Thông tư 89/2026/TT-BTC thay Thông tư 84/2016/TT-BTC từ 01/07/2026: 97 điều mới, 16 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 89/2026/TT-BTC (quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều…) thay Thông tư 84/2016/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 101 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 4 điều đổi số thứ tự), 97 điều không có trong văn bản cũ, 16 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 89/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 84/2016/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 89/2026/TT-BTC: Thông tư này bãi bỏ: … e) Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa;
Toàn văn: bản chính thức của 89/2026/TT-BTC; bản chính thức của 84/2016/TT-BTC.
97 điều không có trong Thông tư 84/2016/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh |
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 4 | Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế |
| Điều 5 | Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước |
| Điều 6 | Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế |
| Điều 7 | Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế |
| Điều 8 | Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuế |
| Điều 9 | Hồ sơ, chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tử |
| Điều 10 | Xác nhận điện tử trên hồ sơ, chứng từ trong giao dịch thuế điện tử |
| Điều 11 | Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế |
| Điều 12 | Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử |
| Điều 13 | Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử |
| Điều 14 | Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế |
| Điều 15 | Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN) |
| Điều 16 | Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN |
| Điều 17 | Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác |
| Điều 18 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
| Điều 19 | Khai thuế giá trị gia tăng |
| Điều 20 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
| Điều 21 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp |
| Điều 22 | Khai thuế thu nhập cá nhân |
| Điều 23 | Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí) |
| Điều 24 | Khai thuế bảo vệ môi trường |
| Điều 25 | Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai |
| Điều 26 | Khai khoản thu khác |
| Điều 27 | Khai lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
| Điều 28 | Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
| Điều 29 | Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí |
| Điều 30 | Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
| Điều 31 | Khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài; hồ sơ khai thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác |
| Điều 32 | Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP |
| Điều 33 | Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
| Điều 34 | Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam |
| Điều 35 | Đồng tiền nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 36 | Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế) |
| Điều 38 | Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| Điều 39 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác |
| Điều 40 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp |
| Điều 41 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp |
| Điều 42 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa |
| Điều 43 | Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| Điều 44 | Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế |
| Điều 45 | Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuế |
| Điều 46 | Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt |
| Điều 47 | Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 48 | Phân loại hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 49 | Giải quyết hồ sơ hoàn thuế |
| Điều 50 | Quyết định hoàn thuế |
| Điều 51 | Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước |
| Điều 52 | Trả kết quả giải quyết hoàn thuế |
| Điều 53 | Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế |
| Điều 54 | Thu hồi hoàn thuế |
| Điều 55 | Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa |
| Điều 56 | Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa |
| Điều 57 | Tiếp nhận hồ sơ hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 58 | Phân loại hồ sơ hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 59 | Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 60 | Quyết định hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 61 | Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước |
| Điều 62 | Trả kết quả giải quyết hoàn trả thuế nộp thừa |
| Điều 63 | Kiểm tra sau hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 64 | Thu hồi hoàn tiền nộp thừa |
| Điều 65 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế; trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của cơ quan thuế |
| Điều 66 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 67 | Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 68 | Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 69 | Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 70 | Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 71 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 72 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại điểm b.7 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 73 | Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại điểm b.8 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 74 | Hồ sơ miễn lệ phí trước bạ |
| Điều 75 | Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công theo quy định tại điểm c.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này |
| Điều 76 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài |
| Điều 77 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
| Điều 78 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
| Điều 79 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
| Điều 80 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài |
| Điều 81 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam |
| Điều 82 | Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế |
| Điều 83 | Trình tự, thủ tục thu hồi tiền miễn thuế, thu hồi tiền giảm thuế |
| Điều 84 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ |
| Điều 85 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| Điều 86 | Nộp dần tiền thuế nợ |
| Điều 87 | Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế |
| Điều 88 | Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế |
| Điều 89 | Kiểm tra trực tuyến, từ xa trên dữ liệu điện tử |
| Điều 90 | Quy trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí |
| Điều 91 | Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông |
| Điều 92 | Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông |
| Điều 93 | Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác |
