Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 18/2013/TT-BGTVT

Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
06/08/2013
Ngày có hiệu lực
01/10/2013
Hết hiệu lực
01/01/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (11)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (64 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Mục 1 — YÊU CẦU CHUNG
  Điều 4. Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải
  Điều 5. Bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
  Điều 6. Lắp đặt, quản lý, khai thác thông tin từ thiết bị giám sát hành trình của xe
  Điều 7. Đăng ký chất lượng dịch vụ đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi
Mục 2 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ THEO TUYẾN CỐ ĐỊNH
  Điều 8. Tiêu chí thiết lập tuyến
  Điều 9. Điểm đón, trả khách
  Điều 10. Niêm yết
  Điều 11. Quy định đối với xe vận tải hành khách theo tuyến cố định
  Điều 12. Quy hoạch mạng lưới tuyến
  Điều 13. Mở tuyến mới
  Điều 14. Công bố tuyến đưa vào khai thác
  Điều 15. Đăng ký khai thác và điều chỉnh phương án khai thác đang thực hiện trên tuyến
  Điều 16. Bổ sung, thay thế xe khai thác trên tuyến
  Điều 17. Ngừng hoạt động, giảm tần suất chạy xe trên tuyến
  Điều 18. Lệnh vận chuyển
  Điều 19. Đình chỉ khai thác và thu hồi chấp thuận khai thác tuyến
  Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
  Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh bến xe khách
  Điều 22. Quyền hạn và trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
  Điều 23. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe
Mục 3 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT
  Điều 24. Quy định đối với xe buýt
  Điều 25. Đăng ký mầu sơn đặc trưng
  Điều 26. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt
  Điều 27. Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe buýt
  Điều 28. Công bố mở tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt
  Điều 29. Quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
  Điều 30. Ngừng khai thác trên tuyến và đóng tuyến
  Điều 31. Bổ sung xe, thay thế xe
  Điều 32. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải
  Điều 33. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe buýt
Mục 4 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
  Điều 35. Quy định đối với xe taxi
  Điều 36. Đăng ký biểu trưng (logo)
  Điều 37. Hồ sơ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc
  Điều 38. Điểm đỗ xe taxi
  Điều 39. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã
  Điều 40. Quyền hạn, trách nhiệm của lái xe
  Điều 41. Quyền hạn, trách nhiệm của hành khách đi xe taxi
Mục 5 — KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH THEO HỢP ĐỒNG
  Điều 42. Quy định đối với xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng
  Điều 43. Tổ chức và quản lý hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
Mục 6 — KINH DOANH VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH BẰNG XE Ô TÔ
  Điều 44. Quy định đối với xe ô tô vận chuyển khách du lịch
  Điều 45. Tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch
Mục 7 — PHÙ HIỆU VÀ BIỂN HIỆU
  Điều 46. Quy định chung về quản lý, sử dụng phù hiệu, biển hiệu
  Điều 47. Quy định về cấp phù hiệu, biển hiệu
  Điều 48. Thu hồi phù hiệu, biển hiệu
  Điều 49. Quy định về xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hoá
  Điều 50. Hợp đồng vận tải, giấy vận tải
  Điều 51. Trách nhiệm của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa
  Điều 52. Quy định đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công - ten - nơ
  Điều 53. Quy định về bãi đỗ xe
  Điều 54. Quy định về bến xe hàng
  Điều 55. Đại lý bán vé
  Điều 56. Đại lý vận tải hàng hóa
  Điều 57. Dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng
  Điều 58. Dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ
  Điều 59. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
  Điều 60. Sở Giao thông vận tải
  Điều 61. Chế độ báo cáo
  Điều 62. Kiểm tra hoạt động vận tải bằng xe ô tô
  Điều 63. Hiệu lực thi hành
  Điều 64. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.