Văn bản · Bộ Tư pháp
Văn bản 02/2016/TTLT-BNG-BTP
Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 30/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 06/2012/TTLT-BTP-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BTP-BNG ngày 31/12/2008 của Bộ Tư pháp và Bộ Ngoại giao hướng dẫn thực hiện quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện Ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (19/06/2012)
- 11/2008/TTLT-BTP-BNG — Hướng dẫn thực hiện quy định của Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (31/12/2008)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 60/2014/QH13 — Hộ tịch (20/11/2014)
- 52/2014/QH13 — Hôn nhân và gia đình (19/06/2014)
- 33/2009/QH12 — Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (18/06/2009)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 60/2014/QH13 — Hộ tịch (20/11/2014)
- 52/2014/QH13 — Hôn nhân và gia đình (19/06/2014)
- 58/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao (11/06/2013)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 33/2009/QH12 — Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (18/06/2009)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Điều 2. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Việc nộp hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch Điều 5. Sử dụng biểu mẫu, Sổ hộ tịch Chương II — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH Điều 6. Đăng ký khai sinh Điều 7. Đăng ký kết hôn Điều 8. Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ Điều 9. Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con Điều 10. Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Điều 11. Đăng ký khai tử Điều 12. Ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam Điều 13. Đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử Điều 14. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh Điều 15. Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn Điều 16. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài Điều 17. Ghi vào Sổ hộ tịch việc giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và thay đổi hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Điều 18. Cấp bản sao trích lục hộ tịch Điều 19. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Chương III — QUẢN LÝ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH, BÁO CÁO, THỐNG KÊ HỘ TỊCH Điều 20. Quản lý, sử dụng Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đăng ký hộ tịch Điều 22. Báo cáo, thống kê số liệu đăng ký hộ tịch Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 23. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.