Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 14/2024/TT-BTTTT
Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 28/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 48/2025/TT-BKHCN — Hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet (25/12/2025)
- 46/2025/TT-BKHCN — Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Khoa học và Công nghệ (19/11/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 48/2022/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (26/07/2022)
- 124/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại (19/10/2020)
- 31/2019/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo (10/04/2019)
- 25/2018/QH14 — Tố cáo (12/06/2018)
- 24/2018/NĐ-CP — Quy định về giải quyết khiếu nại, tố cái trong lĩnh vực lao động, giáo dục nghề nghiệp, hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, việc làm, an toàn, vệ sinh lao động (27/02/2018)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
Bố cục (28 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp công dân Điều 5. Đảm bảo an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân Điều 6. Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Thông tin và Truyền thông Điều 7. Bộ trưởng tiếp công dân Điều 8. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân Điều 9. Quy trình tiếp công dân Điều 10. Sổ tiếp công dân Chương III — TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH Điều 11. Hình thức khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 12. Tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh Điều 13. Phân loại đơn Điều 14. Xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh Điều 15. Tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo Điều 16. Tiếp nhận, xử lý thông tin kiến nghị, phản ánh trên môi trường điện tử Chương IV — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH Điều 17. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại Điều 19. Giải quyết khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập Điều 20. Thẩm quyền giải quyết tố cáo Điều 21. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo Điều 22. Giải quyết kiến nghị, phản ánh Chương V — BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT Điều 23. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 24. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Chương VI — QUẢN LÝ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, Điều 25. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 26. Chế độ báo cáo Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Tổ chức thực hiện Phụ lục — (Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2024/TT-BTTTT ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.