Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT thay Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025: 13 điều mới, 7 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT (nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục và thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục) thay Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT và 5 văn bản khác từ 10/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 12 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sau đây: … b) Thông tư số 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục;

Toàn văn: bản chính thức của 28/2024/TT-BGDĐT; bản chính thức của 54/2012/TT-BGDĐT.

13 điều không có trong Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộ
Điều 3Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục
Điều 5Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo
Điều 6Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm
Điều 7Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên
Điều 8Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học
Điều 9Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm
Điều 10Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 11Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
Điều 12Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
Điều 13Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dục
Điều 14Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 15Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo

Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT còn thay 24/2016/TT-BGDĐT, 23/2016/TT-BGDĐT, 31/2014/TT-BGDĐT, 39/2013/TT-BGDĐT, 51/2012/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.

7 điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Cộng tác viên thanh tra giáo dục
Điều 3Tiêu chuẩn cộng tác viên thanh tra giáo dục
Điều 4Cấp giấy chứng nhận cộng tác viên thanh tra giáo dục và trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dục
Điều 5Nhiệm vụ và quyền hạn của cộng tác viên thanh tra giáo dục thường xuyên
Điều 6Nhiệm vụ, quyền hạn của cộng tác viên thanh tra giáo dục khi tham gia đoàn thanh tra
Điều 8Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dục
Điều 9Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục và cơ quan thanh tra giáo dục

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 28/2024/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 7Điều 4Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
Điều 10Điều 16Trách nhiệm của cơ sở giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 11Điều 17Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 4Chế độ đãi ngộ đối với cộng tác viên thanh tra giáo dục → Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 10Điều 16Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục → Trách nhiệm của cơ sở giáo dục

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
—Điều 2Nguyên tắc hoạt động thanh tra chuyên ngành, thanh tra nội bộđiều mới
—Điều 3Nội dung thanh tra chuyên ngành về trách nhiệm quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dụcđiều mới
Điều 7Điều 4Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ)
—Điều 5Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với Phòng Giáo dục và Đào tạođiều mới
—Điều 6Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạmđiều mới
—Điều 7Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyênđiều mới
—Điều 8Nội dung thanh tra chuyên ngành về thi, tuyển sinh đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại họcđiều mới
—Điều 9Nội dung thanh tra chuyên ngành về thực hiện luận văn, luận án; xét, công nhận tốt nghiệp trong cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạmđiều mới
—Điều 10Nội dung thanh tra chuyên ngành đối với các tổ chức, cá nhân khác tham gia hoạt động giáo dục thuộc quyền quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạođiều mới
—Điều 11Nội dung thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 12Hình thức thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 13Đoàn thanh tra nội bộ trong cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 14Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Giáo dục và Đào tạođiều mới
—Điều 15Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạođiều mới
Điều 10Điều 16Trách nhiệm của cơ sở giáo dụcviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 11Điều 17Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 12Điều 18Trách nhiệm thi hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 2—Cộng tác viên thanh tra giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 3—Tiêu chuẩn cộng tác viên thanh tra giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 4—Cấp giấy chứng nhận cộng tác viên thanh tra giáo dục và trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 5—Nhiệm vụ và quyền hạn của cộng tác viên thanh tra giáo dục thường xuyênkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nhiệm vụ, quyền hạn của cộng tác viên thanh tra giáo dục khi tham gia đoàn thanh trakhông có điều tương ứng
Điều 8—Kinh phí trưng tập cộng tác viên thanh tra giáo dụckhông có điều tương ứng
Điều 9—Trách nhiệm của cơ quan quản lý giáo dục và cơ quan thanh tra giáo dụckhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.