Thông tư 29/2026/TT-BXD thay Thông tư 51/2022/TT-BGTVT từ 01/08/2026: 1 điều mới, 2 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 29/2026/TT-BXD (hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 61/2026/NĐ-CP về danh mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện…) thay Thông tư 51/2022/TT-BGTVT từ 01/08/2026. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 29/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 51/2022/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 29/2026/TT-BXD: Thông tư này bãi bỏ: … a) Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành …
Toàn văn: bản chính thức của 29/2026/TT-BXD; bản chính thức của 51/2022/TT-BGTVT.
1 điều không có trong Thông tư 51/2022/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 12 | Tiếp nhận và sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết |
2 điều của Thông tư 51/2022/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 12 | Tiếp nhận và sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông, cảng hàng không, sân bay, điều hành bay, kinh doanh vận tải cung cấp |
| Điều 16 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 29/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 15 | Điều 15 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải → Tiêu chuẩn, định mức sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật |
| Điều 4 | Điều 4 | Danh mục phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phải kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, so sánh thuộc ngành Giao thông vận tải → Danh mục phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phải kiểm |
| Điều 6 | Điều 6 | Quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ → Quản lý, sử dụng, vận hành phương tiện, thiết bị kỹ thuật |
| Điều 7 | Điều 7 | Yêu cầu, trách nhiệm của người sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ → Yêu cầu, trách nhiệm của người sử dụng phương tiện, thiết bị |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy trình xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ → Quy trình xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết |
| Điều 10 | Điều 10 | Tiếp nhận, thu thập dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức, cá nhân cung cấp → Tiếp nhận, thu thập dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị |
| Điều 11 | Điều 11 | Xác minh dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ chức cung cấp và kết luận vụ việc → Xác minh dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do |
| Điều 13 | Điều 13 | Tập huấn về quy trình, thao tác sử dụng, bảo quản phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; phương tiện, thiết bị kỹ thuật → Tập huấn về quy trình, thao tác sử dụng, bảo quản phương |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Tiêu chuẩn, định mức sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Danh mục phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phải kiểm | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Trang bị, thuê phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Quản lý, sử dụng, vận hành phương tiện, thiết bị kỹ thuật | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Yêu cầu, trách nhiệm của người sử dụng phương tiện, thiết bị | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Quy trình sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy trình xử lý kết quả thu thập được bằng phương tiện, thiết | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Tiếp nhận, thu thập dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Xác minh dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Tiếp nhận và sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết | điều mới |
| Điều 13 | Điều 13 | Tập huấn về quy trình, thao tác sử dụng, bảo quản phương | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Chế độ báo cáo | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 12 | — | Tiếp nhận và sử dụng kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do tổ chức được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông, cảng hàng không, sân bay, điều hành bay, kinh doanh vận tải cung cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.