Nghị định · Chính phủ
Nghị định 136/2015/NĐ-CP
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 120/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020. (13/09/2018)
- 63/2018/NĐ-CP — Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (04/05/2018)
Được hướng dẫn bởi (162)
- 32/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. (24/10/2016)
- 23/2016/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh. (30/06/2016)
- 282/2020/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (02/01/2020)
- 54/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương I Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (20/12/2019)
- 24/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và cho ý kiến báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án (11/12/2019)
- 19/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020, phân bổ kế hoạch năm 2020 các chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình mục tiêu "Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ". (10/12/2019)
- 20/2019/NQ-HĐND — Về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 20162020 và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế. (10/12/2019)
- 16/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Lạng Sơn, nguồn vốn ngân sách địa phương (10/12/2019)
- 13/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (06/12/2019)
- 272/2019/NQ-HĐND — Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (06/12/2019)
- 271/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (06/12/2019)
- 15/2019/NQ-HĐND — Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Thừa Thiên Huế. (16/11/2019)
- 15/2019/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh (30/10/2019)
- 262/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (21/10/2019)
- 261/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (21/10/2019)
- 30/2019/NQ-HĐND — Về việc điều chỉnh danh mục dự án sử dụng vốn dự phòng nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (26/09/2019)
- 29/2019/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (26/07/2019)
- 222/2019/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (26/07/2019)
- 08/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh (11/07/2019)
- 20/2019/QĐ-UBND — Về việc phân cấp thẩm định Dự án (Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), thiết kế cơ sở, thiết kế, dự toán xây dựng trên địa bàn tỉnh Sơn La (01/07/2019)
- 03/2019/NQ-HĐND — Về việc bổ sung dự án Bảo tồn, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Hải Vân Quan vào kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Thừa Thiên Huế. (23/04/2019)
- 04/2019/NQ-HĐND — Quy định nội dung, định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện đối với một số dự án nhóm C thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. (23/04/2019)
- 207/2019/NQ-HĐND — Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (22/04/2019)
- 06/2019/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện (01/02/2019)
- 05/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (18/01/2019)
- 02/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (14/01/2019)
- 01/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (04/01/2019)
- 179/2018/NQ-HĐND — Về kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (14/12/2018)
- 178/2018/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (14/12/2018)
- 173/2018/NQ-HĐND — Về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đường trục trung tâm Khu đại học Phố Hiến (Đoạn từ đường HY3 đến đường bộ nối hai đường cao tốc) (12/12/2018)
- … và 132 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (3)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (69 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Phân loại chương trình đầu tư công Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công Điều 6. Điều chỉnh tiêu chí phân loại dự án đầu tư công Điều 7. Chi phí lập, thẩm định chương trình, dự án đầu tư công Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG Điều 8. Thẩm quyền, điều kiện quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án Điều 9. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công Điều 10. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm A Điều 11. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài Điều 12. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B và nhóm C, trừ dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia quy định tại Điều 13 của Nghị định này Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư theo quy trình rút gọn đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ của các chương trình mục tiêu quốc gia có kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn ngân sách trung ương Điều 15. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án khẩn cấp nhóm B và nhóm C sử dụng vốn cân đối ngân sách địa phương Điều 16. Nguyên tắc, thời gian quyết định chủ trương đầu tư và triển khai dự án khẩn cấp Điều 17. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư Điều 18. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Điều 19. Nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án Điều 20. Hồ sơ thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án Điều 21. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn chương trình, dự án Điều 22. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án Điều 23. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư chương trình đầu tư công Điều 24. Nội dung thẩm định chủ trương đầu tư dự án đầu tư công Điều 25. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của chương trình, dự án Điều 26. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và cơ quan gửi kết quả thẩm định Điều 27. Thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định chủ trương đầu tư cho cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công Chương III — LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG Điều 28. Thẩm quyền, căn cứ lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình đầu tư công Điều 30. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cấu phần xây dựng Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án có cấu phần xây dựng Điều 32. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án khẩn cấp Điều 33. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án theo hình thức đối tác công tư Điều 34. Trình tự, nội dung lập, thẩm định, quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án Điều 35. Hồ sơ thẩm định chương trình đầu tư công Điều 36. Hồ sơ thẩm định dự án đầu tư công Điều 37. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án Điều 38. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh Điều 39. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư điều chỉnh chương trình, dự án Điều 40. Nội dung thẩm định chương trình, dự án Điều 41. Nội dung thẩm định chương trình, dự án đầu tư điều chỉnh Điều 42. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đối với chương trình, dự án điều chỉnh Điều 43. Thời gian thẩm định chương trình, dự án Điều 44. Thời gian quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án và thời gian gửi quyết định và quyết định điều chỉnh chương trình, dự án cho các cơ quan tổng hợp kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm Chương IV — QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHÔNG CÓ CẤU PHẦN XÂY DỰNG Điều 45. Tổ chức quản lý dự án Điều 46. Thiết kế dự án Điều 47. Nội dung và xác định tổng mức đầu tư của dự án Điều 48. Nội dung và xác định dự toán dự án Điều 49. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án Điều 50. Trình tự, thủ tục và thời gian thẩm định thiết kế, dự toán dự án Điều 51. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án Điều 52. Hồ sơ thẩm định thiết kế và dự toán đầu tư Điều 53. Nghiệm thu đưa dự án vào khai thác sử dụng Điều 54. Kết thúc đầu tư dự án Điều 55. Vận hành dự án Chương V — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, ngành trung ương Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 65. Hội đồng thẩm định nhà nước và Hội đồng thẩm định liên ngành Điều 66. Trách nhiệm của Chủ tịch, Phó chủ tịch và thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước, Hội đồng thẩm định liên ngành Điều 67. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư và quyết định đầu tư chương trình, dự án Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp Điều 69. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.