Nghị định · Chính phủ

Nghị định 24/2013/NĐ-CP

Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
28/03/2013
Ngày có hiệu lực
15/05/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (13)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (45 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Bảo vệ quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  Điều 3. Yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực chữ ký người dịch, chứng thực bản sao giấy tờ
  Điều 4. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, ghi vào sổ hộ tịch các việc hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  Điều 5. Lệ phí
Chương II — KẾT HÔN
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
    Điều 6. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
    Điều 7. Hồ sơ đăng ký kết hôn
    Điều 8. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ
    Điều 9. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn
    Điều 10. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam
    Điều 11. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt Nam
    Điều 12. Từ chối đăng ký kết hôn
    Điều 13. Trình tự đăng ký kết hôn tại cơ quan đại diện
  Mục 2 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
    Điều 15. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  Mục 3 — CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI
    Điều 16. Điều kiện, hình thức công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
    Điều 17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ghi vào sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
Chương III — NHẬN CHA, MẸ, CON
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
    Điều 18. Điều kiện nhận cha, mẹ, con
    Điều 19. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
    Điều 20. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con
    Điều 21. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con
    Điều 22. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam
    Điều 23. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại cơ quan đại diện
  Mục 2 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
    Điều 24. Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
    Điều 25. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Chương IV — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
  Điều 26. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con
  Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký kết hôn
  Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Chương V — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  Điều 29. Địa vị pháp lý của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  Điều 30. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  Điều 31. Điều kiện thành lập Trung tâm
  Điều 32. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
  Điều 33. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm
  Điều 34. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
  Điều 35. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
  Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
  Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
  Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đại diện
  Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an
  Điều 40. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 42. Tham gia quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài của Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 43. Áp dụng Nghị định trong trường hợp đặc biệt
  Điều 44. Giấy tờ đối với người không quốc tịch, người có hai hay nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài
  Điều 45. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.