Thông tư 48/2026/TT-BXD thay Thông tư 81/2014/TT-BGTVT từ 01/07/2026: 31 điều mới, 21 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 48/2026/TT-BXD (vận tải hàng không) thay Thông tư 81/2014/TT-BGTVT từ 01/07/2026. Văn bản mới có 34 điều, văn bản cũ có 24 điều. Đối chiếu theo tên điều: 3 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 31 điều không có trong văn bản cũ, 21 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 48/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 81/2014/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 48/2026/TT-BXD: Bãi bỏ các Thông tư: … a) Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung;
Toàn văn: bản chính thức của 48/2026/TT-BXD; bản chính thức của 81/2014/TT-BGTVT.
31 điều không có trong Thông tư 81/2014/TT-BGTVT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Phương thức và thời hạn hoàn vé |
| Điều 5 | Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại |
| Điều 6 | Phương thức và thời hạn bồi thường ứng trước không hoàn lại |
| Điều 7 | Nghĩa vụ của người vận chuyển về cung cấp thông tin, tiếp |
| Điều 8 | Trách nhiệm của hãng hàng không kinh doanh vận tải hàng |
| Điều 9 | Trách nhiệm của hãng hàng không kinh doanh vận tải hàng |
| Điều 10 | Trách nhiệm của hãng hàng không trong việc vận chuyển hành |
| Điều 11 | Báo cáo số liệu của hãng hàng không |
| Điều 12 | Báo cáo số liệu của người khai thác cảng hàng không |
| Điều 13 | Báo cáo số liệu của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm |
| Điều 14 | Báo cáo số liệu của Cảng vụ hàng không |
| Điều 15 | Báo cáo số liệu của Cục Hàng không Việt Nam |
| Điều 16 | Phương thức, thể thức, định dạng báo cáo |
| Điều 17 | Phân loại cảng hàng không theo cấp độ điều phối |
| Điều 18 | Xác định tham số điều phối slot |
| Điều 19 | Thông báo slot lịch sử |
| Điều 20 | Tiêu chí ưu tiên điều phối chuỗi slot |
| Điều 21 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 3 |
| Điều 22 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 2 |
| Điều 23 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 1 |
| Điều 24 | Hoán đổi chuỗi slot giữa các hãng hàng không |
| Điều 25 | Chuyển giao quyền sử dụng chuỗi slot |
| Điều 26 | Điều phối slot trong trường hợp đặc biệt |
| Điều 27 | Các trường hợp thu hồi chuỗi slot |
| Điều 28 | Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu slot và ứng dụng công nghệ |
| Điều 29 | Thông tư này hoặc theo yêu cầu đột xuất của Cục Hàng không Việt Nam. |
| Điều 30 | Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot tại các cảng hàng không |
| Điều 31 | Nguyên tắc đảm bảo slot khi thực hiện chuyển đổi cảng hàng |
| Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp |
| Điều 34 | Hiệu lực thi hành |
21 điều của Thông tư 81/2014/TT-BGTVT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Kế hoạch khai thác đội tàu bay |
| Điều 4 | Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài |
| Điều 5 | Yêu cầu đối với việc thuê, cho thuê tàu bay |
| Điều 6 | Ban hành Điều lệ vận chuyển |
| Điều 7 | Thủ tục đăng ký Điều lệ vận chuyển |
| Điều 8 | Nghĩa vụ tối thiểu của hãng hàng không đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị gián đoạn, bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành khách bị từ chối vận chuyển |
| Điều 9 | Vận chuyển hành khách đặc biệt |
| Điều 10 | Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 11 | Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài |
| Điều 12 | Thông báo, báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
| Điều 13 | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, pháp nhân Việt Nam đại diện cho hãng hàng không nước ngoài |
| Điều 14 | Thủ tục đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp |
| Điều 15 | Yêu cầu đối với hoạt động cung ứng dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không |
| Điều 16 | Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không |
| Điều 17 | Căn cứ cấp quyền vận chuyển hàng không |
| Điều 18 | Các loại hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không |
| Điều 19 | Thủ tục phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không |
| Điều 20 | Yêu cầu đối với việc khai thác quyền vận chuyển hàng không |
| Điều 21 | Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam |
