | điều mới |
| Điều 10 | Điều 21 | Công tác chuẩn bị trước phiên thu nhận dữ liệu viễn thám | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 22 | Trong phiên thu nhận dữ liệu viễn thám | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 23 | Sau phiên thu nhận dữ liệu viễn thám | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 24 | Lưu trữ, sao lưu dữ liệu viễn thám | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Theo dõi và đánh giá kết quả thu nhận dữ liệu viễn thám | điều mới |
| Điều 17 | Điều 26 | Báo cáo kết quả thu dữ liệu viễn thám | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 27 | Xử lý dữ liệu viễn thám từ mức 0 lên các mức cao hơn | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 28 | Vận hành trạm thu theo chế độ khẩn cấp | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Công tác phối hợp vận hành với trạm điều khiển vệ tinh viễn thám | điều mới |
| — | Điều 30 | Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu | điều mới |
| — | Điều 31 | Xử lý sự cố kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 32 | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống trạm thu dữ liệu viễn thám | điều mới |
| Điều 24 | Điều 33 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 34 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Vị trí lắp đặt ăng ten | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều kiện vận hành trạm thu ảnh vệ tinh | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Ca trực | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đánh giá chất lượng ảnh viễn thám | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Đánh giá độ che phủ mây | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Theo dõi và đánh giá đơn hàng chụp ảnh viễn thám | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Phối hợp vận hành giữa trạm thu ảnh vệ tinh và trạm điều khiển vệ tinh | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Bảo mật thông tin dữ liệu | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Bảo trì hệ thống trạm thu ảnh vệ tinh | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.