Thông tư 25/2025/TT-BYT thay Thông tư 56/2017/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 30/06/2025: 13 điều mới, 11 điều không còn, 7 điều đổi tên
Thông tư 25/2025/TT-BYT (hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội, Luật An toàn, vệ sinh lao động về lĩnh vực y tế và Luật Khám bệnh, chữa bệnh…) thay Thông tư 56/2017/TT-BYT và 2 văn bản khác từ 30/06/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 56/2017/TT-BYT. Văn bản mới có 31 điều, văn bản cũ có 29 điều. Đối chiếu theo tên điều: 18 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 17 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 25/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 56/2017/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 25/2025/TT-BYT: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết thi hành Luật Bảo hiểm xã hội và Luật An toàn vệ sinh lao động thuộc lĩnh vực y tế;
Toàn văn: bản chính thức của 25/2025/TT-BYT; bản chính thức của 56/2017/TT-BYT.
13 điều không có trong Thông tư 56/2017/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nguyên tắc cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, cấp giấy chứng nhận thương tích |
| Điều 4 | Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày |
| Điều 6 | Giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú và giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh trong hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau |
| Điều 7 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy ra viện |
| Điều 8 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
| Điều 9 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú |
| Điều 11 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh |
| Điều 12 | Quy định cụ thể về một số giấy tờ trong hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản |
| Điều 13 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận quá trình điều trị vô sinh của lao động nữ |
| Điều 14 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về tình trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con hoặc lao động nữ nhờ mang thai hộ sau khi nhận con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con |
| Điều 15 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về việc lao động nữ phải nghỉ việc để dưỡng thai |
| Điều 17 | Hồ sơ khám giám định lại do tái phát đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động, khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát hoặc tiến triển |
| Điều 19 | Hồ sơ khám giám định phúc quyết |
Thông tư 25/2025/TT-BYT còn thay 18/2022/TT-BYT, 46/2016/TT-BYT — một điều không có trong Thông tư 56/2017/TT-BYT có thể đến từ văn bản đó.
11 điều của Thông tư 56/2017/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Bệnh được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần |
| Điều 6 | Hồ sơ khám giám định lại do tái phát |
| Điều 8 | Hồ sơ giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn |
| Điều 9 | Hồ sơ khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân |
| Điều 12 | Thời hạn giám định lại |
| Điều 15 | Cấp giấy ra viện |
| Điều 16 | Cấp giấy chứng sinh |
| Điều 17 | Cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án |
| Điều 19 | Cấp giấy chứng nhận không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ mang thai hộ |
| Điều 21 | Hình thức cấp chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội và cách ghi nội dung giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 25/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 5 | Cấp giấy chứng nhận thương tích | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 10 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 16 | Hồ sơ khám giám định | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 18 | Hồ sơ khám giám định tổng hợp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 20 | Hồ sơ khám giám định y khoa phúc quyết lần cuối | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 21 | Trách nhiệm lập hồ sơ khám giám định | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 23 | Thời hạn giá trị Biên bản giám định y khoa | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 28 | Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
7 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 18 | Điều 5 | Cấp giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai → Cấp giấy chứng nhận thương tích |
| Điều 20 | Điều 10 | Nguyên tắc cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội → Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội |
| Điều 5 | Điều 16 | Hồ sơ khám giám định lần đầu → Hồ sơ khám giám định |
| Điều 10 | Điều 20 | Hồ sơ khám giám định phúc quyết lần cuối → Hồ sơ khám giám định y khoa phúc quyết lần cuối |
| Điều 23 | Điều 25 | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam → Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bộ Tài chính |
| Điều 24 | Điều 26 | Trách nhiệm của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các bộ, ngành |
| Điều 25 | Điều 27 | Trách nhiệm của Hội đồng Giám định y khoa → Trách nhiệm của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Nguyên tắc cấp các giấy tờ liên quan đến hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, cấp giấy chứng nhận thương tích | điều mới |
| — | Điều 4 | Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | điều mới |
| Điều 18 | Điều 5 | Cấp giấy chứng nhận thương tích | viết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ) |
| — | Điều 6 | Giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú và giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh trong hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp ốm đau | điều mới |
| — | Điều 7 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy ra viện | điều mới |
| — | Điều 8 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án | điều mới |
| — | Điều 9 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh quá trình điều trị nội trú | điều mới |
| Điều 20 | Điều 10 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | viết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ) |
| — | Điều 11 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy tờ thay thế trong trường hợp bất khả kháng do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh | điều mới |
| — | Điều 12 | Quy định cụ thể về một số giấy tờ trong hồ sơ đề nghị hưởng chế độ thai sản | điều mới |
| — | Điều 13 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận quá trình điều trị vô sinh của lao động nữ | điều mới |
| — | Điều 14 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về tình trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con hoặc lao động nữ nhờ mang thai hộ sau khi nhận con mà không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con | điều mới |
| — | Điều 15 | Mẫu, trình tự, thẩm quyền cấp giấy xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh về việc lao động nữ phải nghỉ việc để dưỡng thai | điều mới |
| Điều 5 | Điều 16 | Hồ sơ khám giám định | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Hồ sơ khám giám định lại do tái phát đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động, khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát hoặc tiến triển | điều mới |
| Điều 7 | Điều 18 | Hồ sơ khám giám định tổng hợp | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Hồ sơ khám giám định phúc quyết | điều mới |
| Điều 10 | Điều 20 | Hồ sơ khám giám định y khoa phúc quyết lần cuối | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 21 | Trách nhiệm lập hồ sơ khám giám định | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 22 | Trình tự, nội dung khám giám định | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 23 | Thời hạn giá trị Biên bản giám định y khoa | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 24 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Y tế | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 25 | Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam, Bộ Tài chính | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các bộ, ngành | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Trách nhiệm của cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 28 | Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 29 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 31 | Điều khoản tham chiếu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 2 | — | Đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Bệnh được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội một lần | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Hồ sơ khám giám định lại do tái phát | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Hồ sơ giám định phúc quyết do vượt khả năng chuyên môn | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Hồ sơ khám giám định phúc quyết theo đề nghị của tổ chức, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thời hạn giám định lại | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Cấp giấy ra viện | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Cấp giấy chứng sinh | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Cấp tóm tắt hồ sơ bệnh án | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Cấp giấy chứng nhận không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ mang thai hộ | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Hình thức cấp chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội và cách ghi nội dung giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.