Thông tư · Bộ Ngoại giao

Thông tư 07/2023/TT-BNG

Hướng dẫn việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/12/2023
Ngày có hiệu lực
15/02/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (40 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Việc nộp hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả đăng ký hộ tịch
  Điều 5. Sử dụng biểu mẫu, Sổ hộ tịch
Chương II — ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KHAI SINH
    Điều 6. Thẩm quyền đăng ký khai sinh
    Điều 7. Thủ tục đăng ký khai sinh
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
    Điều 8. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
    Điều 9. Hồ sơ đăng ký kết hôn
    Điều 10. Trình tự đăng ký kết hôn
  Mục 3 — ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
    Điều 11. Thẩm quyền đăng ký, thay đổi, chấm dứt giám hộ
    Điều 12. Thủ tục đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ
  Mục 4 — ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
    Điều 13. Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
    Điều 14. Thủ tục đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
  Mục 5 — ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
    Điều 15. Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
    Điều 16. Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
  Mục 6 — ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
    Điều 17. Thẩm quyền đăng ký khai tử
    Điều 18. Thủ tục đăng ký khai tử
  Mục 7 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC THAY ĐỔI HỘ TỊCH THEO BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
    Điều 19. Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
    Điều 20. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
  Mục 8 — ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH, KẾT HÔN, KHAI TỬ
    Điều 21. Thẩm quyền đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
    Điều 22. Thủ tục đăng ký lại khai sinh, kết hôn, khai tử
  Mục 9 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH CỦA CÔNG DÂN VIỆT
    Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh
    Điều 25. Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn
    Điều 26. Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại Cơ quan có thẩm quyền nước ngoài
    Điều 27. Ghi vào Sổ hộ tịch việc giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và thay đổi hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
  Mục 10 — CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
    Điều 28. Thẩm quyền cấp bản sao trích lục hộ tịch
    Điều 29. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
  Mục 11 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN
    Điều 30. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 31. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Chương III — QUẢN LÝ SỔ HỘ TỊCH, GIẤY TỜ HỘ TỊCH,
  Điều 32. Quản lý, sử dụng Sổ hộ tịch, giấy tờ hộ tịch
  Điều 33. Lưu trữ hồ sơ đăng ký hộ tịch
  Điều 34. Báo cáo, thống kê số liệu đăng ký hộ tịch
Chương IV — CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ, ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH
  Điều 35. Nguyên tắc chung
  Điều 36. Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
  Điều 37. Nộp, tiếp nhận, trả kết quả yêu cầu đăng ký hộ tịch trực tuyến
  Điều 38. Cấp bản sao trích lục hộ tịch từ Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
  Điều 39. Số hóa Sổ hộ tịch
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 41. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.