Luật · Quốc hội
Luật 71/2025/QH15
Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 14/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (32)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau (10/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (06/03/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh An Giang thực hiện Nghị quyết của Quốc hội quy định một số chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai (12/02/2026)
- 49/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai (31/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (19/01/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của UBND Thành phố quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố (18/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực biện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/01/2026)
- 01/2026/NQ-HĐND — Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (01/01/2026)
- 117/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (31/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số (30/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn; hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn (30/12/2025)
- 20/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số (30/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (29/12/2025)
- 114/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 90/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND (26/12/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 130/2025/TT-BTC — Quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước (24/12/2025)
- 35/2025/NQ-HĐND — Quy định Bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (12/12/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 28/2025/NQ-HDND — Nghị quyết ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026 (10/12/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương cho các dự án, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp công nghệ số trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- '48/2025/QĐ-UBND — Quy định mức nộp tiền đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (05/12/2025)
- 05/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành quy chế cập nhật, quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang (28/11/2025)
- 32/2025/TT-BKHCN — Ban hành Danh mục nguyên liệu, vật liệu bán dẫn, thiết bị, máy móc, công cụ cho công nghiệp bán dẫn được khuyến khích đầu tư phát triển (15/11/2025)
- 33/2025/TT-BKHCN — Quy định tiêu chí doanh nghiệp thực hiện dự án sản xuất thiết bị điện tử được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp (15/11/2025)
- 34/2025/TT-BKHCN — Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước (15/11/2025)
- 31/2025/TT-BKHCN — Ban hành Danh mục sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm (14/11/2025)
- 30/2025/TT-BKHCN — Ban hành tiêu chí đối với dây chuyền công nghệ, thiết bị, máy móc, công cụ đã qua sử dụng được nhập khẩu phục vụ trực tiếp dự án sản xuất, đóng gói, kiểm thử sản phẩm chip bán dẫn và hoạt động đào tạo, nghiên cứu và phát triển sản phẩm, dịch vụ công nghệ số (14/11/2025)
- … và 2 văn bản khác
Bố cục (51 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách phát triển công nghiệp công nghệ số
Điều 5. Quản lý nhà nước về công nghiệp công nghệ số
Điều 6. Hợp tác quốc tế về công nghiệp công nghệ số
Điều 7. Quản lý chất lượng trong hoạt động công nghiệp công nghệ số
Điều 8. Thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
Điều 9. Chương trình phát triển công nghiệp công nghệ số
Điều 10. Bảo đảm an toàn, an ninh mạng trong hoạt động công nghiệp công nghệ số
Điều 11. Tài chính cho phát triển công nghiệp công nghệ số
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ VÀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 13. Hoạt động công nghiệp công nghệ số
Điều 14. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số trọng điểm
Điều 15. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số hạn chế chuyển giao
Mục 2 — NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 16. Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển sản phẩm, dịch vụ công nghệ số
Điều 17. Phát triển cơ sở nghiên cứu và phát triển công nghệ số
Mục 3 — NHÂN LỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 18. Phát triển nhân lực công nghiệp công nghệ số
Điều 19. Thu hút nguồn nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao
Điều 20. Thu hút, trọng dụng nhân tài công nghệ số
Mục 4 — HẠ TẦNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 21. Đầu tư, thu hút nguồn lực phát triển hạ tầng công nghiệp công nghệ số
Điều 22. Thành lập, mở rộng khu công nghệ số tập trung
Điều 23. Công nhận khu chức năng là khu công nghệ số tập trung
Điều 24. Ưu đãi đối với khu công nghệ số tập trung
Điều 25. Quản lý, vận hành, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng khu công nghệ số tập trung
Mục 5 — DỮ LIỆU SỐ TRONG HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 26. Quản lý, thúc đẩy phát triển dữ liệu số trong hoạt động công nghiệp công nghệ số
Điều 27. Bảo đảm chất lượng dữ liệu số trong công nghiệp công nghệ số
Mục 6 — HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 28. Hỗ trợ, ưu đãi đầu tư đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số
Điều 29. Hỗ trợ, ưu đãi dự án khởi nghiệp sáng tạo trong công nghiệp công nghệ số
Mục 7 — PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG CHO CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 30. Hoạt động phát triển thị trường cho doanh nghiệp công nghệ số
Điều 31. Ưu đãi thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Mục 8 — PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 32. Phát triển bền vững trong công nghiệp công nghệ số
Điều 33. Phát triển sản phẩm, dịch vụ công nghệ số thân thiện môi trường
Mục 9 — THÔNG TIN VỀ CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ
Điều 34. Hệ thống thông tin quốc gia, cơ sở dữ liệu công nghiệp công nghệ số
Điều 35. Trách nhiệm cung cấp, thu thập, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu công nghiệp công nghệ số
Chương III — CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN
Điều 36. Nguyên tắc phát triển công nghiệp bán dẫn
Điều 37. Chiến lược phát triển công nghiệp bán dẫn
Điều 38. Hoạt động công nghiệp bán dẫn
Điều 39. Cơ chế, chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn
Điều 40. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn
Chương IV — TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Điều 41. Nguyên tắc phát triển, cung cấp, triển khai sử dụng trí tuệ nhân tạo
Điều 42. Chiến lược nghiên cứu, phát triển và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Điều 43. Quản lý hệ thống trí tuệ nhân tạo
Điều 44. Quy định dấu hiệu nhận dạng đối với hệ thống trí tuệ nhân tạo
Điều 45. Trách nhiệm của các chủ thể trong hoạt động phát triển, cung cấp, triển khai sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo
Chương V — TÀI SẢN SỐ
Điều 46. Tài sản số Tài sản số là tài sản theo quy định của Bộ luật Dân sự, được thể hiện dưới dạng dữ liệu số, được tạo lập, phát hành, lưu trữ, chuyển giao và xác thực bởi công nghệ số trên môi trường điện tử.
Điều 47. Phân loại tài sản số
Điều 48. Quản lý tài sản số
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
Điều 50. Hiệu lực thi hành
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.