Nghị định · Chính phủ

Nghị định 90/2017/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
31/07/2017
Ngày có hiệu lực
15/09/2017
Hết hiệu lực
01/08/2026

Hết hiệu lực từ 01/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của 204/2026/NĐ-CP: “Nghị định này thay thế Nghị định số 90/2017/NB-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (3)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (54 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  Điều 4. Quy định về mức phạt tiền, thẩm quyền phạt tiền
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT
  Mục 1 — VI PHẠM VỀ PHÒNG, CHỐNG DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
    Điều 5. Vi phạm quy định chung về phòng bệnh động vật
    Điều 6. Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật
    Điều 7. Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn
    Điều 8. Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn
    Điều 9. Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
  Mục 2 — VI PHẠM VỀ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
    Điều 10. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
    Điều 11. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
    Điều 12. Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
    Điều 13. Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
    Điều 14. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu
    Điều 15. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
    Điều 16. Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
    Điều 17. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
    Điều 18. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu
    Điều 19. Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
  Mục 3 — VI PHẠM VỀ KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN;
    Điều 20. Vi phạm về vận chuyển, kinh doanh, thu gom, lưu giữ, kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
    Điều 21. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật nhỏ lẻ; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật nhỏ lẻ
    Điều 22. Vi phạm về vệ sinh thú y đối với giết mổ động vật tập trung; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh
    Điều 23. Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
    Điều 24. Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh, thu gom động vật
    Điều 25. Vi phạm vệ sinh thú y đối với kinh doanh sản phẩm động vật
    Điều 26. Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật
    Điều 27. Vi phạm về Giấy chứng nhận vệ sinh thú y
  Mục 4 — VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y
    Điều 28. Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y
    Điều 29. Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y
    Điều 30. Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y
    Điều 31. Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y
    Điều 32. Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y
    Điều 33. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y
    Điều 34. Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y
    Điều 35. Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y
    Điều 36. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y
    Điều 37. Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
    Điều 38. Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
    Điều 39. Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
    Điều 40. Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thú y
  Mục 5 — VI PHẠM VỀ HÀNH NGHỀ THÚ Y
    Điều 41. Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y
    Điều 42. Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM
  Điều 43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 44. Thẩm quyền của thanh tra
  Điều 45. Thẩm quyền của Công an nhân dân
  Điều 46. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
  Điều 47. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  Điều 48. Thẩm quyền của Hải quan
  Điều 49. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  Điều 50. Phân định thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân, Bộ đội biên phòng, Cảnh sát biển, Hải quan và Quản lý thị trường
  Điều 51. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 52. Hiệu lực thi hành
  Điều 53. Quy định chuyển tiếp
  Điều 54. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.