Nghị định · Chính phủ
Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/07/2017
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2017
- Hết hiệu lực
- 01/08/2026
Hết hiệu lực từ 01/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của 204/2026/NĐ-CP: “Nghị định này thay thế Nghị định số 90/2017/NB-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 07/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi (10/01/2022)
- 07/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi (10/01/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 204/2026/NĐ-CP (01/08/2026)
- 07/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp; bảo vệ và kiểm dịch thực vật; thú y; chăn nuôi (10/01/2022)
- 14/2021/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi (01/03/2021)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 47/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, xuất cấp và sử dụng vật tư, thuốc, hóa chất phòng chống dịch bệnh ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (17/09/2021)
- 48/2018/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh An Giang (27/11/2018)
- 09/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định kiểm soát vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong tỉnh Bình Dương (12/04/2018)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 41/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản (05/04/2017)
- 119/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi (09/10/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
Bố cục (54 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT
Mục 1 — VI PHẠM VỀ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
Điều 5. Vi phạm quy định chung về phòng bệnh động vật
Điều 6. Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật
Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn
Điều 8. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
Điều 9. Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
Mục 2 — VI PHẠM VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Điều 10. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 12. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 13. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 14. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
Điều 15. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 16. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Điều 17. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Điều 18. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 19. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
Mục 3 — VI PHẠM VỀ KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN;
Điều 20. Vi phạm về vận chuyển, kinh doanh, thu gom, lưu giữ, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
Điều 21. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật nhỏ lẻ; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật nhỏ lẻ
Điều 22. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật tập trung; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
Điều 23. Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Điều 24. Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, thu gom động vật
Điều 25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với kinh doanh sản phẩm động vật
Điều 26. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật
Điều 27. Vi phạm về Giấy chứng nhận vệ sinh thú y
Mục 4 — VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y
Điều 28. Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 29. Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y
Điều 30. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y
Điều 31. Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y
Điều 32. Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y
Điều 33. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y
Điều 34. Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y
Điều 35. Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y
Điều 36. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y
Điều 37. Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
Điều 38. Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
Điều 39. Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
Điều 40. Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thú y
Mục 5 — VI PHẠM VỀ HÀNH NGHỀ THÚ Y
Điều 41. Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y
Điều 42. Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM
Điều 43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 44. Thẩm quyền của thanh tra
Điều 45. Thẩm quyền của Công an nhân dân
Điều 46. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
Điều 47. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
Điều 48. Thẩm quyền của Hải quan
Điều 49. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
Điều 50. Phân định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường
Điều 51. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Quy định chuyển tiếp
Điều 54. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.