Nghị định 23/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/02/2024
- Ngày có hiệu lực
- 27/02/2024
- Hết hiệu lực
- 21/08/2026
Hết hiệu lực từ 21/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của 274/2026/NĐ-CP: “3. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các Nghị định sau đây hết hiệu lực thi hành: Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 225/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (15/08/2025)
- 105/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (31/10/2025)
- 225/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (15/08/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 274/2026/NĐ-CP (21/08/2026)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 106/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 105/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (31/10/2025)
- 98/2025/TT-BTC — Quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (27/10/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (17/09/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Bãi bỏ Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quy định trình tự, thủ tục đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (18/02/2025)
- 23/2024/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu (31/12/2024)
- 10/2024/TT-BKHĐT — Sửa đổi một số điều của Thông tư số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và dự án đầu tư có sử dụng đất, Thông tư số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (12/06/2024)
- 16/2024/TT-BGTVT — Quy định một số nội dung về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh công trình trạm dừng nghỉ (30/05/2024)
- số 07/2024/TT-BKHĐT — Quy định chi tiết mẫu hồ sơ yêu cầu, báo cáo đánh giá, báo cáo thẩm định, kiểm tra, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu (26/04/2024)
- 05/2024/TT-BKHĐT — Quy định về quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (19/04/2024)
- 02/2024/TT-BKHĐT — Quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (06/03/2024)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
- 25/2020/NĐ-CP — quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư (28/02/2020)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (67 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh
Điều 5. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 6. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 7. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 8. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Chương II — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ, MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Mục 1 — CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
Điều 9. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 10. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Mục 2 — CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 11. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Điều 12. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu
Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 14. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
Mục 3 — TỔ CHỨC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 15. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
Điều 16. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 17. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Mục 4 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 18. Mở thầu
Điều 19. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 20. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 21. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Mục 5 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 23. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 24. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 25. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 26. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 27. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 28. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Mục 7 — ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Điều 29. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 30. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Chương III — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 31. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 32. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 33. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 34. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 35. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CẦN XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM
Điều 36. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
Điều 37. Chuẩn bị mời quan tâm
Điều 38. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
Điều 39. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 41. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
Điều 42. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
Điều 43. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Điều 44. Phương pháp đánh giá
Điều 45. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
Điều 48. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Chương VI — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
Điều 49. Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 50. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 51. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
Chương VII — NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 52. Thẩm định hồ sơ mời thầu
Điều 53. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 54. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
Điều 55. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 56. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Chương VIII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 57. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 58. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 59. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương IX — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
Điều 60. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 61. Quy trình mời quan tâm qua mạng
Điều 62. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 63. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 64. Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
Điều 65. Quy định chuyển tiếp
Điều 66. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — BẢNG THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Phụ lục II — HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.