Thông tư 20/2026/TT-BTC thay Thông tư 78/2014/TT-BTC từ 12/03/2026: 8 điều mới, 22 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 20/2026/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Nghị định 320/2025/NĐ-CP quy định chi…) thay Thông tư 78/2014/TT-BTC từ 12/03/2026. Văn bản mới có 10 điều, văn bản cũ có 24 điều. Đối chiếu theo tên điều: 2 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 22 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 20/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 78/2014/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 20/2026/TT-BTC: Thông tư này thay thế: … a) Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NB-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;

Toàn văn: bản chính thức của 20/2026/TT-BTC.

8 điều không có trong Thông tư 78/2014/TT-BTC

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Hồ sơ của khoản chi được tính vào chi phí được trừ quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 9 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và chứu sơ của Lượng thư cho quý định và các thành phần hỗ sở. Thành phần hỗ sở có sự nhữ sơ:
Điều 4Hồ sơ hưởng ưu đãi thuế quy định tại các điều 4, 13, 14 và 15 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 5Thời điểm xác định doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp trong một số trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 8 và khoản 3 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CP
Điều 6Hồ sơ kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CP
Điều 7Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam quy định tại Điều 2, khoản 4 Điều 3 và khoản 3 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CP
Điều 8Đăng ký số vốn đầu tư để thực hiện dự án đầu tư mở rộng của doanh nghiệp quy định tại Điều 20 của Nghị định số 320/2025/ND-CP
Điều 9Nghĩa vụ thuế trong trường hợp tài sản có định đã được hình thành từ nguồn Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp để phục vụ cho hoạt động nghiên cứu khoa học và công nghệ của hết hảo mòn mà được doanh nghiệp chuyển giao cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và mẫu Báo cáo trích lập, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 320/2025/ND-CP

22 điều của Thông tư 78/2014/TT-BTC không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Người nộp thuế
Điều 3Phương pháp tính thuế
Điều 4Xác định thu nhập tính thuế
Điều 5Doanh thu
Điều 6Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
Điều 7Thu nhập khác
Điều 8Thu nhập được miễn thuế
Điều 9Xác định lỗ và chuyển lỗ
Điều 10Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
Điều 11Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 12Nguyên tắc xác định
Điều 13Xác định số thuế phải nộp
Điều 14Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
Điều 15Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
Điều 16Đối tượng chịu thuế
Điều 17Căn cứ tính thuế
Điều 18Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 19Thuế suất ưu đãi
Điều 20Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuế
Điều 21Các trường hợp giảm thuế khác
Điều 22Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 24Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 20/2026/TT-BTC; Thông tư 78/2014/TT-BTC còn được thay bởi 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC, 96/2015/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 23Điều 10Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 23Điều 10Hiệu Iực thi hành → Hiệu lực thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Hồ sơ của khoản chi được tính vào chi phí được trừ quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 9 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và chứu sơ của Lượng thư cho quý định và các thành phần hỗ sở. Thành phần hỗ sở có sự nhữ sơ:điều mới
—Điều 4Hồ sơ hưởng ưu đãi thuế quy định tại các điều 4, 13, 14 và 15 của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệpđiều mới
—Điều 5Thời điểm xác định doanh thu tính thuế thu nhập doanh nghiệp trong một số trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 8 và khoản 3 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CPđiều mới
—Điều 6Hồ sơ kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CPđiều mới
—Điều 7Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam quy định tại Điều 2, khoản 4 Điều 3 và khoản 3 Điều 12 của Nghị định số 320/2025/NB-CPđiều mới
—Điều 8Đăng ký số vốn đầu tư để thực hiện dự án đầu tư mở rộng của doanh nghiệp quy định tại Điều 20 của Nghị định số 320/2025/ND-CPđiều mới
—Điều 9Nghĩa vụ thuế trong trường hợp tài sản có định đã được hình thành từ nguồn Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp để phục vụ cho hoạt động nghiên cứu khoa học và công nghệ của hết hảo mòn mà được doanh nghiệp chuyển giao cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và mẫu Báo cáo trích lập, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 320/2025/ND-CPđiều mới
Điều 23Điều 10Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 11% cụm từ)
Điều 2—Người nộp thuếkhông có điều tương ứng
Điều 3—Phương pháp tính thuếkhông có điều tương ứng
Điều 4—Xác định thu nhập tính thuếkhông có điều tương ứng
Điều 5—Doanh thukhông có điều tương ứng
Điều 6—Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thu nhập kháckhông có điều tương ứng
Điều 8—Thu nhập được miễn thuếkhông có điều tương ứng
Điều 9—Xác định lỗ và chuyển lỗkhông có điều tương ứng
Điều 10—Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 11—Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nguyên tắc xác địnhkhông có điều tương ứng
Điều 13—Xác định số thuế phải nộpkhông có điều tương ứng
Điều 14—Thu nhập từ chuyển nhượng vốnkhông có điều tương ứng
Điều 15—Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoánkhông có điều tương ứng
Điều 16—Đối tượng chịu thuếkhông có điều tương ứng
Điều 17—Căn cứ tính thuếkhông có điều tương ứng
Điều 18—Điều kiện áp dụng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 19—Thuế suất ưu đãikhông có điều tương ứng
Điều 20—Ưu đãi về thời gian miễn thuế, giảm thuếkhông có điều tương ứng
Điều 21—Các trường hợp giảm thuế kháckhông có điều tương ứng
Điều 22—Thủ tục thực hiện ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 24—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.