Quyết định · UBND
Quyết định 28/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 04/06/2019
- Ngày có hiệu lực
- 14/06/2019
- Hết hiệu lực
- 12/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 37/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng (12/10/2020)
- 37/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 04/6/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng (12/10/2020)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 37/2015/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tiếp nhận, bố trí công tác và chính sách ưu đãi đối với những người tự nguyện đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng (15/12/2015)
- 27/2011/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc đào tạo, quản lý và bố trí công tác đối với người được cử đi đào tạo theo Đề án Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao thành phố Đà Nẵng (10/09/2011)
- 17/2010/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, bố trí công tác và chính sách ưu đãi đối với những người tự nguyện đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng (18/06/2010)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 107/2017/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng (07/07/2017)
- 01/2018/TT-BNV — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (08/01/2018)
- 101/2017/NĐ-CP — Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức (01/09/2017)
- 107/2017/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng (07/07/2017)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 91/2015/QH13 — Dân sự (24/11/2015)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 04/2015/TTLT-BGDĐT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo (10/03/2015)
- 143/2013/NĐ-CP — Quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo (24/10/2013)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 06/2010/NĐ-CP — Quy định những người là công chức (25/01/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (60 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao khu vực công thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Xây dựng chỉ tiêu phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
Điều 6. Tiêu chí, điều kiện chung đối với ứng viên
Điều 7. Các bên ký kết hợp đồng
Điều 8. Kinh phí thực hiện
Chương II — BỒI DƯỠNG NGẮN HẠN CHẤT LƯỢNG CAO
Điều 9. Đối tượng, điều kiện cử đi bồi dưỡng
Điều 10. Hình thức và thời gian bồi dưỡng
Điều 11. Quy trình tổ chức bồi dưỡng
Điều 12. Quyền lợi của học viên bồi dưỡng
Điều 13. Nghĩa vụ và trách nhiệm của học viên bồi dưỡng
Điều 14. Kinh phí bồi dưỡng
Điều 15. Vi phạm và xử lý vi phạm
Chương III — THU HÚT NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
Mục 1 — THU HÚT NHÂN LỰC ĐẾN LÀM VIỆC LÂU DÀI
Điều 16. Đối tượng, điều kiện thu hút
Điều 17. Quy trình thu hút và bố trí công tác
Điều 18. Hồ sơ đăng ký đối với ứng viên
Điều 19. Chính sách ưu đãi
Mục 2 — THU HÚT NHÂN LỰC ĐẾN LÀM VIỆC NGẮN HẠN HOẶC BÁN THỜI GIAN
Điều 20. Đối tượng, điều kiện thu hút
Điều 21. Quy trình thu hút và ký kết hợp đồng
Điều 22. Hồ sơ đăng ký đối với ứng viên
Điều 23. Chính sách ưu đãi
Mục 3 — TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐƯỢC THU HÚT
Điều 24. Trách nhiệm và nghĩa vụ về việc nhận công tác
Điều 25. Trách nhiệm và nghĩa vụ trong thời gian làm việc cho thành phố
Mục 4 — VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Điều 26. Vi phạm hợp đồng
Điều 27. Xử lý vi phạm đối với người được thu hút
Chương IV — ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO
Mục 1 — CỬ ĐI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SAU ĐẠI HỌC TẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 28. Đối tượng, điều kiện tuyển chọn
Điều 29. Hình thức đào tạo và cơ sở đào tạo
Điều 30. Quy trình tuyển chọn và cử đi đào tạo sau đại học
Điều 31. Hồ sơ đăng ký tham gia đào tạo sau đại học
Điều 32. Quyền lợi của học viên đào tạo sau đại học
Mục 2 — TUYỂN CHỌN ĐỂ TIẾP TỤC ĐÀO TẠO
Điều 33. Đối tượng, điều kiện tuyển chọn để tiếp tục đào tạo
Điều 34. Quy trình tuyển chọn để tiếp tục đào tạo
Điều 35. Hồ sơ đăng ký
Điều 36. Quyền lợi của học viên được tuyển chọn để tiếp tục đào tạo
Mục 3 — CỬ ĐI ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC TẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 37. Đối tượng, điều kiện tuyển chọn cử đi đào tạo trình độ đại học tại nước ngoài
Điều 38. Hình thức và cơ sở đào tạo
Điều 39. Quy trình tuyển chọn đào tạo bậc đại học
Điều 40. Hồ sơ đăng ký tham gia đào tạo trình độ đại học
Điều 41. Quyền lợi của học viên đào đạo trình độ đại học
Mục 4 — NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA HỌC VIÊN ĐÀO TẠO
Điều 42. Nghĩa vụ và trách nhiệm trong thời gian được cử đi đào tạo
Điều 43. Nghĩa vụ và trách nhiệm sau khi hoàn thành chương trình đào tạo
Mục 5 — KINH PHÍ ĐÀO TẠO
Điều 44. Các khoản kinh phí đào tạo
Điều 45. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đào tạo
Mục 6 — BỐ TRÍ CÔNG TÁC, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG HỌC VIÊN ĐÀO TẠO
Điều 46. Bố trí công tác cho học viên đào tạo
Điều 47. Quản lý, sử dụng học viên đào tạo
Mục 7 — VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG
Điều 48. Vi phạm hợp đồng
Điều 49. Xử lý vi phạm đối với học viên đào tạo
Chương V — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Điều 50. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Điều 51. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
Điều 52. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
Điều 53. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Quy định việc thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ theo hợp đồng
Điều 55. Phạt vi phạm hợp đồng
Điều 56. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 57. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.