| Điều 94 | Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp |
| Điều 95 | Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu |
| Điều 96 | Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh |
| Điều 97 | Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế |
| Điều 98 | Mẫu biểu theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này |
| Điều 100 | Quy định chuyển tiếp |
16 điều của Thông tư 84/2016/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 1 | Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng |
| Điều 3 | Ngày nộp thuế |
| Điều 4 | Trao đổi thông tin liên quan đến thu nộp ngân sách nhà nước |
| Điều 5 | Trách nhiệm của cơ quan thuế, cơ quan kho bạc nhà nước, ngân hàng, người nộp thuế trong thực hiện thu nộp ngân sách nhà nước |
| Điều 6 | Lập chứng từ nộp thuế trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế |
| Điều 7 | Tiếp nhận và xử lý chứng từ nộp thuế điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế |
| Điều 8 | Nộp thuế điện tử qua dịch vụ nộp thuế điện tử do ngân hàng cung cấp |
| Điều 9 | Lập chứng từ nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng phối hợp thu, ngân hàng ủy nhiệm thu, cơ quan kho bạc nhà nước |
| Điều 10 | Quy trình thu nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng phối hợp thu, ngân hàng ủy nhiệm thu, cơ quan kho bạc nhà nước |
| Điều 11 | Quy trình thu nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng chưa phối hợp thu |
| Điều 12 | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng chưa phối hợp thu |
| Điều 13 | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng phối hợp thu |
| Điều 14 | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng ủy nhiệm thu |
| Điều 15 | Xử lý thông tin thu nộp ngân sách nhà nước tại cơ quan kho bạc nhà nước |
| Điều 16 | Tiếp nhận, xử lý thông tin thu nộp ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế |
| Điều 18 | Cấp chứng từ nộp thuế phục hồi, xác nhận số thuế đã nộp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 89/2026/TT-BTC; Thông tư 84/2016/TT-BTC còn được thay bởi 80/2021/TT-BTC — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 37 | Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 99 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 101 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 17 | Điều 37 | Xử lý sai sót, tra soát, Điều chỉnh thông tin thu nộp thuế → Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót |
| Điều 20 | Điều 101 | Trách nhiệm thực hiện → Trách nhiệm thi hành |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| — | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | điều mới |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 5 | Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 6 | Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế | điều mới |
| — | Điều 7 | Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 8 | Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 9 | Hồ sơ, chứng từ điện tử trong giao dịch thuế điện tử | điều mới |
| — | Điều 10 | Xác nhận điện tử trên hồ sơ, chứng từ trong giao dịch thuế điện tử | điều mới |
| — | Điều 11 | Xác định thời gian nộp hồ sơ thuế điện tử, nộp thuế điện tử của người nộp thuế; thời gian cơ quan thuế gửi thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 12 | Xử lý sự cố trong quá trình thực hiện giao dịch thuế điện tử | điều mới |
| — | Điều 13 | Đăng ký, thay đổi, bổ sung thông tin và ngừng giao dịch thuế điện tử | điều mới |
| — | Điều 14 | Người nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế | điều mới |
| — | Điều 15 | Tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng về giao dịch điện tử trong quản lý thuế (T-VAN) | điều mới |
| — | Điều 16 | Đăng ký giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN | điều mới |
| — | Điều 17 | Quy định chung về khai, tính, phân bổ thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 18 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | điều mới |
| — | Điều 19 | Khai thuế giá trị gia tăng | điều mới |
| — | Điều 20 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 21 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp | điều mới |
| — | Điều 22 | Khai thuế thu nhập cá nhân | điều mới |
| — | Điều 23 | Khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí) | điều mới |
| — | Điều 24 | Khai thuế bảo vệ môi trường | điều mới |
| — | Điều 25 | Khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai | điều mới |
| — | Điều 26 | Khai khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 27 | Khai lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp; cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | điều mới |
| — | Điều 28 | Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu | điều mới |
| — | Điều 29 | Hồ sơ khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí | điều mới |
| — | Điều 30 | Khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 31 | Khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài; hồ sơ khai thuế của cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác | điều mới |
| — | Điều 32 | Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác quy định tại khoản 3 Điều 43 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 33 | Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán | điều mới |
| — | Điều 34 | Hồ sơ khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào số thuế phải nộp tại Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 35 | Đồng tiền nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | điều mới |
| — | Điều 36 | Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (sau đây gọi chung là nộp thuế) | điều mới |
| Điều 17 | Điều 37 | Tra soát, điều chỉnh thông tin và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 38 | Trình tự, thủ tục và hồ sơ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | điều mới |
| — | Điều 39 | Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác | điều mới |
| — | Điều 40 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ không tính tiền chậm nộp | điều mới |
| — | Điều 41 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ miễn tiền chậm nộp | điều mới |
| — | Điều 42 | Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp, nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 43 | Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 44 | Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế | điều mới |
| — | Điều 45 | Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 46 | Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 47 | Tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 48 | Phân loại hồ sơ hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 49 | Giải quyết hồ sơ hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 50 | Quyết định hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 51 | Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 52 | Trả kết quả giải quyết hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 53 | Kiểm tra sau hoàn thuế đối với người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 54 | Thu hồi hoàn thuế | điều mới |
