Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 18/2013/TT-BGTVT
Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2013
- Hết hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 63/2014/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (07/11/2014)
- 55/2013/TT-BGTVT — Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (26/12/2013)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 2803/2014/QĐ-UBND — Về việc ban hành khung định mức kinh tế - kĩ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng (11/12/2014)
- 18/2014/QĐ-UBND — Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (30/07/2014)
- 19/2014/QĐ-UBND — Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng (07/07/2014)
- 22/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Thuận (17/06/2014)
- 20/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. (30/05/2014)
- 18/2014/QĐ-UBND — Về phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội (21/04/2014)
- 21/2014/QĐ-UBND — Ban hành một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (19/03/2014)
- 06/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến bãi tại các bến xe trực thuộc bến xe Bình Thuận (24/01/2014)
- 02/2014/QĐ-UBND — Về việc Ban hành Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (14/01/2014)
- 78/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (30/12/2013)
- 114/2013/NQ-HĐND — Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An (13/12/2013)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 24/2010/TT-BGTVT — Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (31/08/2010)
- 14/2010/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô (24/06/2010)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 93/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (08/11/2012)
- 91/2009/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (21/10/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 93/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (08/11/2012)
- 91/2009/NĐ-CP — Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (21/10/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Bố cục (64 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe Điều 7. Đăng ký chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi Mục 2 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến Điều 9. Điểm đón, trả khách Điều 10. Niêm yết Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định Điều 12. Quy hoạch mạng lưới tuyến Điều 13. Mở tuyến mới Điều 14. Công bố tuyến đưa vào khai thác Điều 15. Đăng ký khai thác và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến Điều 16. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến Điều 17. Ngừng hoạt động, giảm tần suất chạy xe trên tuyến Điều 18. Lệnh vận chuyển Điều 19. Đình chỉ khai thác và thu hồi chấp thuận khai thác tuyến Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe Điều 23. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe Mục 3 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT Điều 24. Quy định đối với xe buýt Điều 25. Đăng ký mầu sơn đặc trưng Điều 26. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt Điều 27. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 28. Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 29. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt Điều 30. Ngừng khai thác trên tuyến và đóng tuyến Điều 31. Bổ sung xe, thay thế xe Điều 32. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải Điều 33. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt Mục 4 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI Điều 35. Quy định đối với xe taxi Điều 36. Đăng ký biểu trưng (logo) Điều 37. Hồ sơ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc Điều 38. Điểm đỗ xe taxi Điều 39. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã Điều 40. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe Điều 41. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi Mục 5 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG Điều 42. Quy định đối với xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng Điều 43. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng Mục 6 — KINH DOANH VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ Điều 44. Quy định đối với xe ô tô vận chuyển khách du lịch Điều 45. Tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch Mục 7 — PHÙ HIỆU VÀ BIỂN HIỆU Điều 46. Quy định chung về quản lý, sử dụng phù hiệu, biển hiệu Điều 47. Quy định về cấp phù hiệu, biển hiệu Điều 48. Thu hồi phù hiệu, biển hiệu Điều 49. Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hoá Điều 50. Hợp đồng vận tải, giấy vận tải Điều 51. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa Điều 52. Quy định đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ Điều 53. Quy định về bãi đỗ xe Điều 54. Quy định về bến xe hàng Điều 55. Đại lý bán vé Điều 56. Đại lý vận tải hàng hóa Điều 57. Dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng Điều 58. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ Điều 59. Tổng cục Đường bộ Việt Nam Điều 60. Sở Giao thông vận tải Điều 61. Chế độ báo cáo Điều 62. Kiểm tra hoạt động vận tải bằng xe ô tô Điều 63. Hiệu lực thi hành Điều 64. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.