Quyết định · UBND

Quyết định 2777/2013/QĐ-UBND

Về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp tại khu công nghiệp, khu kinh tế trên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
11/10/2013
Ngày có hiệu lực
21/10/2013
Hết hiệu lực
05/11/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (45 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục đầu tư trực tiếp đối với các dự án đầu tư tại các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  Điều 4. Chấp thuận chủ trương, địa điểm đầu tư xây dựng
  Điều 5. Lựa chọn nhà đầu tư
  Điều 6. Điều kiện để được quyết định làm Chủ đầu tư
  Điều 7. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư.
  Điều 8. Cung cấp thông tin quy hoạch
  Điều 9. Cấp phép Quy hoạch các dự án đầu tư trong KKT
  Điều 10. Thẩm định, phê duyệt Nhiệm vụ và Đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án đầu tư
  Điều 11. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án
  Điều 12. Thẩm định, phê duyệt Tổng mặt bằng, phương án kiến trúc xây dựng công trình
  Điều 13. Dự án đầu tư
  Điều 14. Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở dự án nhóm B, C
  Điều 15. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 16. Thẩm tra dự án đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 17. Thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  Điều 18. Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư
  Điều 19. Chuyển nhượng dự án đầu tư
  Điều 20. Báo cáo đánh giá tác động môi trường
  Điều 21. Cam kết bảo vệ môi trường
  Điều 22. Kiểm tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án đầu tư
  Điều 23. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 24. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư
  Điều 25. Hồ sơ, trình tự giao đất, cho thuê đất với trường hợp Nhà nước thu hồi đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
  Điều 26. Về việc giao đất, cho thuê đất đối với các tổ chức đang sử dụng đất
  Điều 27. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại Điều 38 Luật Đất đai
  Điều 28. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất
  Điều 29. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư
  Điều 30. Trình tự và thời gian giải quyết cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ TRONG KHU KINH TẾ
  Điều 31. Chấp thuận đầu tư
  Điều 32. Hồ sơ dự án
  Điều 33. Điều chỉnh dự án đầu tư
  Điều 34. Thẩm tra thiết kế - dự toán xây dựng công trình
  Điều 35. Quản lý chi phí xây dựng
  Điều 36. Quản lý dự án, quản lý chất lượng và tiến độ xây dựng
  Điều 37. Hoàn thành, chuyển giao đưa công trình vào khai thác sử dụng.
  Điều 38. Thay đổi chủ đầu tư
  Điều 39. Giao đất và cấp Giấp chứng nhận quyền sử dụng đất
  Điều 40. Xác định giá đất và phê duyệt lại giá đất
Chương IV — XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 41. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp
  Điều 42. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.