Thông tư 50/2025/TT-NHNN thay Thông tư 50/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 07/02/2026: 3 điều mới, 1 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 50/2025/TT-NHNN (hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của NHTM, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài) thay Thông tư 50/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 07/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 50/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 22 điều. Đối chiếu theo tên điều: 21 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 16 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 50/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 50/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 50/2025/TT-NHNN: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về …
Toàn văn: bản chính thức của 50/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 50/2018/TT-NHNN.
3 điều không có trong Thông tư 50/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 18 | Thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh về những thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong quá trình hoạt động |
| Điều 23 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
| Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 50/2025/TT-NHNN còn thay 22/2024/TT-NHNN, 06/2022/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 50/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
1 điều của Thông tư 50/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 22 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 50/2025/TT-NHNN; Thông tư 50/2018/TT-NHNN còn được thay bởi 22/2024/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 21 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi → Nguyên tắc lập, gửi và trả kết quả hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi |
| Điều 9 | Điều 9 | Gia hạn thời hạn hoạt động → Thay đổi thời hạn hoạt động |
| Điều 10 | Điều 10 | Tạm ngừng hoạt động kinh doanh từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do sự kiện bất khả kháng → Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng |
| Điều 11 | Điều 11 | Tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần từ việc chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi, quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận để lại và các quỹ khác theo quy định của pháp luật → Tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần từ việc chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi, quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận lũy kế chưa phân phối và các quỹ khác theo quy định của pháp luật |
| Điều 17 | Điều 17 | Mua, bán, chuyển nhượng cổ phần của cổ đông lớn; mua, bán, chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn → Mua, nhận chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn |
| Điều 18 | Điều 19 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng |
| Điều 19 | Điều 20 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc lập, gửi và trả kết quả hồ sơ đề nghị chấp thuận thay đổi | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thẩm quyền chấp thuận thay đổi | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Thay đổi tên | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố nơi ngân hàng thương mại đang đặt trụ sở chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang đặt trụ sở | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác địa bàn tỉnh, thành phố nơi ngân hàng thương mại đang đặt trụ sở chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang đặt trụ sở | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính của ngân hàng thương mại, trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong trường hợp không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Thay đổi thời hạn hoạt động | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần từ việc chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi, quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận lũy kế chưa phân phối và các quỹ khác theo quy định của pháp luật | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần ngoài các trường hợp tăng mức vốn điều lệ quy định tại Điều 11 Thông tư này | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Tăng mức vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ vốn góp của chủ sở hữu tại ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp tại ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Mua, nhận chuyển nhượng cổ phần dẫn đến trở thành cổ đông lớn | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh về những thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong quá trình hoạt động | điều mới |
| Điều 18 | Điều 19 | Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Trách nhiệm của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| — | Điều 24 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 22 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.