Quyết định · UBND
Quyết định 26 /2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/04/2016
- Ngày có hiệu lực
- 16/04/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 43/2023/QĐ-UBND — Ban hành quyết định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (20/07/2023)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 04/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải (03/04/2015)
- 02/2015/TT-BXD — Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước (02/04/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Công an tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các đơn vị vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm căn cứ Quyết định thi hành./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ. Điều 3. Các thành phần của hệ thống thoát nước Điều 4. Chủ sở hữu công trình thoát nước Điều 5. Lựa chọn đơn vị thoát nước Điều 6. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước Chương II — QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI Điều 7. Quy định về điểm đấu nối Điều 8. Các yêu cầu về cao độ của điểm đấu nối Điều 9. Quy định về hộp đấu nối Điều 10. Quy định về hồ sơ đề xuất thỏa thuận đấu nối Điều 11. Thời điểm đấu nối Điều 12. Chất lượng, khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối Điều 13. Chính sách hỗ trợ và thúc đẩy đấu nối Điều 14. Nghĩa vụ tài chính đấu nối của chủ sở hữu hệ thống thoát nước và hộ thoát nước Điều 15. Các trường hợp được miễn trừ đấu nối vào hệ thống thoát nước Chương III — QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của các hộ thoát nước. Điều 18. Hợp đồng quản lý vận hành. Điều 19. Hợp đồng dịch vụ thoát nước. Điều 20. Giá dịch vụ thoát nước. Điều 21. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước Điều 22. Quy định về xử lý nước thải phi tập trung Chương IV — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 26. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.