Thông tư 46/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 44/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2025: 10 điều mới, 11 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 46/2024/TT-BGTVT (trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động…) thay Thông tư 44/2023/TT-BGTVT từ 01/01/2025. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 19 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 10 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 46/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 44/2023/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 46/2024/TT-BGTVT: Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 44/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện …

Toàn văn: bản chính thức của 46/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 44/2023/TT-BGTVT.

10 điều không có trong Thông tư 44/2023/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 6Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Điều 7Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 8Lưu trữ hồ sơ
Điều 9Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 10Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 12Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 13Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 14Lưu trữ hồ sơ

11 điều của Thông tư 44/2023/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Kiểm tra, đánh giá việc duy trì điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 6Kiểm tra đột xuất hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 7Lưu trữ hồ sơ kiểm tra, đánh giá
Điều 8Yêu cầu tham gia tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụ
Điều 9Tập huấn lý thuyết nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới
Điều 10Thực tập kiểm định xe cơ giới tại đơn vị đăng kiểm
Điều 11Tập huấn nhân viên nghiệp vụ
Điều 12Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới
Điều 13Tập huấn, đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao
Điều 14Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên
Điều 19Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 46/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 3Điều 3Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 4Điều 4Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Namviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 16Điều 16Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tảiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 17Điều 17Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểmviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới → Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 4Điều 4Kiểm tra, đánh giá cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới → Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 17Điều 17Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm → Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 3Điều 3Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 4Điều 4Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 5Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiđiều mới
—Điều 6Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm xe cơ giớiđiều mới
—Điều 7Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớiđiều mới
—Điều 8Lưu trữ hồ sơđiều mới
—Điều 9Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máyđiều mới
—Điều 10Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máyđiều mới
—Điều 11Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máyđiều mới
—Điều 12Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máyđiều mới
—Điều 13Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máyđiều mới
—Điều 14Lưu trữ hồ sơđiều mới
Điều 15Điều 15Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Namviết lại phần lớn (giữ 7% cụm từ)
Điều 16Điều 16Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tảiviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 17Điều 17Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểmviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
Điều 18Điều 18Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 5—Kiểm tra, đánh giá việc duy trì điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giớikhông có điều tương ứng
Điều 6—Kiểm tra đột xuất hoạt động kiểm định xe cơ giớikhông có điều tương ứng
Điều 7—Lưu trữ hồ sơ kiểm tra, đánh giákhông có điều tương ứng
Điều 8—Yêu cầu tham gia tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên và nhân viên nghiệp vụkhông có điều tương ứng
Điều 9—Tập huấn lý thuyết nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giớikhông có điều tương ứng
Điều 10—Thực tập kiểm định xe cơ giới tại đơn vị đăng kiểmkhông có điều tương ứng
Điều 11—Tập huấn nhân viên nghiệp vụkhông có điều tương ứng
Điều 12—Đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giớikhông có điều tương ứng
Điều 13—Tập huấn, đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên xe cơ giới bậc caokhông có điều tương ứng
Điều 14—Người đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viênkhông có điều tương ứng
Điều 19—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.