Nghị định · Chính phủ
Nghị định 34/2025/NĐ-CP
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/02/2024
- Ngày có hiệu lực
- 10/04/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (5)
- 15/2026/TT-BQP — quy định về trình tự, thủ tục cấp phép cho tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam và tàu quân sự Việt Nam đi nước ngoài; thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam; nội dung và phạm vi bảo vệ của doanh nghiệp bảo vệ được thuê bảo vệ tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa (12/02/2026)
- 05/2026/TT-BXD — Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải (10/02/2026)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/12/2025)
- 21/2025/TT-BXD — Ban hành định mức chi phí áp dụng cho dịch vụ sự nghiệp công Thông tin duyên hải sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, thực hiện theo phương thức đặt hàng (21/07/2025)
- 18/2025/TT-BXD — Quy định về tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa (30/06/2025)
Sửa đổi, bổ sung (8)
- 74/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải (11/10/2023)
- 69/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải (23/09/2022)
- 76/2021/NĐ-CP — Quy định tiêu chí phân loại cảng biển (28/07/2021)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
- 74/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải (11/10/2023)
- 69/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng hải (23/09/2022)
- 76/2021/NĐ-CP — Quy định tiêu chí phân loại cảng biển (28/07/2021)
- 58/2017/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải (10/05/2017)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 95/2015/QH13 — Hàng hải (25/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2021; Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2022; Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 Điều 2. Bãi bỏ một phần một số Nghị định Điều 3. Hiệu lực thi hành Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Điều 5. Tổ chức thực hiện Phụ lục I — CÁC BIỂU MẪU THAY THẾ CÁC BIỂU MẪU Điều 1. Công bố mở/đưa vào khai thác tạm ………….thuộc …………để tiếp nhận tàu thuyền trong nước và ngoài nước ra vào hoạt động bốc dỡ hàng hóa và thực hiện các dịch vụ hàng hải khác có liên quan, cụ thể như sau: Điều 2. Cảng vụ hàng hải………………………có trách nhiệm sau đây: Điều 3. Chủ đầu tư căn cứ quy định của Quyết định này, các quy định của pháp luật có liên quan và điều kiện khai thác cầu cảng để tổ chức khai thác cầu cảng…………..đúng mục đích, bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và được thu các khoản phí theo quy định của pháp luật. Điều 4. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy định của Quyết định này, các quy định của pháp luật có liên quan để tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ tại……………………………………………. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực………………,kể từ ngày……………. Điều 6. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Trưởng các Phòng liên quan của Cục Hàng hải Việt Nam, Giám đốc Cảng vụ hàng hải ……………………….., Giám đốc Cảng………………., Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục II — CÁC BIỂU MẪU THAY THẾ CÁC BIỂU MẪU CỦA Phụ lục III — CÁC BIỂU MẪU BỔ SUNG Điều 1. Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn hàng hải .............. với các nội dung chính như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Hiệu lực thi hành Điều 4. Trách nhiệm thực hiện Điều 1. Công bố cập nhật Danh mục bến cảng, cầu cảng thuộc các cảng biển Việt Nam tại Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Điều 3. Điều 1. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn của…(1)...,với các nội dung: Điều 2. …………(1)………….. trong quá trình khai thác vùng hoạt động tàu lặn có trách nhiệm: Điều 3. Các ....(3) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Tổ chức khai thác tàu lặn sau đây được phép tiến hành hoạt động khai thác tàu lặn: Điều 2. Tổ chức khai thác tàu lặn có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung trong phương án đã được phê duyệt và những yêu cầu bắt buộc như sau: Điều 3. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan căn cứ quy định của Quyết định này và các quy định có liên quan của pháp luật để tổ chức thực hiện các hoạt động nghiệp vụ trong khu vực cảng biển .............................. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 1. Chấm dứt hoạt động tàu lặn ............................ Điều 2. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số ….. Điều 4. Trưởng phòng ......., tổ chức khai thác tàu lặn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục IV — DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.