| — | Điều 55 | Trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 56 | Hồ sơ hoàn trả tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 57 | Tiếp nhận hồ sơ hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 58 | Phân loại hồ sơ hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 59 | Giải quyết hồ sơ hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 60 | Quyết định hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 61 | Ban hành Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước hoặc Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ khoản thu ngân sách nhà nước | điều mới |
| — | Điều 62 | Trả kết quả giải quyết hoàn trả thuế nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 63 | Kiểm tra sau hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 64 | Thu hồi hoàn tiền nộp thừa | điều mới |
| — | Điều 65 | Các trường hợp miễn thuế, giảm thuế; trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết và phản hồi thông tin hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 66 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trong trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế được miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 67 | Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân đối với các khoản thu nhập theo quy định tại điểm b.1 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 68 | Hồ sơ giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác theo quy định tại điểm b.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 69 | Hồ sơ giảm thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định tại điểm b.3 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 70 | Hồ sơ miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm thuế theo quy định tại điểm b.4 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 71 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định tại điểm b.5 và điểm b.6 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 72 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế đối với thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại điểm b.7 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 73 | Hồ sơ miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất theo quy định tại điểm b.8 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 74 | Hồ sơ miễn lệ phí trước bạ | điều mới |
| — | Điều 75 | Hồ sơ miễn thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công theo quy định tại điểm c.2 khoản 1 Điều 65 Thông tư này | điều mới |
| — | Điều 76 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 77 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 78 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) | điều mới |
| — | Điều 79 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế | điều mới |
| — | Điều 80 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 81 | Hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định thuế hoặc thỏa thuận, cam kết của Chính phủ Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 82 | Trình tự, thủ tục giải quyết và quyết định miễn thuế, giảm thuế | điều mới |
| — | Điều 83 | Trình tự, thủ tục thu hồi tiền miễn thuế, thu hồi tiền giảm thuế | điều mới |
| — | Điều 84 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 85 | Trình tự, thủ tục, hồ sơ xóa tiền thuế nợ, phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | điều mới |
| — | Điều 86 | Nộp dần tiền thuế nợ | điều mới |
| — | Điều 87 | Kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 88 | Kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế | điều mới |
| — | Điều 89 | Kiểm tra trực tuyến, từ xa trên dữ liệu điện tử | điều mới |
| — | Điều 90 | Quy trình kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí | điều mới |
| — | Điều 91 | Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai khoản thu khác cùng với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính theo cơ chế một cửa liên thông | điều mới |
| — | Điều 92 | Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn, giảm thuế điện tử theo cơ chế một cửa liên thông | điều mới |
| — | Điều 93 | Thông tin trao đổi, cung cấp giữa cơ quan thuế với Kho bạc Nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác | điều mới |
| — | Điều 94 | Tra soát, đối soát, xử lý sai sót và điều chỉnh thông tin, dữ liệu trao đổi, cung cấp | điều mới |
| — | Điều 95 | Uỷ nhiệm thu thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế quản lý thu | điều mới |
| — | Điều 96 | Phối hợp quản lý thuế đối với các doanh nghiệp quốc phòng, an ninh | điều mới |
| — | Điều 97 | Ngôn ngữ sử dụng trong văn bản giao dịch với cơ quan thuế | điều mới |
| — | Điều 98 | Mẫu biểu theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này | điều mới |
| Điều 19 | Điều 99 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 100 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 20 | Điều 101 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 1 | — | Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 3 | — | Ngày nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Trao đổi thông tin liên quan đến thu nộp ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Trách nhiệm của cơ quan thuế, cơ quan kho bạc nhà nước, ngân hàng, người nộp thuế trong thực hiện thu nộp ngân sách nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Lập chứng từ nộp thuế trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tiếp nhận và xử lý chứng từ nộp thuế điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nộp thuế điện tử qua dịch vụ nộp thuế điện tử do ngân hàng cung cấp | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Lập chứng từ nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng phối hợp thu, ngân hàng ủy nhiệm thu, cơ quan kho bạc nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Quy trình thu nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng phối hợp thu, ngân hàng ủy nhiệm thu, cơ quan kho bạc nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Quy trình thu nộp thuế tại quầy giao dịch của ngân hàng chưa phối hợp thu | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng chưa phối hợp thu | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng phối hợp thu | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Xử lý thông tin thu nộp và chuyển tiền thuế vào tài Khoản thu ngân sách nhà nước tại ngân hàng ủy nhiệm thu | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Xử lý thông tin thu nộp ngân sách nhà nước tại cơ quan kho bạc nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Tiếp nhận, xử lý thông tin thu nộp ngân sách nhà nước tại cơ quan thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Cấp chứng từ nộp thuế phục hồi, xác nhận số thuế đã nộp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.