Thông tư 43/2026/TT-BXD thay Thông tư 49/2015/TT-BGTVT từ 15/08/2026: 4 điều mới, 22 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 43/2026/TT-BXD (đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa và nhân viên nghiệp vụ kiểm tra phương tiện thủy nội địa) thay Thông tư 49/2015/TT-BGTVT từ 15/08/2026. Văn bản mới có 16 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 9 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 10 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 43/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 49/2015/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 43/2026/TT-BXD: Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … a) Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;

Toàn văn: bản chính thức của 43/2026/TT-BXD; bản chính thức của 49/2015/TT-BGTVT.

4 điều không có trong Thông tư 49/2015/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 5Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của đăng kiểm viên
Điều 11Tạm đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng kiểm viên
Điều 14Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểm
Điều 16Điều khoản thi hành

22 điều của Thông tư 49/2015/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 5Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng III
Điều 6Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng II
Điều 7Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng I
Điều 9Tiêu chuẩn lãnh đạo đơn vị
Điều 10Nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụ
Điều 11Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng III
Điều 12Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng II
Điều 13Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng I
Điều 15Nhiệm vụ của lãnh đạo đơn vị
Điều 16Quyền hạn, trách nhiệm của nhân viên nghiệp vụ
Điều 17Quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra
Điều 18Quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế
Điều 19Quyền hạn, trách nhiệm của lãnh đạo đơn vị
Điều 21Thẩm quyền công nhận, đình chỉ Đăng kiểm viên
Điều 22Hội đồng công nhận Đăng kiểm viên
Điều 24Công nhận đăng kiểm viên lần đầu
Điều 26Công nhận nâng hạng Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra
Điều 27Công nhận Đăng kiểm viên trong trường hợp đặc biệt
Điều 29Đình chỉ Đăng kiểm viên
Điều 31Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 32Hiệu lực thi hành
Điều 34Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 43/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

10 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 14Điều 4Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 4Điều 7Tiêu chuẩn, nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 20Điều 8Chương trình tập huấn và thực hành nghiệp vụ đăng kiểmviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 23Điều 9Hồ sơ đề nghị công nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 25Điều 10Công nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 28Điều 12Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 30Điều 13Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Namviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 33Điều 15Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 14Điều 4Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế → Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của đăng kiểm viên
Điều 8Điều 6Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thẩm định thiết kế → Tiêu chuẩn, nhiệm vụ của đăng kiểm viên thẩm định thiết kế
Điều 4Điều 7Tiêu chuẩn của nhân viên nghiệp vụ → Tiêu chuẩn, nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụ
Điều 20Điều 8Tập huấn và thực tập nghiệp vụ đăng kiểm → Chương trình tập huấn và thực hành nghiệp vụ đăng kiểm
Điều 25Điều 10Công nhận lại Đăng kiểm viên → Công nhận đăng kiểm viên
Điều 28Điều 12Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên → Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viên

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ)
Điều 14Điều 4Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 5Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của đăng kiểm viênđiều mới
Điều 8Điều 6Tiêu chuẩn, nhiệm vụ của đăng kiểm viên thẩm định thiết kếsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 4Điều 7Tiêu chuẩn, nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 20Điều 8Chương trình tập huấn và thực hành nghiệp vụ đăng kiểmviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 23Điều 9Hồ sơ đề nghị công nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 25Điều 10Công nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 11Tạm đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng kiểm viênđiều mới
Điều 28Điều 12Thu hồi giấy chứng nhận đăng kiểm viênviết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ)
Điều 30Điều 13Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Namviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 14Trách nhiệm của đơn vị đăng kiểmđiều mới
Điều 33Điều 15Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
—Điều 16Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 5—Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng IIIkhông có điều tương ứng
Điều 6—Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng IIkhông có điều tương ứng
Điều 7—Tiêu chuẩn Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng Ikhông có điều tương ứng
Điều 9—Tiêu chuẩn lãnh đạo đơn vịkhông có điều tương ứng
Điều 10—Nhiệm vụ của nhân viên nghiệp vụkhông có điều tương ứng
Điều 11—Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng IIIkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng IIkhông có điều tương ứng
Điều 13—Nhiệm vụ, phạm vi thực hiện của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm tra hạng Ikhông có điều tương ứng
Điều 15—Nhiệm vụ của lãnh đạo đơn vịkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quyền hạn, trách nhiệm của nhân viên nghiệp vụkhông có điều tương ứng
Điều 17—Quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 18—Quyền hạn, trách nhiệm của Đăng kiểm viên thẩm định thiết kếkhông có điều tương ứng
Điều 19—Quyền hạn, trách nhiệm của lãnh đạo đơn vịkhông có điều tương ứng
Điều 21—Thẩm quyền công nhận, đình chỉ Đăng kiểm viênkhông có điều tương ứng
Điều 22—Hội đồng công nhận Đăng kiểm viênkhông có điều tương ứng
Điều 24—Công nhận đăng kiểm viên lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 26—Công nhận nâng hạng Đăng kiểm viên thực hiện công tác kiểm trakhông có điều tương ứng
Điều 27—Công nhận Đăng kiểm viên trong trường hợp đặc biệtkhông có điều tương ứng
Điều 29—Đình chỉ Đăng kiểm viênkhông có điều tương ứng
Điều 31—Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 32—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 34—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.