Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 31/2015/TT-NHNN
Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/03/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 01/2011/TT-NHNN — Quy định việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng (21/02/2011)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
- 86/2015/QH13 — An toàn thông tin mạng (19/11/2015)
- 156/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (11/11/2013)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 51/2005/QH11 — Giao dịch điện tử (29/11/2005)
Bố cục (49 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc chung
Điều 4. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT
Mục 1 — QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin
Điều 6. Quản lý tài sản vật lý
Điều 7. Quản lý tài sản thông tin
Điều 8. Quản lý tài sản phần mềm
Điều 9. Quản lý sử dụng thiết bị di động
Điều 10. Quản lý sử dụng vật mang tin
Mục 2 — QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
Điều 11. Tuyển dụng hoặc phân công nhiệm vụ
Điều 12. Quản lý sử dụng nguồn nhân lực
Điều 13. Chấm dứt hoặc thay đổi công việc
Mục 3 — ĐẢM BẢO AN TOÀN VỀ MẶT VẬT LÝ VÀ MÔI TRƯỜNG NƠI LẮP ĐẶT TRANG THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 14. Yêu cầu chung đối với nơi lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin
Điều 15. Yêu cầu đối với trung tâm dữ liệu
Điều 16. An toàn, bảo mật tài sản vật lý
Mục 4 — QUẢN LÝ VẬN HÀNH VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Điều 17. Trách nhiệm quản lý và quy trình vận hành của các đơn vị
Điều 18. Lập kế hoạch và chấp nhận hệ thống công nghệ thông tin
Điều 19. Sao lưu dự phòng
Điều 20. Quản lý về an toàn, bảo mật mạng
Điều 21. Trao đổi thông tin
Điều 22. Quản lý dịch vụ giao dịch trực tuyến
Điều 23. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin
Điều 24. Phòng chống mã độc
Mục 5 — CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ TRUY CẬP
Điều 25. Yêu cầu nghiệp vụ đối với kiểm soát truy cập
Điều 26. Quản lý truy cập mạng nội bộ
Điều 27. Quản lý truy cập hệ điều hành
Điều 28. Quản lý truy cập Internet
Điều 29. Kiểm soát truy cập thông tin và ứng dụng
Mục 6 — QUẢN LÝ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA BÊN THỨ BA
Điều 30. Ký kết hợp đồng với bên thứ ba
Điều 31. Trách nhiệm của đơn vị trong quản lý các dịch vụ do bên thứ ba cung cấp
Điều 32. Trách nhiệm của bên thứ ba khi cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
Mục 7 — TIẾP NHẬN, PHÁT TRIỂN, DUY TRÌ HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 33. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống công nghệ thông tin
Điều 34. Đảm bảo an toàn, bảo mật các ứng dụng
Điều 35. Quản lý mã hóa
Điều 36. An toàn, bảo mật đối với chương trình nguồn, dữ liệu kiểm thử và các tệp tin cấu hình hệ thống
Điều 37. Quản lý sự thay đổi hệ thống công nghệ thông tin
Điều 38. Đánh giá an ninh bảo mật hệ thống công nghệ thông tin
Điều 39. Quản lý các điểm yếu về mặt kỹ thuật
Mục 8 — QUẢN LÝ CÁC SỰ CỐ VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 40. Quy trình xử lý sự cố
Điều 41. Kiểm soát và khắc phục sự cố
Mục 9 — ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC CỦA CÁC HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 42. Xây dựng hệ thống dự phòng thảm họa
Điều 43. Xây dựng quy trình, kịch bản đảm bảo hoạt động liên tục
Điều 44. Tổ chức triển khai diễn tập đảm bảo hoạt động liên tục
Mục 10 — KIỂM TRA NỘI BỘ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 45. Kiểm tra nội bộ
Điều 46. Chế độ báo cáo
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Xử lý vi phạm
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.