Nghị định · Chính phủ
Nghị định 24/2013/NĐ-CP
Hướng dẫn Luật hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/03/2013
- Ngày có hiệu lực
- 15/05/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 123/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch (15/11/2015)
- 126/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hôn nhân và gia đình (31/12/2014)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 22/2013/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (31/12/2013)
- 09b/2013/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP (20/05/2013)
- 15/2015/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (17/03/2015)
- 191/2015/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An (22/01/2015)
- 51/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và cấp phiếu lý lịch tư pháp theo cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Phú Yên (22/12/2014)
- 26/2014/QĐ-UBND — Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (08/09/2014)
- 83/2014/NQ-HĐND — Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (11/07/2014)
- 220/2014/QĐ-UBND — Ban hành quy chế phối hợp giải quyết các việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài và tra cứu, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp (26/04/2014)
- 22/2013/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (31/12/2013)
- 30/2013/QĐ-UBND — Quy định về Cộng tác viên dịch thuật và mức thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (06/11/2013)
- 28/2013/QĐ-UBND — Ban hành Kế hoạch thực hiện công tác Đăng ký và Quản lý hộ tịch trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2014 - 2018 (17/10/2013)
- 02/2013/CT-UBND — Tăng cường chức năng quản lý nhà nước đối với quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài theo luật hôn nhân và gia đình và nghị định số 24/2013/NĐ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ (24/06/2013)
- 09b/2013/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng sổ, biểu mẫu hộ tịch và Thông tư số 05/2012/TT-BTP ngày 23 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08.a/2010/TT-BTP (20/05/2013)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 69/2006/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (21/07/2006)
- 68/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài (10/07/2002)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 22/2000/QH10 — Hôn nhân và gia đình (09/06/2000)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 22/2000/QH10 — Hôn nhân và gia đình (09/06/2000)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Bảo vệ quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
Điều 3. Yêu cầu hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực chữ ký người dịch, chứng thực bản sao giấy tờ
Điều 4. Trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, ghi vào sổ hộ tịch các việc hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
Điều 5. Lệ phí
Chương II — KẾT HÔN
Mục 1 — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
Điều 6. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Điều 7. Hồ sơ đăng ký kết hôn
Điều 8. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ
Điều 9. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn
Điều 10. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam
Điều 11. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt Nam
Điều 12. Từ chối đăng ký kết hôn
Điều 13. Trình tự đăng ký kết hôn tại cơ quan đại diện
Mục 2 — CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Điều 15. Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Mục 3 — CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 16. Điều kiện, hình thức công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
Điều 17. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ghi vào sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
Chương III — NHẬN CHA, MẸ, CON
Mục 1 — ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON
Điều 18. Điều kiện nhận cha, mẹ, con
Điều 19. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
Điều 20. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con
Điều 21. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con
Điều 22. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam
Điều 23. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại cơ quan đại diện
Mục 2 — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
Điều 24. Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Điều 25. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Chương IV — ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CON CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
Điều 26. Thẩm quyền đăng ký kết hôn, nhận cha, mẹ, con
Điều 27. Trình tự, thủ tục đăng ký kết hôn
Điều 28. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Chương V — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 29. Địa vị pháp lý của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
Điều 30. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
Điều 31. Điều kiện thành lập Trung tâm
Điều 32. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
Điều 33. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm
Điều 34. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
Điều 35. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đại diện
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an
Điều 40. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 42. Tham gia quản lý nhà nước về hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài của Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Áp dụng Nghị định trong trường hợp đặc biệt
Điều 44. Giấy tờ đối với người không quốc tịch, người có hai hay nhiều quốc tịch nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.