Quyết định · UBND
Quyết định 103/2025/QĐ-UBND
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- 10/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 158/2024/NĐ-CP — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ (18/12/2024)
- 151/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (15/11/2024)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 3. Quy định chung đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị Điều 4. Quy định đối với hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 5. Quy định đối với hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 6. Quy định đối với hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 7. Quy định đối với hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ Điều 8. Quy định đối với hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ Điều 9. Quy định đối với hoạt động vận tải nội bộ Điều 10. Quy định đối với hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời Chương III — TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ Điều 11. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân Điều 13. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.