Thông tư 118/2024/TT-BQP thay Thông tư 96/2016/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 08/02/2025: 8 điều mới, 9 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 118/2024/TT-BQP (chế độ báo cáo, công tác kiểm tra và sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ về thi hành án dân sự trong Quân đội) thay Thông tư 96/2016/TT-BQP và 1 văn bản khác từ 08/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 96/2016/TT-BQP. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 118/2024/TT-BQP. Văn bản cũ: Thông tư 96/2016/TT-BQP. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 118/2024/TT-BQP: Thông tư số 96/2016/TT-BQP ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định công tác kiểm tra, … của Ngành Thi hành án Quân đội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 118/2024/TT-BQP; bản chính thức của 96/2016/TT-BQP.
8 điều không có trong Thông tư 96/2016/TT-BQP
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Loại báo cáo và thời gian chốt số liệu báo cáo |
| Điều 5 | Nội dung báo cáo |
| Điều 6 | Hình thức, phương thức, thời gian và thời hạn báo cáo |
| Điều 7 | Trách nhiệm báo cáo, thẩm tra, sửa đổi, bổ sung báo cáo |
| Điều 8 | Căn cứ xây dựng, thẩm quyền và thời hạn ban hành kế hoạch kiểm tra |
| Điều 9 | Hình thức, nội dung, phương pháp, trình tự, thủ tục kiểm tra |
| Điều 12 | Ghi chép, sửa chữa, bổ sung biểu mẫu nghiệp vụ và lập, sử dụng, quản lý, bảo quản, lưu trữ sổ, hồ sơ thi hành án |
| Điều 13 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp |
Thông tư 118/2024/TT-BQP còn thay 01/2019/TT-BQP — một điều không có trong Thông tư 96/2016/TT-BQP có thể đến từ văn bản đó.
9 điều của Thông tư 96/2016/TT-BQP không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Chế độ kiểm tra |
| Điều 5 | Kế hoạch kiểm tra |
| Điều 6 | Quyết định kiểm tra |
| Điều 7 | Nội dung kiểm tra |
| Điều 8 | Tổ chức kiểm tra |
| Điều 11 | Trách nhiệm in, cấp phát; lập, quản lý, sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ |
| Điều 12 | Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ |
| Điều 13 | Lập, lưu trữ hồ sơ thi hành án |
| Điều 14 | Hiệu lực thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 118/2024/TT-BQP; Thông tư 96/2016/TT-BQP còn được thay bởi 78/2019/TT-BQP — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 10 | Kết luận và chấp hành kết luận kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Biểu mẫu nghiệp vụ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 14 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc chung → Nguyên tắc |
| Điều 9 | Điều 10 | Kết luận kiểm tra và chấp hành kết luận kiểm tra → Kết luận và chấp hành kết luận kiểm tra |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc | viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Loại báo cáo và thời gian chốt số liệu báo cáo | điều mới |
| — | Điều 5 | Nội dung báo cáo | điều mới |
| — | Điều 6 | Hình thức, phương thức, thời gian và thời hạn báo cáo | điều mới |
| — | Điều 7 | Trách nhiệm báo cáo, thẩm tra, sửa đổi, bổ sung báo cáo | điều mới |
| — | Điều 8 | Căn cứ xây dựng, thẩm quyền và thời hạn ban hành kế hoạch kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 9 | Hình thức, nội dung, phương pháp, trình tự, thủ tục kiểm tra | điều mới |
| Điều 9 | Điều 10 | Kết luận và chấp hành kết luận kiểm tra | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 11 | Biểu mẫu nghiệp vụ | viết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Ghi chép, sửa chữa, bổ sung biểu mẫu nghiệp vụ và lập, sử dụng, quản lý, bảo quản, lưu trữ sổ, hồ sơ thi hành án | điều mới |
| — | Điều 13 | Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 15 | Điều 14 | Trách nhiệm thi hành | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Chế độ kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Kế hoạch kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Quyết định kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nội dung kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Tổ chức kiểm tra | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trách nhiệm in, cấp phát; lập, quản lý, sử dụng biểu mẫu nghiệp vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Ghi chép biểu mẫu nghiệp vụ | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Lập, lưu trữ hồ sơ thi hành án | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Hiệu lực thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.