Thông tư 13/2025/TT-NHNN thay Thông tư 45/2024/TT-NHNN từ 14/08/2025: 0 điều mới, 13 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 13/2025/TT-NHNN (quản lý tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) thay Thông tư 45/2024/TT-NHNN từ 14/08/2025. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 46 điều. Đối chiếu theo tên điều: 33 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 23 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 13 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 17 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 0 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 13/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 45/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 13/2025/TT-NHNN: Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 45/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Toàn văn: bản chính thức của 13/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 45/2024/TT-NHNN.
13 điều của Thông tư 45/2024/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 11 | Hội đồng tư vấn cơ sở đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ |
| Điều 30 | Nguyên tắc quản lý và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 31 | Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 32 | Cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 33 | Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 34 | Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 35 | Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 36 | Xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp cơ sở |
| Điều 37 | Tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 38 | Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 39 | Phê duyệt nhiệm vụ, ký hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 40 | Đánh giá, nghiệm thu, xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| Điều 41 | Công nhận, lưu giữ, công bố kết quả và thanh lý hợp đồng |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 13/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 23 | Điều 22 | Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ → Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Phân loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc trách nhiệm quản lý của Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Mã số của nhiệm vụ khoa học và công nghệ | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Định hướng nhiệm vụ khoa học và công nghệ của ngành Ngân hàng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 11 | Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp bộ | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ đột xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Thông báo tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 18 | Hội đồng tư vấn tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 19 | Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 21 | Điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 22 | Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 23 | Giao nộp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 24 | Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 25 | Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 26 | Xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 27 | Đăng ký, lưu giữ và công bố kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 28 | Công nhận kết quả, thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và chuyển giao kết quả nghiên cứu cấp bộ | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 42 | Điều 29 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 30 | Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 31 | Trách nhiệm của cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 45 | Điều 32 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 33 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 11 | — | Hội đồng tư vấn cơ sở đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Nguyên tắc quản lý và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Điều kiện tham gia tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Phê duyệt nhiệm vụ, ký hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Đánh giá, nghiệm thu, xử lý kết quả nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Công nhận, lưu giữ, công bố kết quả và thanh lý hợp đồng | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.