Nghị định · Chính phủ
Nghị định 24/2018/NĐ-CP
Quy định về giải quyết khiếu nại, tố cái trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp, hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, việc làm, an toàn, vệ sinh lao động
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (19/01/2026)
- 46/2025/TT-BKHCN — Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Khoa học và Công nghệ (19/11/2025)
- 14/2024/TT-BTTTT — Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông (13/12/2024)
- 53/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (23/12/2022)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 119/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo (17/12/2014)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 84/2015/QH13 — An toàn, vệ sinh lao động (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 72/2006/QH11 — Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (29/11/2006)
Bố cục (47 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc giải quyết khiếu nại, tố cáo về lao động, giáo dục nghề nghiệp, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, việc làm, an toàn, vệ sinh lao động
Chương II — KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Mục 1 — KHIẾU NẠI
Điều 5. Trình tự khiếu nại
Điều 6. Hình thức khiếu nại
Điều 7. Thời hiệu khiếu nại
Điều 8. Rút khiếu nại
Điều 9. Khiếu nại không được thụ lý giải quyết theo Nghị định này
Mục 2 — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI KHIẾU NẠI, NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI, NGƯỜI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, LUẬT SƯ, TRỢ GIÚP VIÊN PHÁP LÝ VÀ NGƯỜI THAM GIA TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
Điều 10. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
Điều 11. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
Điều 12. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của người giải quyết khiếu nại lần hai
Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của luật sư, trợ giúp viên pháp lý và người tham gia trợ giúp pháp lý cho người khiếu nại
Mục 3 — THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 15. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về lao động, an toàn, vệ sinh lao động
Điều 16. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về giáo dục nghề nghiệp
Điều 17. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Điều 18. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về việc làm
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN ĐẦU
Điều 19. Thụ lý giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 20. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 21. Kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại lần đầu
Điều 22. Tổ chức đối thoại lần đầu
Điều 23. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 24. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 25. Hồ sơ giải quyết khiếu nại lần đầu
Điều 26. Áp dụng biện pháp khẩn cấp
Mục 5 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN HAI
Điều 27. Thụ lý giải quyết khiếu nại lần hai
Điều 28. Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai
Điều 29. Kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại lần hai
Điều 30. Tổ chức đối thoại lần hai
Điều 31. Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
Điều 32. Gửi quyết định giải quyết khiếu nại lần hai
Điều 33. Hồ sơ giải quyết khiếu nại lần hai
Mục 6 — QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT VÀ VIỆC THI HÀNH
Điều 34. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 35. Người có nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 36. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Chương III — TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Mục 1 — QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TỐ CÁO, NGƯỜI BỊ TỐ CÁO VÀ NGƯỜI GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo
Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo và người giải quyết tố cáo
Mục 2 — THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 39. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 40. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước
Điều 41. Thẩm quyền của Chánh Thanh tra Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 42. Thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 43. Thẩm quyền giải quyết tố cáo về giáo dục nghề nghiệp, việc làm
Điều 44. Phân định thẩm quyền giải quyết tố cáo
Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 45. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Hiệu lực thi hành
Điều 47. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.