Nghị định · Chính phủ
Nghị định 147/2003/NĐ-CP
Quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 02/12/2003
- Ngày có hiệu lực
- 23/12/2003
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
- 140/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (08/10/2018)
- 94/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện (18/10/2011)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 80/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh (17/05/2018)
- 94/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện (18/10/2011)
Được hướng dẫn bởi (22)
- 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT — Hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện (31/12/2011)
- 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD-BYT — Hướng dẫn công tác dạy văn hoá, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý (18/01/2006)
- 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT — Hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy (18/01/2006)
- 16/2020/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ đối với người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh (11/12/2020)
- 12/2020/NQ-HĐND — VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (09/12/2020)
- Số: 03/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên (06/03/2020)
- 42/2019/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (11/12/2019)
- 188/2019/NQ-HĐND — quy định chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 (06/12/2019)
- 35/2019/QĐ-UBND — Về quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập (23/08/2019)
- 38/2019/QĐ-UBND — Quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy); mức ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (05/08/2019)
- 07/2019/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ và mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (16/07/2019)
- 15/2019/NQ-HĐND — Quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy); mức ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (12/07/2019)
- 09/2019/NQ-HĐND — Quy định mức đóng góp và các chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (09/07/2019)
- 18/2018/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma túy tại Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội tỉnh Phú Yên (07/12/2018)
- 492/2016/QĐ-UBND — Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện ma túy tại cơ sở điều trị nghiện; người cai nghiện ma túy bắt buộc, tự nguyện tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (26/08/2016)
- 16/2016/NQ-HĐND — Quy định các khoản đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người tự nguyện chữa trị, cai nghiện ma túy tại cơ sở điều trị nghiện; người cai nghiện ma túy bắt buộc, tự nguyện tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (05/07/2016)
- 35/2016/QĐ-UBND — BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LẬP HỒ SƠ, XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH ÁP DỤNG BIỆN PHÁP CAI NGHIỆN VÀ TỔ CHỨC CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN (09/05/2016)
- 43/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT — Hướng dẫn việc cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện (31/12/2011)
- 41/2010/TTLT-BLĐTBXH- BYT — Hướng dẫn quy trình cai nghiện cho người nghiện ma túy tại các Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện (31/12/2010)
- 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD-BYT — Hướng dẫn công tác dạy văn hoá, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý (18/01/2006)
- 01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD&ĐT-BYT — Hướng dẫn công tác dạy văn hóa, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma túy, người bán dâm và người sau cai nghiện ma túy (18/01/2006)
- 90/2005/QĐ-BLĐTBXH — Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy (27/01/2005)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 23/2000/QH10 — Phòng, chống ma túy (09/12/2000)
- 13/1999/QH10 — Doanh nghiệp (12/06/1999)
- Không số — Doanh nghiệp Nhà nước (20/04/1995)
- 21-LCT/HDNN8 — Bảo vệ sức khoẻ nhân dân (30/06/1989)
Bố cục (33 điều)
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Điều 2. Khuyến khích hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Điều 3. Nội dung Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm Điều 5. Điều kiện hoạt động điều trị cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ Điều 6. Điều kiện hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi, nhân cách Điều 7. Điều kiện hoạt động lao động trị liệu, chuẩn bị tái hoá nhập cộng đồng và chống tái nghiện Điều 8. Điều kiện thực hiện toàn bộ quy trình cai nghiện, phục hồi Điều 9. Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 11. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 12. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 13. Thời gian và thời hạn cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 14. Thủ tục gia hạn Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 15. Thay đổi, thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Điều 16. Quyền và trách nhiệm của cơ sở cai nghiện Điều 17. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở cai nghiện Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người cai nghiện ma túy Điều 19. Hồ sơ của người cai nghiện ma túy Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ của người nghiện ma túy Điều 21. Tiếp nhận người nghiện ma túy Điều 22. Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy Điều 23. Bàn giao người đã cai nghiện ma túy về gia đình và cộng đồng Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Y tế Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 27. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các cấp Điều 28. Kiểm tra, thanh tra Điều 29. Khen thưởng Điều 30. Xử lý vi phạm Điều 31. Hiệu lực thi hành Điều 32. Hướng dẫn thi hành Điều 33. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.