| Điều 23 | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân |
| Điều 24 | Hiệu lực, trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 48/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 22 | Điều 33 | Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không → Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | điều mới |
| — | Điều 4 | Phương thức và thời hạn hoàn vé | điều mới |
| — | Điều 5 | Mức bồi thường ứng trước không hoàn lại | điều mới |
| — | Điều 6 | Phương thức và thời hạn bồi thường ứng trước không hoàn lại | điều mới |
| — | Điều 7 | Nghĩa vụ của người vận chuyển về cung cấp thông tin, tiếp | điều mới |
| — | Điều 8 | Trách nhiệm của hãng hàng không kinh doanh vận tải hàng | điều mới |
| — | Điều 9 | Trách nhiệm của hãng hàng không kinh doanh vận tải hàng | điều mới |
| — | Điều 10 | Trách nhiệm của hãng hàng không trong việc vận chuyển hành | điều mới |
| — | Điều 11 | Báo cáo số liệu của hãng hàng không | điều mới |
| — | Điều 12 | Báo cáo số liệu của người khai thác cảng hàng không | điều mới |
| — | Điều 13 | Báo cáo số liệu của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm | điều mới |
| — | Điều 14 | Báo cáo số liệu của Cảng vụ hàng không | điều mới |
| — | Điều 15 | Báo cáo số liệu của Cục Hàng không Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 16 | Phương thức, thể thức, định dạng báo cáo | điều mới |
| — | Điều 17 | Phân loại cảng hàng không theo cấp độ điều phối | điều mới |
| — | Điều 18 | Xác định tham số điều phối slot | điều mới |
| — | Điều 19 | Thông báo slot lịch sử | điều mới |
| — | Điều 20 | Tiêu chí ưu tiên điều phối chuỗi slot | điều mới |
| — | Điều 21 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 3 | điều mới |
| — | Điều 22 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 2 | điều mới |
| — | Điều 23 | Điều phối slot tại cảng hàng không cấp độ 1 | điều mới |
| — | Điều 24 | Hoán đổi chuỗi slot giữa các hãng hàng không | điều mới |
| — | Điều 25 | Chuyển giao quyền sử dụng chuỗi slot | điều mới |
| — | Điều 26 | Điều phối slot trong trường hợp đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 27 | Các trường hợp thu hồi chuỗi slot | điều mới |
| — | Điều 28 | Quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu slot và ứng dụng công nghệ | điều mới |
| — | Điều 29 | Thông tư này hoặc theo yêu cầu đột xuất của Cục Hàng không Việt Nam. | điều mới |
| — | Điều 30 | Cơ chế giám sát, quản lý việc sử dụng slot tại các cảng hàng không | điều mới |
| — | Điều 31 | Nguyên tắc đảm bảo slot khi thực hiện chuyển đổi cảng hàng | điều mới |
| — | Điều 32 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 22 | Điều 33 | Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| Điều 3 | — | Kế hoạch khai thác đội tàu bay | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Thủ tục chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Yêu cầu đối với việc thuê, cho thuê tàu bay | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Ban hành Điều lệ vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thủ tục đăng ký Điều lệ vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nghĩa vụ tối thiểu của hãng hàng không đối với hành khách đã được xác nhận chỗ và có vé trên chuyến bay trong trường hợp vận chuyển bị gián đoạn, bị chậm, chuyến bay bị hủy, khởi hành sớm, hành khách bị từ chối vận chuyển | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Vận chuyển hành khách đặc biệt | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thủ tục cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Thông báo, báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé, pháp nhân Việt Nam đại diện cho hãng hàng không nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Thủ tục đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Yêu cầu đối với hoạt động cung ứng dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Căn cứ cấp quyền vận chuyển hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Các loại hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Thủ tục phê duyệt hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Yêu cầu đối với việc khai thác quyền vận chuyển hàng không | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Hiệu lực, trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.