Thông tư 90/2026/TT-BTC thay Thông tư 86/2024/TT-BTC từ 01/07/2026: 0 điều mới, 2 điều không còn, 14 điều đổi tên
Thông tư 90/2026/TT-BTC (đăng ký thuế) thay Thông tư 86/2024/TT-BTC từ 01/07/2026. Văn bản mới có 38 điều, văn bản cũ có 40 điều. Đối chiếu theo tên điều: 38 điều có điều tương ứng (14 điều đổi tên, 30 điều đổi số thứ tự), 0 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 33 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 90/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 86/2024/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 90/2026/TT-BTC: Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, thay thế Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế.
Toàn văn: bản chính thức của 90/2026/TT-BTC; bản chính thức của 86/2024/TT-BTC.
2 điều của Thông tư 86/2024/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 9 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế |
| Điều 24 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 90/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 33 | Công khai thông tin đăng ký thuế của người nộp thuế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
14 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 9 | Địa điểm nộp và hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế → Địa điểm nộp và hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế |
| Điều 11 | Điều 10 | Xử lý hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả → Xử lý hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả |
| Điều 12 | Điều 11 | Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động sau tạm ngừng hoạt động, kinh doanh trước thời hạn → Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
| Điều 13 | Điều 12 | Xử lý Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn → Xử lý Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
| Điều 14 | Điều 13 | Hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế → Các trường hợp và hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
| Điều 18 | Điều 17 | Hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế → Các trường hợp khôi phục mã số thuế và hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế |
| Điều 25 | Điều 23 | Địa điểm nộp và hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế → Địa điểm nộp và hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế |
| Điều 26 | Điều 24 | Xử lý hồ sơ thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả → Xử lý hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả |
| Điều 27 | Điều 25 | Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động sau tạm ngừng hoạt động, kinh doanh trước thời hạn → Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
| Điều 28 | Điều 26 | Xử lý Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn → Xử lý thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn |
| Điều 29 | Điều 27 | Hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế → Các trường hợp và hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
| Điều 33 | Điều 31 | Hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế → Các trường hợp khôi phục mã số thuế và Hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế |
| Điều 36 | Điều 34 | Ứng dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, định danh và xác thực điện tử trong thực hiện thủ tục đăng ký thuế → Ứng dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, định danh và xác thực điện tử, cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong thực hiện thủ tục đăng ký thuế |
| Điều 39 | Điều 37 | Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Đối tượng đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Cấu trúc mã số thuế | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tiếp nhận hỗ sở đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Địa điểm nộp và hồ sơ đăng ký thuế lần đầu | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 9 | Địa điểm nộp và hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 10 | Xử lý hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 11 | Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 12 | Xử lý Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 13 | Các trường hợp và hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Các nghĩa vụ người nộp thuế phải hoàn thành trước khi chấm dứt hiệu lực mã số thuế | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 15 | Xử lý hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 16 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với người nộp thuế trong trường hợp cơ quan thuế ban hành Thông báo không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 17 | Các trường hợp khôi phục mã số thuế và hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 18 | Xử lý hồ sơ khôi phục mã số thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 19 | Đăng ký thuế trong trường hợp tổ chức lại | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Đăng ký thuế trong trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 21 | Địa điểm nộp và hồ sơ đăng ký thuế lần đầu | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 22 | Xử lý hồ sơ đăng ký thuế lần đầu và cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế, thông báo mã số thuế | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 23 | Địa điểm nộp và hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 24 | Xử lý hồ sơ thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 25 | Thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Xử lý thông báo tạm ngừng hoạt động, kinh doanh hoặc tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 27 | Các trường hợp và hồ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 28 | Các nghĩa vụ phải hoàn thành trước khi chấm dứt hiệu lực mã số thuế | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 29 | Xử lý hỗ sơ chấm dứt hiệu lực mã số thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 30 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhận kinh doanh trong trường hợp cơ quan thuế ban hành thông báo không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 31 | Các trường hợp khôi phục mã số thuế và Hồ sơ đề nghị khôi phục mã số thuế | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 32 | Xử lý hồ sơ khôi phục mã số thuế và trả kết quả | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 33 | Công khai thông tin đăng ký thuế của người nộp thuế | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 34 | Ứng dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, định danh và xác thực điện tử, cơ sở dữ liệu chuyên ngành trong thực hiện thủ tục đăng ký thuế | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 35 | Giải quyết thủ tục cho người nộp thuế theo quy trình dự phòng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 37 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 38 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 9 | — | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Thông báo mã số thuế | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản. Một văn bản được đọc từ bản quét (OCR): lỗi nhận dạng làm phần câu chữ giữ lại thấp hơn thực tế.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.