Thông tư 80/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT và 1 văn bản khác từ 02/02/2026: 22 điều mới, 29 điều không còn, 6 điều đổi tên
Thông tư 80/2025/TT-BNNMT (thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu) thay Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT và 1 văn bản khác từ 02/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 45 điều. Đối chiếu theo tên điều: 16 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 10 điều đổi số thứ tự), 22 điều không có trong văn bản cũ, 29 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 80/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 80/2025/TT-BNNMT: Các Thông tư, Quyết định dưới đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, chứng nhận ATTP thủy sản xuất khẩu;
Toàn văn: bản chính thức của 80/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 48/2013/TT-BNNPTNT.
22 điều không có trong Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Căn cứ thẩm định để lập Danh sách xuất khẩu, chứng nhận lô hàng xuất khẩu |
| Điều 5 | Cơ quan thẩm định, chứng nhận |
| Điều 6 | Yêu cầu đối với kiểm tra viên, thành viên Đoàn thẩm định, kiểm tra việc duy trì điều kiện đảm bảo ATTP |
| Điều 10 | Chương trình chứng nhận thuỷ sản xuất khẩu |
| Điều 11 | Đối tượng đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu |
| Điều 12 | Trình tự, thủ tục đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu |
| Điều 13 | Lập, cập nhật và quản lý Danh sách xuất khẩu |
| Điều 14 | Kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP của cơ sở trong Danh sách xuất khẩu |
| Điều 16 | Phương thức thẩm định lô hàng thuỷ sản xuất khẩu |
| Điều 18 | Cơ sở không được cấp Chứng thư |
| Điều 19 | Hình thức, nội dung thẩm định, cấp chứng thư |
| Điều 20 | Đăng ký thẩm định |
| Điều 21 | Thẩm định, cấp chứng thư |
| Điều 25 | Giám sát sau thẩm định, chứng nhận |
| Điều 27 | Cơ sở trong Danh sách xuất khẩu |
| Điều 29 | Kiểm tra viên và thành viên đoàn thẩm định, kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP |
| Điều 30 | Kiểm tra viên thẩm định, chứng nhận chất lượng, ATTP |
| Điều 32 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc |
| Điều 33 | Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng |
| Điều 34 | Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở An toàn thực phẩm, Ban Quản lý An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 37 | Quy định chuyển tiếp |
| Điều 38 | Trách nhiệm thi hành |
Thông tư 80/2025/TT-BNNMT còn thay 17/2024/TT-BNNPTNT — một điều không có trong Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT có thể đến từ văn bản đó.
29 điều của Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Căn cứ để kiểm tra, thẩm định, chứng nhận |
| Điều 5 | Cơ quan kiểm tra, chứng nhận |
| Điều 6 | Yêu cầu đối với kiểm tra viên, trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định |
| Điều 10 | Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 11 | Xử lý hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 12 | Các hình thức kiểm tra, thẩm định |
| Điều 13 | Thành lập đoàn kiểm tra, thẩm định Cơ sở |
| Điều 14 | Nội dung, phương pháp kiểm tra, thẩm định |
| Điều 15 | Biên bản kiểm tra, thẩm định |
| Điều 16 | Phân loại Cơ sở về điều kiện bảo đảm ATTP |
| Điều 17 | Xử lý kết quả kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 18 | Thu hồi Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 19 | Cấp đổi Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 20 | Phạm vi và đối tượng tham gia Chương trình |
| Điều 21 | Danh sách Cơ sở tham gia Chương trình |
| Điều 22 | Danh sách ưu tiên |
| Điều 23 | Hình thức chứng nhận đối với lô hàng xuất khẩu |
| Điều 26 | Cơ sở không được cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu |
| Điều 27 | Thẩm tra hiệu quả kiểm soát mối nguy ATTP |
| Điều 28 | Đăng ký, cấp Chứng thư |
| Điều 29 | Đăng ký kiểm tra |
| Điều 30 | Kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm |
| Điều 32 | Cấp Chứng thư |
| Điều 35 | Giám sát lô hàng sau chứng nhận |
| Điều 37 | Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận ATTP |
| Điều 39 | Kiểm tra viên |
| Điều 41 | Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| Điều 42 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| Điều 45 | Sửa đổi, bổ sung Thông tư |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 80/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Yêu cầu đối với cơ sở kiểm nghiệm | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Phí và lệ phí | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
6 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, thẩm định hiện trường → Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, thẩm định tại hiện trường |
| Điều 8 | Điều 8 | Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm → Yêu cầu đối với cơ sở kiểm nghiệm |
| Điều 31 | Điều 22 | Xử lý kết quả kiểm tra, kiểm nghiệm không đáp ứng quy định bảo đảm ATTP → Xử lý kết quả thẩm định, kiểm nghiệm không đáp ứng quy định bảo đảm ATTP |
| Điều 36 | Điều 26 | Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo → Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo, sản phẩm không bảo đảm ATTP |
