Thông tư 21/2025/TT-NHNN thay Thông tư 52/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/11/2025: 2 điều mới, 0 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 21/2025/TT-NHNN (xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thay Thông tư 52/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/11/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 52/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 30 điều, văn bản cũ có 28 điều. Đối chiếu theo tên điều: 28 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 12 điều đổi số thứ tự), 2 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 11 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 14 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 21/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 52/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 21/2025/TT-NHNN: Thông số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng … chi nhánh ngân hàng nước ngoài hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng …
Toàn văn: bản chính thức của 21/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 52/2018/TT-NHNN.
2 điều không có trong Thông tư 52/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 17 | Ngưỡng tính điểm từng nhóm chỉ tiêu định tính |
| Điều 28 | Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước |
Thông tư 21/2025/TT-NHNN còn thay 23/2021/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 52/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 16 | Điều 16 | Cách tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng → Ứng dụng đối tượng |
| Điều 25 | Điều 26 | Trách nhiệm, quyền hạn của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm, quyền hạn của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương → Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Ứng dụng đối tượng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Nguyên tắc và phương pháp xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Tài liệu, thông tin, dữ liệu để xếp hạng | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Hệ thống tiêu chí xếp hạng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Vốn | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Chất lượng tài sản | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quản trị điều hành | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Kết quả hoạt động kinh doanh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Khả năng thanh khoản | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Cách tính điểm từng chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu định lượng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Cách tính điểm nhóm chỉ tiêu định tính | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Ngưỡng tính điểm từng nhóm chỉ tiêu định tính | điều mới |
| Điều 17 | Điều 18 | Điểm của từng tiêu chí | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 19 | Trọng số từng tiêu chí, nhóm chỉ tiêu định lượng và nhóm chỉ tiêu định tính trong từng tiêu chí | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Cách tính tổng điểm xếp hạng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Xếp hạng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Tần suất, thời gian thực hiện, phê duyệt xếp hạng | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Thông báo kết quả xếp hạng | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Quản lý kết quả xếp hạng | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Trách nhiệm, quyền hạn của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Trách nhiệm, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| — | Điều 28 | Trách nhiệm, quyền hạn của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| Điều 27 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.