Thông tư 81/2025/TT-BCA thay Thông tư 43/2016/TT-BCA từ 13/10/2025: 6 điều mới, 19 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 81/2025/TT-BCA (biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ và học viên Công an nhân dân) thay Thông tư 43/2016/TT-BCA từ 13/10/2025. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 37 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 19 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 81/2025/TT-BCA. Văn bản cũ: Thông tư 43/2016/TT-BCA. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 81/2025/TT-BCA: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 10 năm 2025 và thay thế Thông tư số 43/2016/TT-BCA ngày 25 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định biện pháp thực hiện bảo hiểm y tế đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân.
Toàn văn: bản chính thức của 81/2025/TT-BCA; bản chính thức của 43/2016/TT-BCA.
6 điều không có trong Thông tư 43/2016/TT-BCA
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Mức đóng, trách nhiệm đóng, phương thức đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 7 | Quản lý, sử dụng, thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 8 | Phạm vi được hưởng, mức hưởng bảo hiểm y tế |
| Điều 15 | Điều kiện, nội dung chi, thanh toán, quyết toán kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu |
| Điều 19 | Trách nhiệm của Cục Y tế |
| Điều 20 | Trách nhiệm của Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội |
19 điều của Thông tư 43/2016/TT-BCA không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Mức đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 4 | Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 7 | Cấp thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 9 | Quản lý, sử dụng và thu hồi thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 10 | Phạm vi thanh toán của quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 11 | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 12 | Thanh toán chi phí vận chuyển |
| Điều 13 | Quản lý, sử dụng và thanh toán chi phí chăm sóc sức khỏe ban đầu tại y tế Công an đơn vị, địa phương |
| Điều 15 | Phương thức thanh toán |
| Điều 17 | Tổng hợp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 19 | Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến điều trị |
| Điều 21 | Quy định chung về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 23 | Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 24 | Giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 25 | Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở y tế |
| Điều 27 | Chi phí quản lý bảo hiểm y tế |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| Điều 34 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 36 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 81/2025/TT-BCA. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Lập dự toán, quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Cấp, cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 9 | Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 10 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 11 | Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 12 | Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 13 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 16 | Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 18 | Trách nhiệm của Cục Kế hoạch và tài chính | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 4 | Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế → Lập dự toán, quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế |
| Điều 8 | Điều 6 | Cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế → Cấp, cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế |
| Điều 22 | Điều 10 | Hồ sơ hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu |
| Điều 18 | Điều 11 | Cơ sở y tế đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu → Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu |
| Điều 31 | Điều 12 | Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế → Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế |
| Điều 28 | Điều 17 | Trách nhiệm của Tổng cục Chính trị Công an nhân dân → Trách nhiệm của Cục Tổ chức cán bộ |
| Điều 30 | Điều 18 | Trách nhiệm của Cục Tài chính → Trách nhiệm của Cục Kế hoạch và tài chính |
| Điều 35 | Điều 23 | Điều khoản dẫn chiếu → Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Mức đóng, trách nhiệm đóng, phương thức đóng bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 5 | Điều 4 | Lập dự toán, quyết toán kinh phí đóng bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 5 | Thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 6 | Cấp, cấp lại, đổi thẻ bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Quản lý, sử dụng, thu hồi, tạm giữ hoặc tạm khóa giá trị sử dụng thẻ bảo hiểm y tế | điều mới |
| — | Điều 8 | Phạm vi được hưởng, mức hưởng bảo hiểm y tế | điều mới |
| Điều 16 | Điều 9 | Thanh toán trực tiếp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 10 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 11 | Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu | viết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 12 | Chuyển người bệnh giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 13 | Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 14 | Quản lý, sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Điều kiện, nội dung chi, thanh toán, quyết toán kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu | điều mới |
| Điều 14 | Điều 16 | Tạm ứng, thanh quyết toán kinh phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 17 | Trách nhiệm của Cục Tổ chức cán bộ | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 18 | Trách nhiệm của Cục Kế hoạch và tài chính | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của Cục Y tế | điều mới |
| — | Điều 20 | Trách nhiệm của Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | điều mới |
| Điều 32 | Điều 21 | Trách nhiệm của Công an đơn vị, địa phương | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 22 | Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 23 | Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 24 | Trách nhiệm thực hiện | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Mức đóng bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Cấp thẻ bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Quản lý, sử dụng và thu hồi thẻ bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Phạm vi thanh toán của quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thanh toán chi phí vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quản lý, sử dụng và thanh toán chi phí chăm sóc sức khỏe ban đầu tại y tế Công an đơn vị, địa phương | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Phương thức thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Tổng hợp chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Đăng ký khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu và chuyển tuyến điều trị | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Quy định chung về hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Sử dụng quỹ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Chi phí quản lý bảo hiểm y tế | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Trách nhiệm của Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Điều khoản chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.