Thông tư 11/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 60/2015/TT-BTNMT từ 01/08/2024: 35 điều mới, 39 điều không còn, 10 điều đổi tên

Thông tư 11/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai) thay Thông tư 60/2015/TT-BTNMT từ 01/08/2024. Văn bản mới có 52 điều, văn bản cũ có 56 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 35 điều không có trong văn bản cũ, 39 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 60/2015/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 11/2024/TT-BTNMT: Các thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … c) Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai.

Toàn văn: bản chính thức của 11/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 60/2015/TT-BTNMT.

35 điều không có trong Thông tư 60/2015/TT-BTNMT

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 4Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 5Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đai
Điều 6Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 7Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 8Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 12Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 17Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất
Điều 19Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 20Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất
Điều 22Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
Điều 23Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
Điều 24Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
Điều 26Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
Điều 27Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 28Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
Điều 29Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 31Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
Điều 35Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước
Điều 36Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước
Điều 38Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc
Điều 39Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
Điều 40Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
Điều 41Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 42Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 43Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 44Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 45Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 46Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 47Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 48Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 49Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi
Điều 50Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
Điều 51Quy định chuyển tiếp

39 điều của Thông tư 60/2015/TT-BTNMT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai
Điều 4Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
Điều 5Quy định về bản đồ kết quả điều tra
Điều 6Quy định về bản đồ kết quả sản phẩm
Điều 7Quy định về lưu trữ dữ liệu trong điều tra, đánh giá đất đai
Điều 8Quy định về hệ thống mẫu biểu trong điều tra, đánh giá đất đai
Điều 9Xác định mục tiêu, nội dung của việc điều tra, đánh giá đất đai
Điều 10Thu thập tài liệu phục vụ lập dự án
Điều 11Lập đề cương dự án và dự toán kinh phí thực hiện dự án
Điều 15Điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa
Điều 16Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đai
Điều 20Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng sử dụng đất bền vững
Điều 21Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự án
Điều 24Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa
Điều 25Điều tra lấy mẫu tại thực địa
Điều 26Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm
Điều 28Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững
Điều 30Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
Điều 31Lập kế hoạch điều tra thực địa
Điều 32Điều tra thực địa
Điều 34Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp
Điều 35Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp
Điều 36Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ, xác định nội dung và kế hoạch điều tra bổ sung thực địa
Điều 37Điều tra, khảo sát thực địa và xử lý tài liệu điều tra
Điều 38Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 39Phân tích, đánh giá những thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ trước; đề xuất bổ sung các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng quản lý sử dụng đất bền vững
Điều 41Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
Điều 42Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địa
Điều 43Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm
Điều 44Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo
Điều 45Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo
Điều 46Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địa
Điều 47Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo
Điều 48Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo
Điều 52Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất
Điều 53Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sát
Điều 54Xây dựng báo cáo quan trắc giám sát tài nguyên đất
Điều 56Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

11 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 13Điều 10Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 14Điều 11Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địaviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 17Điều 13Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 18Điều 14Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đaiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 40Điều 16Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 23Điều 18Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 33Điều 21Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 22Điều 25Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 27Điều 30Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễmviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 29Điều 32Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)

10 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 12Điều 9Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ → Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 19Điều 15Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai → Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
Điều 40Điều 16Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai lần tiếp theo → Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 23Điều 18Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu đã thu thập → Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
Điều 33Điều 21Tổng hợp, xử lý thông tin, tài liệu số liệu, bản đồ nội nghiệp và ngoại nghiệp → Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 22Điều 25Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ đánh giá ô nhiễm đất → Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
Điều 49Điều 33Đánh giá chất lượng đất cả nước → Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước
Điều 50Điều 34Đánh giá tiềm năng đất đai cả nước → Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước
Điều 51Điều 37Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cả nước → Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước
Điều 55Điều 52Hiệu lực thi thành → Hiệu lực thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
—Điều 4Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 5Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 6Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 7Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 8Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
Điều 12Điều 9Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaisửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 13Điều 10Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 14Điều 11Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địaviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
—Điều 12Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiđiều mới
Điều 17Điều 13Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 18Điều 14Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đaiviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 19Điều 15Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đấtsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 40Điều 16Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
—Điều 17Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
Điều 23Điều 18Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 19Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địađiều mới
—Điều 20Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
Điều 33Điều 21Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
—Điều 22Xây dựng bản đồ thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 23Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 24Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
Điều 22Điều 25Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
—Điều 26Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpđiều mới
—Điều 27Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địađiều mới
—Điều 28Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đấtđiều mới
—Điều 29Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpđiều mới
Điều 27Điều 30Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễmviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
—Điều 31Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đấtđiều mới
Điều 29Điều 32Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 49Điều 33Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nướcsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 50Điều 34Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nướcsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
—Điều 35Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nướcđiều mới
—Điều 36Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nướcđiều mới
Điều 51Điều 37Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nướcsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
—Điều 38Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắcđiều mới
—Điều 39Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đấtđiều mới
—Điều 40Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thườngđiều mới
—Điều 41Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 42Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 43Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 44Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 45Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 46Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 47Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 48Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 49Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồiđiều mới
—Điều 50Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đềđiều mới
—Điều 51Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 55Điều 52Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Đối tượng điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 5—Quy định về bản đồ kết quả điều trakhông có điều tương ứng
Điều 6—Quy định về bản đồ kết quả sản phẩmkhông có điều tương ứng
Điều 7—Quy định về lưu trữ dữ liệu trong điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 8—Quy định về hệ thống mẫu biểu trong điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 9—Xác định mục tiêu, nội dung của việc điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 10—Thu thập tài liệu phục vụ lập dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 11—Lập đề cương dự án và dự toán kinh phí thực hiện dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 15—Điều tra, lấy mẫu đất tại thực địakhông có điều tương ứng
Điều 16—Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 20—Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng sử dụng đất bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 21—Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự ánkhông có điều tương ứng
Điều 24—Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địakhông có điều tương ứng
Điều 25—Điều tra lấy mẫu tại thực địakhông có điều tương ứng
Điều 26—Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễmkhông có điều tương ứng
Điều 28—Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồkhông có điều tương ứng
Điều 31—Lập kế hoạch điều tra thực địakhông có điều tương ứng
Điều 32—Điều tra thực địakhông có điều tương ứng
Điều 34—Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 35—Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 36—Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ, xác định nội dung và kế hoạch điều tra bổ sung thực địakhông có điều tương ứng
Điều 37—Điều tra, khảo sát thực địa và xử lý tài liệu điều trakhông có điều tương ứng
Điều 38—Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 39—Phân tích, đánh giá những thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ trước; đề xuất bổ sung các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng quản lý sử dụng đất bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 41—Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồkhông có điều tương ứng
Điều 42—Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địakhông có điều tương ứng
Điều 43—Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễmkhông có điều tương ứng
Điều 44—Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theokhông có điều tương ứng
Điều 45—Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theokhông có điều tương ứng
Điều 46—Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địakhông có điều tương ứng
Điều 47—Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theokhông có điều tương ứng
Điều 48—Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theokhông có điều tương ứng
Điều 52—Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đấtkhông có điều tương ứng
Điều 53—Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sátkhông có điều tương ứng
Điều 54—Xây dựng báo cáo quan trắc giám sát tài nguyên đấtkhông có điều tương ứng
Điều 56—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.