Nghị định · Chính phủ
Nghị định 103/2017/NĐ-CP
Quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/09/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2017
- Hết hiệu lực
- 08/08/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
Được hướng dẫn bởi (41)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập (06/03/2026)
- 815/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (23/12/2025)
- 90/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 (16/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Y tế thành phố Đà Nẵng (13/11/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ và Cung cấp dịch vụ công tác xã hội Bến Tre thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (06/10/2025)
- 115/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ Người tâm thần Bến Tre thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (06/10/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội Trà Vinh thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (03/10/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Thái Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên (22/09/2025)
- '71/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (18/09/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội Tiền Giang thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp (12/09/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội Đồng Tháp thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp (12/09/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Hưng Yên thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên (27/08/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần tỉnh Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội Hà Giang tỉnh Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 62/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Tuyên Quang thuộc Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nuôi dạy trẻ khiếm thị tỉnh Tây Ninh trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh (25/06/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng (09/06/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng (09/06/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ trẻ em Hoa Phượng trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng (09/06/2025)
- 83/2024/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (06/12/2024)
- 25/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất ượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (26/08/2024)
- 27/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật; tiêu chí, tiêu chuẩn, đánh giá chất lượng; cơ chế kiểm tra, giám sát, kiểm định chất lượng và nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về trợ giúp xã hội trong lĩnh vực sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (08/08/2024)
- 04/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Lao động – Thương binh và Xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/01/2024)
- 16/2023/NQ-HĐND — Quy định chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc đối với các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được nuôi dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu (14/07/2023)
- 63/2022/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập (29/12/2022)
- 15/2022/QĐ-UBND — Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (01/06/2022)
- 77/2021/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ công tác xử lý người lang thang, xin ăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (17/12/2021)
- 34/2021/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội và Công tác xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (04/08/2021)
- 38/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh An Giang (21/07/2021)
- … và 11 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 136/2013/NĐ-CP — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (21/10/2013)
- 81/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội và Nghị định số 109/2002/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi (08/10/2012)
- 28/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật (10/04/2012)
- 06/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi (14/01/2011)
- 68/2008/NĐ-CP — Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội (30/05/2008)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 102/2016/QH13 — Trẻ em (05/04/2016)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 39/2009/QH12 — Người cao tuổi (23/11/2009)
- 02/2007/QH12 — Phòng, chống bạo lực gia đình (21/11/2007)
Bố cục (53 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chính sách khuyến khích xã hội hóa
Điều 4. Tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản, tên, biểu tượng và trụ sở của cơ sở
Điều 5. Các loại hình cơ sở trợ giúp xã hội
Chương II — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Điều 6. Đối tượng phục vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 7. Nhiệm vụ của cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 8. Quyền hạn của cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 9. Kinh phí hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 10. Quản lý tài chính, tài sản
Chương III — THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP VÀ NGOÀI CÔNG LẬP
Mục 1 — THÀNH LẬP, TỔ CHỨC LẠI VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP
Điều 11. Thành lập, tổ chức lại và giải thể
Điều 12. Hồ sơ thành lập
Điều 13. Hồ sơ tổ chức lại, giải thể
Mục 2 — THÀNH LẬP VÀ GIẢI THỂ CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI NGOÀI CÔNG LẬP
Điều 14. Quyền thành lập và quản lý cơ sở
Điều 15. Hồ sơ đăng ký thành lập
Điều 16. Quy chế hoạt động của cơ sở
Điều 17. Đăng ký thành lập
Điều 18. Điều kiện, nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập
Điều 19. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở
Điều 20. Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập
Điều 21. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập
Điều 22. Giải thể
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI CÔNG LẬP VÀ NGOÀI CÔNG LẬP
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ NHÂN LỰC
Điều 23. Môi trường và vị trí
Điều 24. Cơ sở vật chất
Điều 25. Nhân viên trợ giúp xã hội
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG
Điều 26. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động
Điều 27. Giấy phép hoạt động
Điều 28. Thẩm quyền cấp, đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
Điều 29. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động
Điều 31. Công bố hoạt động của cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập
Điều 32. Tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
Điều 33. Trách nhiệm tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép hoạt động
Mục 3 — TIÊU CHUẨN TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Điều 34. Quy trình trợ giúp xã hội
Điều 35. Tiêu chuẩn về môi trường, khuôn viên và nhà ở
Điều 36. Tiêu chuẩn về y tế, vệ sinh, quần áo và dinh dưỡng
Điều 37. Tiêu chuẩn về giáo dục và học nghề
Điều 38. Tiêu chuẩn về văn hóa, thể thao, thể dục và giải trí
Điều 39. Các hành vi vi phạm
Chương V — THỦ TỤC, HỒ SƠ QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG
Điều 40. Thẩm quyền, hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 41. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội
Điều 42. Lập hồ sơ quản lý đối tượng tại cơ sở
Điều 43. Thẩm quyền, điều kiện, thủ tục dừng trợ giúp xã hội
Chương VI — CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI DƯỚI 10 ĐỐI TƯỢNG CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN
Điều 44. Điều kiện đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
Điều 45. Thẩm quyền đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
Điều 46. Hồ sơ đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
Điều 47. Trình tự, thủ tục đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
Điều 48. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội
Chương VII — THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 49. Trách nhiệm các bộ, ngành
Điều 50. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 51. Trách nhiệm của cơ sở
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.