| Điều 40 | Điều 31 | Trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định → Trưởng đoàn thẩm định, kiểm tra |
| Điều 43 | Điều 35 | Phòng kiểm nghiệm → Cơ sở kiểm nghiệm |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Căn cứ thẩm định để lập Danh sách xuất khẩu, chứng nhận lô hàng xuất khẩu | điều mới |
| — | Điều 5 | Cơ quan thẩm định, chứng nhận | điều mới |
| — | Điều 6 | Yêu cầu đối với kiểm tra viên, thành viên Đoàn thẩm định, kiểm tra việc duy trì điều kiện đảm bảo ATTP | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm tra, thẩm định tại hiện trường | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Yêu cầu đối với cơ sở kiểm nghiệm | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Phí và lệ phí | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Chương trình chứng nhận thuỷ sản xuất khẩu | điều mới |
| — | Điều 11 | Đối tượng đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu | điều mới |
| — | Điều 12 | Trình tự, thủ tục đăng ký, bổ sung Danh sách xuất khẩu | điều mới |
| — | Điều 13 | Lập, cập nhật và quản lý Danh sách xuất khẩu | điều mới |
| — | Điều 14 | Kiểm tra việc duy trì điều kiện ATTP của cơ sở trong Danh sách xuất khẩu | điều mới |
| Điều 24 | Điều 15 | Yêu cầu đối với sản phẩm xuất khẩu | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Phương thức thẩm định lô hàng thuỷ sản xuất khẩu | điều mới |
| Điều 25 | Điều 17 | Quy định đối với Chứng thư | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Cơ sở không được cấp Chứng thư | điều mới |
| — | Điều 19 | Hình thức, nội dung thẩm định, cấp chứng thư | điều mới |
| — | Điều 20 | Đăng ký thẩm định | điều mới |
| — | Điều 21 | Thẩm định, cấp chứng thư | điều mới |
| Điều 31 | Điều 22 | Xử lý kết quả thẩm định, kiểm nghiệm không đáp ứng quy định bảo đảm ATTP | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 23 | Cấp lại Chứng thư | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 24 | Cấp chuyển tiếp Chứng thư | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| — | Điều 25 | Giám sát sau thẩm định, chứng nhận | điều mới |
| Điều 36 | Điều 26 | Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo, sản phẩm không bảo đảm ATTP | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Cơ sở trong Danh sách xuất khẩu | điều mới |
| Điều 38 | Điều 28 | Chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng xuất khẩu | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Kiểm tra viên và thành viên đoàn thẩm định, kiểm tra điều kiện đảm bảo ATTP | điều mới |
| — | Điều 30 | Kiểm tra viên thẩm định, chứng nhận chất lượng, ATTP | điều mới |
| Điều 40 | Điều 31 | Trưởng đoàn thẩm định, kiểm tra | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| — | Điều 32 | Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc | điều mới |
| — | Điều 33 | Các Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng | điều mới |
| — | Điều 34 | Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở An toàn thực phẩm, Ban Quản lý An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| Điều 43 | Điều 35 | Cơ sở kiểm nghiệm | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| — | Điều 38 | Trách nhiệm thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Căn cứ để kiểm tra, thẩm định, chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cơ quan kiểm tra, chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Yêu cầu đối với kiểm tra viên, trưởng đoàn kiểm tra, thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Xử lý hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Các hình thức kiểm tra, thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thành lập đoàn kiểm tra, thẩm định Cơ sở | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nội dung, phương pháp kiểm tra, thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Biên bản kiểm tra, thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Phân loại Cơ sở về điều kiện bảo đảm ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Xử lý kết quả kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thu hồi Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Cấp đổi Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Phạm vi và đối tượng tham gia Chương trình | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Danh sách Cơ sở tham gia Chương trình | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Danh sách ưu tiên | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Hình thức chứng nhận đối với lô hàng xuất khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Cơ sở không được cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Thẩm tra hiệu quả kiểm soát mối nguy ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Đăng ký, cấp Chứng thư | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Đăng ký kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Cấp Chứng thư | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Giám sát lô hàng sau chứng nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Cơ sở được cấp Giấy chứng nhận ATTP | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Kiểm tra viên | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Sửa đổi, bổ sung Thông tư | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.