Nghị định · Chính phủ
Nghị định 119/2013/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 09/10/2013
- Ngày có hiệu lực
- 25/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 41/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản (05/04/2017)
- 41/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản (05/04/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 64/2018/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản (07/05/2018)
- 90/2017/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (31/07/2017)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 01/2016/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi (15/02/2016)
- 3087/QĐ-BNN-TCLN — Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca (04/08/2015)
- 2515/QĐ-BNN-BVTV — Về việc ban hành bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt nam (29/06/2015)
- 01/2016/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi (15/02/2016)
- 01/2016/CT-UBND — Về công tác Thú y năm 2016 (05/01/2016)
- 3087/QĐ-BNN-TCLN — Ban hành hướng dẫn tạm thời kỹ thuật nhân giống, trồng, chăm sóc, thu hái quả và sơ chế hạt cây mắc ca (04/08/2015)
- 2515/QĐ-BNN-BVTV — Về việc ban hành bảng mã số HS của danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt nam (29/06/2015)
- 10/2015/TT-BCA — Quy định chi tiết về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực liên quan an ninh, trật tự, an toàn xã hội (11/02/2015)
- 01/2015/CT-UBND — Về công tác Thú y năm 2015 (08/01/2015)
- 41/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (29/07/2014)
- 40/2014/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi điểm b khoản 8 Chỉ thị số 04/2014/CT-UBND ngày 10/3/2014 của UBND tỉnh về việc tăng cường công tác phòng, chống bệnh dại ở chó, mèo nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An (14/07/2014)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 08/2011/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi (25/01/2011)
- 40/2009/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y (24/04/2009)
- 47/2005/NĐ-CP — Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi (08/04/2005)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
- 18/2004/PL-UBTVQH11 — Thú y (29/04/2004)
- 16/2004/PL-UBTVQH11 — Giống vật nuôi (24/03/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (46 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền xử phạt đối với cá nhân, tổ chức
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC THÚ Y
Mục 1 — VI PHẠM VỀ PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH CHO ĐỘNG VẬT
Điều 5. Vi phạm về phòng bệnh, chữa bệnh động vật trên cạn
Điều 6. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh, chống dịch bệnh động vật thủy sản
Mục 2 — VI PHẠM VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT,
Điều 8. Vi phạm về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 9. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong nước
Điều 10. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản lưu thông trong nước
Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 12. Vi phạm về sử dụng giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 13. Vi phạm về kiểm soát giết mổ động vật, sơ chế, chế biến sản phẩm động vật trên cạn để kinh doanh
Điều 14. Vi phạm vệ sinh thú y trong kinh doanh động vật, sản phẩm động vật
Điều 15. Vi phạm về điều kiện vệ sinh thú y
Mục 3 — VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y; CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, HÓA CHẤT DÙNG TRONG THÚ Y;
Điều 16. Vi phạm về sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Điều 17. Vi phạm về kinh doanh thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Điều 18. Vi phạm về nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y); sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Điều 19. Vi phạm về giấy phép, giấy chứng nhận, phiếu kiểm nghiệm trong lĩnh vực thú y; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Điều 20. Vi phạm về hành nghề thú y
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 21. Vi phạm về quản lý và bảo tồn nguồn gen vật nuôi trong khu bảo tồn
Điều 22. Vi phạm về khai thác và bảo tồn nguồn gen vật nuôi quý hiếm
Điều 23. Vi phạm về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm
Điều 24. Vi phạm về khảo nghiệm, kiểm định giống vật nuôi mới
Điều 25. Vi phạm về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi
Điều 26. Vi phạm về sản xuất, kinh doanh tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng
Điều 27. Vi phạm về nhập khẩu giống vật nuôi
Điều 28. Vi phạm về chất lượng giống vật nuôi trong kinh doanh
Điều 29. Vi phạm khác trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
Điều 30. Vi phạm về giấy chứng nhận, văn bản cho phép, giấy phép về giống vật nuôi
Điều 31. Vi phạm quy định về an toàn sinh học trong chăn nuôi
Chương IV — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT,
Điều 32. Vi phạm về điều kiện sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
Điều 33. Vi phạm về sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
Điều 34. Vi phạm về điều kiện kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều 35. Vi phạm về kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều 36. Vi phạm về sử dụng chất cấm trong chăn nuôi và sản xuất, gia công, kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều 37. Vi phạm về nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều 38. Vi phạm về khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Chương V — THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
Điều 39. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Điều 40. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Điều 41. Thẩm quyền của thanh tra
Điều 42. Thẩm quyền của Công an nhân dân
Điều 43. Thẩm quyền xử phạt hành chính của cơ quan khác
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.