Nghị định · Chính phủ

Nghị định 121/2005/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/09/2005
Ngày có hiệu lực
25/10/2005
Hết hiệu lực
01/06/2010
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (300)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (79 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc thi đua
  Điều 4. Nguyên tắc khen thưởng
  Điều 5. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua
  Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan thông tin đại chúng
  Điều 7. Quỹ thi đua, khen thưởng
Chương II — THI ĐUA VÀ DANH HIỆU THI ĐUA
  Mục 1 — HÌNH THỨC VÀ NỘI DUNG THI ĐUA
    Điều 8. Hình thức tổ chức thi đua
    Điều 9. Phát động thi đua
    Điều 10. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
  Mục 2 — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
    Điều 11. Các danh hiệu thi đua
    Điều 12. Tiêu chuẩn Lao động tiên tiến, Chiến sỹ tiên tiến
    Điều 13. Tiêu chuẩn Chiến sỹ thi đua cơ sở
    Điều 14. Tiêu chuẩn Chiến sỹ thi đua cấp Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    Điều 15. Tiêu chuẩn Chiến sỹ thi đua toàn quốc
    Điều 16. Cờ thi đua
    Điều 17. Danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc", "Tập thể lao động tiên tiến", "Đơn vị quyết thắng", "Đơn vị tiên tiến"
    Điều 18. Danh hiệu Gia đình văn hóa, Thôn, bản, làng, ấp, tổ dân phố văn hóa và tương đương
    Điều 19. Danh hiệu, tiêu chuẩn thi đua của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, nghề nghiệp
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
  Mục 1 — HUÂN CHƯƠNG
    Điều 20. Huân chương Sao vàng
    Điều 21. Huân chương Hồ Chí Minh
    Điều 22. Huân chương Độc lập hạng nhất
    Điều 23. Huân chương Độc lập hạng nhì
    Điều 24. Huân chương Độc lập hạng ba
    Điều 25. Huân chương Quân công hạng nhất
    Điều 26. Huân chương Quân công hạng nhì
    Điều 27. Huân chương Quân công hạng ba
    Điều 28. Huân chương Lao động hạng nhất
    Điều 29. Huân chương Lao động hạng nhì
    Điều 30. Huân chương Lao động hạng ba
    Điều 31. Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng nhất
    Điều 32. Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng nhì
    Điều 33. Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng ba
    Điều 34. Huân chương Chiến công hạng nhất
    Điều 35. Huân chương Chiến công hạng nhì
    Điều 36. Huân chương Chiến công hạng ba
    Điều 37. Huân chương Đại đoàn kết dân tộc
    Điều 38. Huân chương Dũng cảm
    Điều 39. Huân chương Hữu nghị
  Mục 2 — HUY CHƯƠNG
    Điều 40. Huy chương Quân kỳ quyết thắng, Huy chương Vì an ninh Tổ quốc, Huy chương Chiến sỹ vẻ vang
    Điều 41. Huy chương Hữu nghị
  Mục 3 — DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC
    Điều 42. Danh hiệu Bà mẹ Việt Nam Anh hùng
    Điều 43. Danh hiệu Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 44. Danh hiệu Anh hùng Lao động
    Điều 45. Danh hiệu Nhà giáo, Thầy thuốc, Nghệ sỹ, Nghệ nhân
  Mục 4 — "GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH", "GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC"
    Điều 46. Giải thưởng Hồ Chí Minh
    Điều 47. Giải thưởng Nhà nước
  Mục 5 — KỶ NIỆM CHƯƠNG, HUY HIỆU
    Điều 48. Kỷ niệm chương và Huy hiệu
  Mục 6 — BẰNG KHEN, GIẤY KHEN
    Điều 49. Bằng khen
    Điều 50. Giấy khen
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, TRAO TẶNG, THỦ TỤC,
  Mục 1 — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
    Điều 51. Thẩm quyền
    Điều 52. Lễ trao tặng
  Mục 2 — THỦ TỤC HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
    Điều 53. Quy định chung
    Điều 54. Chiến sỹ thi đua toàn quốc
    Điều 55. Chiến sỹ thi đua các cấp và danh hiệu thi đua khác
    Điều 56. Cờ thi đua của Chính phủ
    Điều 57. Huân chương các loại
    Điều 58. Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
    Điều 59. Huân chương Đại đoàn kết dân tộc
    Điều 60. Huy chương
    Điều 61. Thủ tục đơn giản
    Điều 62. Danh hiệu Bà mẹ Việt Nam Anh hùng
    Điều 63. Danh hiệu Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân
    Điều 64. Danh hiệu Nhà giáo, Thầy thuốc, Nghệ sĩ, Nghệ nhân
    Điều 65. Giải thưởng Hồ Chí Minh và Giải thưởng Nhà nước
Chương V — QUỸ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
  Mục 1 — NGUỒN, MỨC TRÍCH QUỸ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
    Điều 66. Nguồn và mức trích quỹ
    Điều 67. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng
  Mục 2 — QUẢN LÝ QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
    Điều 68. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng
  Mục 3 — MỨC TIỀN THƯỞNG VÀ CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI
    Điều 69. Danh hiệu thi đua
    Điều 70. Huân chương các loại
    Điều 71. Danh hiệu vinh dự nhà nước
    Điều 72. Giải thưởng Hồ Chí Minh và Giải thưởng Nhà nước
    Điều 73. Bằng khen, Giấy khen
    Điều 74. Huy chương, Kỷ niệm chương
    Điều 75. Điều chỉnh mức tiền thưởng
    Điều 76. Quyền lợi khác
Chương VI — XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 77. Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm
  Điều 78. Tước danh hiệu
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 79. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.