Quyết định · UBND
Quyết định 535/2016/QĐ-UBND
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/09/2016
- Ngày có hiệu lực
- 30/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 20/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang (20/06/2017)
- 20/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang (20/06/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 01/2019/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (04/01/2019)
- 20/2017/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2016 của UBND tỉnh Bắc Giang (20/06/2017)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 486/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (12/10/2015)
Hướng dẫn thi hành (29)
- 15/2016/TT-BXD — Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng (30/06/2016)
- 18/2016/TT-BXD — Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình (30/06/2016)
- 108/2016/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (30/06/2016)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 03/2016/TT-BKHCN — Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư (30/03/2016)
- 58/2016/TT-BTC — Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (29/03/2016)
- 07/2016/TT-BXD — Hướng dẫn điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng (10/03/2016)
- 09/2016/TT-BXD — Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình (10/03/2016)
- 06/2016/TT-BXD — Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (10/03/2016)
- 09/2016/TT-BTC — Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nuớc (18/01/2016)
- 08/2016/TT-BTC — Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (18/01/2016)
- 136/2015/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (31/12/2015)
- 10/2015/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu (26/10/2015)
- 77/2015/NĐ-CP — Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm (10/09/2015)
- 08/2015/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (10/07/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 59/2015/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng (18/06/2015)
- 27/2015/TT-BTNMT — Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (29/05/2015)
- 46/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (12/05/2015)
- 37/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng (22/04/2015)
- 32/2015/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (25/03/2015)
- 18/2015/NĐ-CP — Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (14/02/2015)
- 63/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (26/06/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 49/2014/QH13 — Đầu tư công (18/06/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 29/2008/NĐ-CP — Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế (14/03/2008)
Bố cục (56 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mục 1 — PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ ỦY QUYỀN THỰC HIỆN
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
Mục 2 — LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
Điều 11. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 13. Thời gian thẩm định chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, nhóm C
Mục 3 — LẬP, THẨM ĐỊNH, TRÌNH QUYẾT ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 14. Lập dự án đầu tư
Điều 15. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đối với công trình, hạng mục công trình sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư
Điều 16. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 17. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư
Điều 18. Hồ sơ trình thẩm định dự án và hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
Điều 19. Trình tự thẩm định, trình quyết định đầu tư
Điều 20. Điều chỉnh dự án đầu tư
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ
Điều 21. Quản lý định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình
Điều 22. Quản lý giá vật tư, vật liệu, thiết bị
Điều 23. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư dự án, điều chỉnh tổng mức đầu tư
Điều 24. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Điều 25. Tạm ứng, thanh toán, kiểm toán và quyết toán vốn đầu tư
Mục 5 — QUẢN LÝ ĐẤU THẦU
Điều 26. Quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu
Điều 27. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 28. Thẩm định và phê duyệt trong đấu thầu
Điều 29. Điều kiện của cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu
Điều 30. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc thực hiện lựa chọn nhà thầu
Điều 31. Báo cáo công tác đấu thầu
Điều 32. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Mục 6 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 33. Hợp đồng xây dựng
Điều 34. Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 35. Điều chỉnh giá và điều chỉnh hợp đồng xây dựng
Điều 36. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Mục 7 — KẾT THÚC DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯA VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Điều 37. Nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
Điều 38. Bảo hành công trình
Chương III — CẤP PHÉP XÂY DỰNG,
Mục 1 — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 39. Đối tượng công trình phải có giấy phép xây dựng và quy trình, thời gian xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 40. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 41. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Mục 2 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Điều 42. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 43. Trách nhiệm của các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
Điều 45. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 46. Trách nhiệm của UBND cấp xã
Điều 47. Trách nhiệm của Phòng Kinh tế và Hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố
Điều 48. Trách nhiệm báo cáo và thời gian báo cáo
Mục 3 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 49. Trách nhiệm bảo trì công trình
Điều 50. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 51. Thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 52. Xử lý chuyển tiếp
Điều 53. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.