Thông tư 34/2024/TT-BGTVT thay Thông tư 45/2021/TT-BGTVT từ 01/01/2025: 7 điều mới, 13 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 34/2024/TT-BGTVT (hoạt động trạm thu phí đường bộ) thay Thông tư 45/2021/TT-BGTVT từ 01/01/2025. Văn bản mới có 26 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 34/2024/TT-BGTVT. Văn bản cũ: Thông tư 45/2021/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 34/2024/TT-BGTVT: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Thông tư số 45/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động của trạm thu phí đường bộ./.
Toàn văn: bản chính thức của 34/2024/TT-BGTVT; bản chính thức của 45/2021/TT-BGTVT.
7 điều không có trong Thông tư 45/2021/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 5 | Quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống Back-End và hệ thống đường truyền dữ liệu |
| Điều 7 | Hình thức thu tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 8 | Dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 9 | Kết nối dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 12 | Mở và sử dụng tài khoản để tiếp nhận tiền từ việc thực hiện thanh toán điện tử giao thông đường bộ |
| Điều 19 | Trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 26 | Điều khoản thi hành |
13 điều của Thông tư 45/2021/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nguyên tắc hoạt động trạm thu phí đường bộ |
| Điều 5 | Quản lý và tổ chức vận hành trạm thu phí |
| Điều 6 | Vận hành và bảo trì hệ thống Back-End |
| Điều 9 | Hình thức và phương thức thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 10 | Dữ liệu thu |
| Điều 11 | Kết nối dữ liệu thu |
| Điều 14 | Mở và sử dụng tài khoản thu tiền sử dụng dịch vụ đường bộ của chủ phương tiện |
| Điều 15 | Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ thu và Đơn vị quản lý thu |
| Điều 22 | Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ thu |
| Điều 23 | Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống quản lý, giám sát thu |
| Điều 28 | Trừ thời gian thu |
| Điều 31 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 32 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 34/2024/TT-BGTVT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Quản lý, giám sát hoạt động trạm thu phí | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 14 | Chuyển tiền thu tiền sử dụng đường bộ và thanh toán chi phí cung cấp dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 15 | Chi phí vận hành, chi phí dịch vụ thu tiền sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử không dừng, chi phí giám sát hoạt động thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 16 | Trách nhiệm của chủ phương tiện giao thông đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Dừng thu | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 4 | Vận hành và bảo trì hạ tầng trạm thu phí, hệ thống Front-End → Quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hạ tầng trạm thu phí và hệ thống Front-End |
| Điều 12 | Điều 10 | Quản lý, khai thác dữ liệu thu → Quản lý, khai thác dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 13 | Điều 11 | Quản lý, giám sát hoạt động trạm thu phí đường bộ → Quản lý, giám sát hoạt động trạm thu phí |
| Điều 16 | Điều 13 | Đối soát số thu và chuyển tiền vào tài khoản thu tiền sử dụng dịch vụ đường bộ; chứng từ, hóa đơn điện tử cho hoạt động thu → Đối soát số thu và chuyển tiền vào tài khoản thu tiền sử dụng đường bộ |
| Điều 17 | Điều 14 | Chuyển tiền thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ và thanh toán chi phí cung cấp dịch vụ → Chuyển tiền thu tiền sử dụng đường bộ và thanh toán chi phí cung cấp dịch vụ |
| Điều 18 | Điều 15 | Chi phí vận hành, chi phí dịch vụ thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ điện tử không dừng, chi phí giám sát hoạt động thu phí → Chi phí vận hành, chi phí dịch vụ thu tiền sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử không dừng, chi phí giám sát hoạt động thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ |
| Điều 29 | Điều 24 | Tổ chức tạm dừng thu, dừng thu, trừ thời gian thu → Tổ chức tạm dừng thu, dừng thu |
| Điều 30 | Điều 25 | Xử lý chuyển tiếp → Điều khoản chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 4 | Quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hạ tầng trạm thu phí và hệ thống Front-End | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp hệ thống Back-End và hệ thống đường truyền dữ liệu | điều mới |
| Điều 8 | Điều 6 | Thời gian làm việc, trang phục, phù hiệu | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Hình thức thu tiền sử dụng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 8 | Dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ | điều mới |
| — | Điều 9 | Kết nối dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ | điều mới |
| Điều 12 | Điều 10 | Quản lý, khai thác dữ liệu thu tiền sử dụng đường bộ | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 11 | Quản lý, giám sát hoạt động trạm thu phí | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Mở và sử dụng tài khoản để tiếp nhận tiền từ việc thực hiện thanh toán điện tử giao thông đường bộ | điều mới |
| Điều 16 | Điều 13 | Đối soát số thu và chuyển tiền vào tài khoản thu tiền sử dụng đường bộ | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 14 | Chuyển tiền thu tiền sử dụng đường bộ và thanh toán chi phí cung cấp dịch vụ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 15 | Chi phí vận hành, chi phí dịch vụ thu tiền sử dụng đường bộ theo hình thức điện tử không dừng, chi phí giám sát hoạt động thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 16 | Trách nhiệm của chủ phương tiện giao thông đường bộ | viết lại phần lớn (giữ 10% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 17 | Trách nhiệm của đơn vị quản lý thu | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 18 | Trách nhiệm của đơn vị vận hành thu | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Trách nhiệm của nhà cung cấp dịch vụ thanh toán tiền sử dụng đường bộ | điều mới |
| Điều 24 | Điều 20 | Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 21 | Chế độ báo cáo | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 22 | Tạm dừng thu | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 23 | Dừng thu | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 24 | Tổ chức tạm dừng thu, dừng thu | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 25 | Điều khoản chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc hoạt động trạm thu phí đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quản lý và tổ chức vận hành trạm thu phí | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Vận hành và bảo trì hệ thống Back-End | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hình thức và phương thức thu tiền dịch vụ sử dụng đường bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Dữ liệu thu | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Kết nối dữ liệu thu | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Mở và sử dụng tài khoản thu tiền sử dụng dịch vụ đường bộ của chủ phương tiện | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ thu và Đơn vị quản lý thu | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Trách nhiệm của Nhà cung cấp dịch vụ thu | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của Đơn vị vận hành hệ thống quản lý, giám sát thu | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Trừ thời gian thu | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.