Nghị định · Chính phủ

Nghị định 115/2024/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
16/09/2024
Ngày có hiệu lực
16/09/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)

Được hướng dẫn bởi (78)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (74 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai
  Điều 5. Bảo đảm cạnh tranh
  Điều 6. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 7. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 8. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 9. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Chương II — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ, MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
  Mục 1 — CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 10. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
    Điều 11. Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
  Mục 2 — CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 12. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 13. Căn cứ phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 14. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
    Điều 15. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
  Mục 3 — TỔ CHỨC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 16. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
    Điều 17. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
    Điều 18. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
  Mục 4 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
    Điều 19. Mở thầu
    Điều 20. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
    Điều 21. Làm rõ hồ sơ dự thầu
    Điều 22. Đánh giá hồ sơ dự thầu
  Mục 5 — ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
    Điều 23. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 24. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
    Điều 25. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
    Điều 26. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
    Điều 27. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
  Mục 6 — TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 28. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
    Điều 29. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  Mục 7 — ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
    Điều 30. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
    Điều 31. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư có sử dụng đất
Chương III — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
  Điều 32. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
  Điều 33. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
  Điều 34. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
  Điều 35. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
  Điều 36. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CẦN XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM
  Điều 37. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
  Điều 38. Chuẩn bị mời quan tâm
  Điều 39. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
  Điều 40. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  Điều 41. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút, làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
  Điều 42. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất
  Điều 43. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
  Điều 44. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
  Điều 45. Phương pháp đánh giá
  Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
  Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
  Điều 48. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất
  Điều 49. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
  Điều 50. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Chương VI — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT
  Điều 51. Thành lập tổ chức kinh tế để thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu
  Điều 52. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư trúng thầu, tổ chức kinh tế do nhà đầu tư trúng thầu thành lập
  Điều 53. Triển khai thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
Chương VII — NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  Điều 54. Thẩm định hồ sơ mời thầu
  Điều 55. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 56. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
  Điều 57. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
  Điều 58. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Chương VIII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
  Điều 59. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 60. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 61. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương IX — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
  Điều 62. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  Điều 63. Quy trình mời quan tâm qua mạng
  Điều 64. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
  Điều 65. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 66. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực
  Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
  Điều 68. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
  Điều 69. Bổ sung Nghị định số 60/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
  Điều 70. Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực
  Điều 71. Sửa đổi Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
  Điều 72. Hiệu lực thi hành
  Điều 73. Quy định chuyển tiếp
  Điều 74. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Phụ lục II — BẢNG THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Phụ lục III — HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ SỬ DỤNG ĐẤT

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.