Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 39/2014/TT-BGTVT
Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/09/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 19/2025/TT-BXD — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (09/07/2025)
Hướng dẫn thi hành (19)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 59/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng (17/06/2013)
- 27/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng (23/11/2012)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 01/2007/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng,chống tham nhũng (04/08/2007)
- 55/2005/QH11 — Phòng, chống tham nhũng (29/11/2005)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 59/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng (17/06/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 27/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống tham nhũng (23/11/2012)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 01/2007/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng,chống tham nhũng (04/08/2007)
- 55/2005/QH11 — Phòng, chống tham nhũng (29/11/2005)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TIẾP CÔNG DÂN
Điều 4. Nơi tiếp công dân
Điều 5. Tổ chức việc tiếp công dân
Điều 6. Nội dung tiếp công dân
Điều 7. Quy trình tiếp công dân
Chương III — TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN, THÔNG TIN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
Mục 1 — TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Điều 8. Tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Điều 9. Xử lý đơn khiếu nại
Điều 10. Xử lý đơn tố cáo
Điều 11. Xử lý đơn kiến nghị, phản ánh
Điều 12. Tiếp nhận và xử lý thông tin tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Chương III — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Mục 1 — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 13. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng
Điều 14. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
Điều 15. Giải quyết khiếu nại
Điều 16. Công khai quyết định giải quyết khiếu nại
Mục 2 — GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 17. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Bộ trưởng
Điều 18. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
Điều 19. Giải quyết tố cáo
Điều 20. Công khai kết luận nội dung tố cáo
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 21. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Điều 22. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Chương IV — QUẢN LÝ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 23. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo
Điều 24. Chế độ báo cáo
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Hiệu lực thi hành
Điều 26. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.