Thông tư · Bộ Ngoại giao
Thông tư 07/2023/TT-BNG
Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 29/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 07/2025/TT-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (13/06/2025)
- 07/2025/TT-BNG — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2023/TT-BNG ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài (13/06/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 81/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Ngoại giao. (14/10/2022)
- 87/2020/NĐ-CP — Quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến (28/07/2020)
- 47/2020/NĐ-CP — Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước (09/04/2020)
- 19/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài. (21/11/2017)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 60/2014/QH13 — Hộ tịch (20/11/2014)
- 52/2014/QH13 — Hôn nhân và gia đình (19/06/2014)
- 33/2009/QH12 — Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài (18/06/2009)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Việc nộp hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
Điều 5. Sử dụng biểu mẫu, Sổ hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Điều 6. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 7. Thủ tục đăng ký khai sinh
Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
Điều 8. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Điều 9. Hồ sơ đăng ký kết hôn
Điều 10. Trình tự đăng ký kết hôn
Mục 3 — ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
Điều 11. Thẩm quyền đăng ký, thay đổi, chấm dứt giám hộ
Điều 12. Thủ tục đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ
Mục 4 — ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
Điều 13. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
Điều 14. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Mục 5 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
Điều 15. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
Điều 16. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
Mục 6 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
Điều 17. Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 18. Thủ tục đăng ký khai tử
Mục 7 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
Điều 19. Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
Điều 20. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
Mục 8 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
Điều 21. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Điều 22. Thủ tục đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
Mục 9 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT
Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh
Điều 25. Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn
Điều 26. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại Cơ quan có thẩm quyền nước ngoài
Điều 27. Ghi vào Sổ hộ tịch việc giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và thay đổi hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Mục 10 — CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
Điều 28. Thẩm quyền cấp bản sao trích lục hộ tịch
Điều 29. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
Mục 11 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
Điều 30. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 31. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương III — QUẢN LÝ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH,
Điều 32. Quản lý, sử dụng Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch
Điều 33. Lưu trữ hồ sơ đăng ký hộ tịch
Điều 34. Báo cáo, thống kê số liệu đăng ký hộ tịch
Chương IV — CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ, ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
Điều 35. Nguyên tắc chung
Điều 36. Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Điều 37. Nộp, tiếp nhận, trả kết quả yêu cầu đăng ký hộ tịch trực tuyến
Điều 38. Cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Điều 39. Số hóa Sổ hộ tịch
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 41. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.