Quyết định · UBND
Quyết định 22/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/03/2025
- Ngày có hiệu lực
- 24/03/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (12)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 112/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết về đất trồng lúa (11/09/2024)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 02/2022/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản (06/01/2022)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 98/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (27/12/2019)
- 31/2018/QH14 — Trồng trọt (19/11/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2025. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc quản lý Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN VÀ Điều 5. Phân loại chất thải rắn xây dựng Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn xây dựng Điều 7. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng Điều 8. Điểm tập kết chất thải rắn xây dựng Điều 9. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng Điều 10. Xử lý chất thải rắn xây dựng Điều 11. Quản lý chất thải rắn xây dựng phát sinh từ hoạt động xây dựng, cải tạo, phá dỡ công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở khu vực đô thị và nông thôn Chương III — THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, Điều 12. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu Điều 13. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ NGUỒN THẢI VÀ ĐƠN VỊ Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng Điều 16. Trách nhiệm của chủ nguồn thải; của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và của đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, địa phương Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.