Thông tư 11/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 60/2015/TT-BTNMT từ 01/08/2024: 35 điều mới, 39 điều không còn, 10 điều đổi tên
Thông tư 11/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai) thay Thông tư 60/2015/TT-BTNMT từ 01/08/2024. Văn bản mới có 52 điều, văn bản cũ có 56 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (10 điều đổi tên, 16 điều đổi số thứ tự), 35 điều không có trong văn bản cũ, 39 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 11 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 60/2015/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 11/2024/TT-BTNMT: Các thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … c) Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai.
Toàn văn: bản chính thức của 11/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 60/2015/TT-BTNMT.
35 điều không có trong Thông tư 60/2015/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 5 | Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 6 | Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 7 | Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 8 | Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 12 | Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
| Điều 17 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
| Điều 19 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| Điều 20 | Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất |
| Điều 22 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
| Điều 23 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
| Điều 24 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
| Điều 26 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
| Điều 27 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
| Điều 28 | Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
| Điều 29 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| Điều 31 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
| Điều 35 | Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước |
| Điều 36 | Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước |
| Điều 38 | Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc |
| Điều 39 | Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất |
| Điều 40 | Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường |
| Điều 41 | Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
| Điều 42 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 43 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 44 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 45 | Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 46 | Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 47 | Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 48 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
| Điều 49 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi |
| Điều 50 | Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề |
| Điều 51 | Quy định chuyển tiếp |
39 điều của Thông tư 60/2015/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng |
| Điều 2 | Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 4 | Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 5 | Quy định về bản đồ kết quả điều tra |
| Điều 6 | Quy định về bản đồ kết quả sản phẩm |
| Điều 7 | Quy định về lưu trữ dữ liệu trong điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 8 | Quy định về hệ thống mẫu biểu trong điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 9 | Xác định mục tiêu, nội dung của việc điều tra, đánh giá đất đai |
| Điều 10 | Thu thập tài liệu phục vụ lập dự án |
| Điều 11 | Lập đề cương dự án và dự toán kinh phí thực hiện dự án |
| Điều 15 | Điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
| Điều 16 | Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đai |
| Điều 20 | Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng sử dụng đất bền vững |
| Điều 21 | Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự án |
| Điều 24 | Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa |
| Điều 25 | Điều tra lấy mẫu tại thực địa |
| Điều 26 | Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm |
| Điều 28 | Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững |
| Điều 30 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
| Điều 31 | Lập kế hoạch điều tra thực địa |
| Điều 32 | Điều tra thực địa |
| Điều 34 | Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp |
| Điều 35 | Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp |
| Điều 36 | Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ, xác định nội dung và kế hoạch điều tra bổ sung thực địa |
| Điều 37 | Điều tra, khảo sát thực địa và xử lý tài liệu điều tra |
| Điều 38 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
| Điều 39 | Phân tích, đánh giá những thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ trước; đề xuất bổ sung các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng quản lý sử dụng đất bền vững |
| Điều 41 | Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
| Điều 42 | Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địa |
| Điều 43 | Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm |
| Điều 44 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo |
| Điều 45 | Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo |
| Điều 46 | Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địa |
| Điều 47 | Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo |
| Điều 48 | Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo |
| Điều 52 | Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất |
| Điều 53 | Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sát |
| Điều 54 | Xây dựng báo cáo quan trắc giám sát tài nguyên đất |
| Điều 56 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
11 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 11 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 16 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 18 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 21 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 25 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 30 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 32 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
10 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 12 | Điều 9 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ → Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
| Điều 19 | Điều 15 | Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai → Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
| Điều 40 | Điều 16 | Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai lần tiếp theo → Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
| Điều 23 | Điều 18 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu đã thu thập → Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
| Điều 33 | Điều 21 | Tổng hợp, xử lý thông tin, tài liệu số liệu, bản đồ nội nghiệp và ngoại nghiệp → Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
| Điều 22 | Điều 25 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ đánh giá ô nhiễm đất → Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
| Điều 49 | Điều 33 | Đánh giá chất lượng đất cả nước → Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước |
| Điều 50 | Điều 34 | Đánh giá tiềm năng đất đai cả nước → Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước |
| Điều 51 | Điều 37 | Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai cả nước → Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước |
| Điều 55 | Điều 52 | Hiệu lực thi thành → Hiệu lực thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 5 | Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đai | điều mới |
| — | Điều 6 | Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 7 | Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 8 | Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| Điều 12 | Điều 9 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 10 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 11 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | viết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | điều mới |
| Điều 17 | Điều 13 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 15 | Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 16 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | viết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất | điều mới |
| Điều 23 | Điều 18 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 19 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | điều mới |
| — | Điều 20 | Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất | điều mới |
| Điều 33 | Điều 21 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | điều mới |
| — | Điều 23 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | điều mới |
| — | Điều 24 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | điều mới |
| Điều 22 | Điều 25 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| — | Điều 26 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | điều mới |
| — | Điều 27 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | điều mới |
| — | Điều 28 | Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | điều mới |
| — | Điều 29 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | điều mới |
| Điều 27 | Điều 30 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | viết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ) |
| — | Điều 31 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | điều mới |
| Điều 29 | Điều 32 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 49 | Điều 33 | Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 50 | Điều 34 | Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| — | Điều 35 | Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước | điều mới |
| — | Điều 36 | Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước | điều mới |
| Điều 51 | Điều 37 | Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc | điều mới |
| — | Điều 39 | Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất | điều mới |
| — | Điều 40 | Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường | điều mới |
| — | Điều 41 | Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | điều mới |
| — | Điều 42 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 43 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 44 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 45 | Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 46 | Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 47 | Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 48 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | điều mới |
| — | Điều 49 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | điều mới |
| — | Điều 50 | Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề | điều mới |
| — | Điều 51 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 55 | Điều 52 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 2 | — | Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nguyên tắc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Quy định về bản đồ kết quả điều tra | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Quy định về bản đồ kết quả sản phẩm | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Quy định về lưu trữ dữ liệu trong điều tra, đánh giá đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Quy định về hệ thống mẫu biểu trong điều tra, đánh giá đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xác định mục tiêu, nội dung của việc điều tra, đánh giá đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thu thập tài liệu phục vụ lập dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Lập đề cương dự án và dự toán kinh phí thực hiện dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Điều tra tình hình sử dụng đất nông nghiệp và tiềm năng đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng sử dụng đất bền vững | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Xây dựng báo cáo tổng hợp và báo cáo tổng kết dự án | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Lập kế hoạch điều tra lấy mẫu đất tại thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Điều tra lấy mẫu tại thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Lập kế hoạch điều tra thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Điều tra thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ, xác định nội dung và kế hoạch điều tra bổ sung thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Điều tra, khảo sát thực địa và xử lý tài liệu điều tra | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Phân tích, đánh giá những thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ trước; đề xuất bổ sung các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và định hướng quản lý sử dụng đất bền vững | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Điều tra bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địa | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sát | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Xây dựng báo cáo quan trắc giám sát tài nguyên đất | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.