Luật · Quốc hội
Luật 11/2022/QH15
Luật Thanh tra số 11/2022/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 84/2025/QH15 — Thanh tra (25/06/2025)
- 88/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính (25/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (70)
- 03/2024/NĐ-CP — Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành (11/01/2024)
- 43/2023/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thanh tra (30/06/2023)
- 48/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 (29/01/2026)
- 31/2026/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lưu trữ (21/01/2026)
- 95/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ (31/12/2025)
- 162/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- 94/2025/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách Thành phố đảm bảo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Phân định nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai (16/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Phân định cụ thể các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu của ngân sách địa phương và một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 19/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2023/TT-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính (31/10/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hải Phòng (01/07/2025)
- 81/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Long (29/06/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra thành phố Hà Nội (27/06/2025)
- 08/2025/UBTVQH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển, Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu bay, Pháp lệnh Trình tự, thủ tục Tòa án nhân dân xem xét, quyết định việc đưa người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi vào cơ sở cai nghiên bắt buộc, Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi cản trở hoạt động tố tụng, Pháp lệnh Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa ăn nhân dân và Pháp lệnh Chi phí tố tụng (27/06/2025)
- 35/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Điện Biên (24/06/2025)
- 37/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai (23/06/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Bình (19/06/2025)
- 41/2025/QĐ-UBND — Quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Định (22/05/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND. — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hưng Yên (20/05/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra quận thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Giang (26/04/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Quyết định quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở (26/04/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh Kon Tum (18/04/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (13/03/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Gia Lai (10/03/2025)
- 17/2025/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi một số Điều của Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Long An (28/02/2025)
- … và 40 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (8)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 54/2014/QH13 — LUẬT HẢI QUAN (23/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 54/2014/QH13 — LUẬT HẢI QUAN (23/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (118 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Mục đích hoạt động thanh tra
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
Điều 5. Chức năng của cơ quan thanh tra
Điều 6. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước trong công tác thanh tra, kiểm tra
Điều 7. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động thanh tra
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA
Điều 9. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra
Mục 1 — THANH TRA CHÍNH PHỦ
Điều 10. Vị trí, chức năng của Thanh tra Chính phủ
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủ
Điều 13. Tổ chức của Thanh tra Chính phủ
Mục 2 — THANH TRA BỘ
Điều 14. Vị trí, chức năng của Thanh tra Bộ
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
Điều 17. Tổ chức của Thanh tra Bộ
Mục 3 — THANH TRA TỔNG CỤC, CỤC
Điều 18. Vị trí, chức năng của Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục, Cục
Điều 21. Tổ chức của Thanh tra Tổng cục, Cục
Mục 4 — THANH TRA TỈNH
Điều 22. Vị trí, chức năng của Thanh tra tỉnh
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh
Điều 25. Tổ chức của Thanh tra tỉnh
Mục 5 — THANH TRA SỞ
Điều 26. Vị trí, chức năng của Thanh tra sở
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở
Điều 29. Tổ chức của Thanh tra sở
Mục 6 — THANH TRA HUYỆN
Điều 30. Vị trí, chức năng của Thanh tra huyện
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện
Điều 33. Tổ chức của Thanh tra huyện
Mục 7 — CƠ QUAN THANH TRA Ở CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ
Điều 34. Việc thành lập cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thanh tra ở cơ quan thuộc Chính phủ
Mục 8 — CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 36. Giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Điều 37. Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành
Chương III — THANH TRA VIÊN, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 38. Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 39. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên
Điều 40. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính
Điều 41. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấp
Điều 42. Miễn nhiệm Thanh tra viên
Điều 43. Trang phục, thẻ thanh tra
Chương IV — HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 44. Xây dựng, ban hành Định hướng chương trình thanh tra
Điều 45. Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra
Điều 46. Hình thức thanh tra
Điều 47. Thời hạn thanh tra
Điều 48. Gia hạn thời hạn thanh tra
Điều 49. Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra hành chính
Điều 50. Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành
Điều 51. Căn cứ ra quyết định thanh tra
Điều 52. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước, người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra
Điều 53. Bảo đảm kỷ cương, kỷ luật trong hoạt động thanh tra
Điều 54. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người tiến hành thanh tra
Điều 55. Xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra
Điều 56. Thanh tra lại
Điều 57. Hồ sơ thanh tra
Mục 2 — CHUẨN BỊ THANH TRA
Điều 58. Thu thập thông tin để chuẩn bị thanh tra
Điều 59. Ban hành quyết định thanh tra
Điều 60. Đoàn thanh tra
Điều 61. Xây dựng, phổ biến kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 62. Xây dựng đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
Điều 63. Thông báo về việc công bố quyết định thanh tra
Mục 3 — TIẾN HÀNH THANH TRA TRỰC TIẾP
Điều 64. Công bố quyết định thanh tra
Điều 65. Địa điểm, thời gian làm việc của Đoàn thanh tra
Điều 66. Thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra
Điều 67. Kiểm tra, xác minh thông tin, tài liệu
Điều 68. Xử lý vi phạm trong quá trình tiến hành thanh tra
Điều 69. Sửa đổi, bổ sung nội dung kế hoạch tiến hành thanh tra
Điều 70. Tạm dừng cuộc thanh tra
Điều 71. Đình chỉ cuộc thanh tra
Điều 72. Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
Mục 4 — KẾT THÚC CUỘC THANH TRA
Điều 73. Báo cáo kết quả thanh tra
Điều 74. Xem xét báo cáo kết quả thanh tra
Điều 75. Xây dựng dự thảo kết luận thanh tra
Điều 76. Tham khảo ý kiến về dự thảo kết luận thanh tra
Điều 77. Thẩm định dự thảo kết luận thanh tra
Điều 78. Ban hành kết luận thanh tra
Điều 79. Công khai kết luận thanh tra
Mục 5 — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI TIẾN HÀNH THANH TRA
Điều 80. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
Điều 81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên khác của Đoàn thanh tra
Điều 83. Yêu cầu đối tượng thanh tra cung cấp thông tin, tài liệu và báo cáo, giải trình
Điều 84. Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu
Điều 85. Niêm phong tài liệu
Điều 86. Kiểm kê tài sản
Điều 87. Trưng cầu giám định
Điều 88. Đình chỉ hành vi vi phạm
Điều 89. Tạm giữ tài sản, giấy phép, chứng chỉ hành nghề
Điều 90. Yêu cầu tổ chức tín dụng phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra
Điều 91. Thu hồi tài sản bị chiếm đoạt, chiếm giữ, sử dụng trái pháp luật hoặc bị thất thoát do hành vi trái pháp luật gây ra
Mục 6 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA; GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 92. Quyền của đối tượng thanh tra
Điều 93. Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
Điều 94. Khiếu nại, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 95. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại trong hoạt động thanh tra
Điều 96. Tố cáo, kiến nghị, phản ánh và giải quyết tố cáo, kiến nghị, phản ánh về hoạt động thanh tra
Mục 7 — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG CỦA ĐOÀN THANH TRA
Điều 97. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp người là thành viên Đoàn thanh tra
Điều 98. Nội dung giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
Điều 99. Nhiệm vụ, quyền hạn của người thực hiện giám sát
Điều 100. Trách nhiệm của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra trong hoạt động giám sát
Điều 101. Tổ chức việc giám sát, báo cáo kết quả giám sát
Chương V — THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA
Điều 102. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra trong việc ban hành kết luận thanh tra
Điều 103. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước
Điều 104. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, người đứng đầu cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 105. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận thanh tra
Điều 106. Xử lý vi phạm trong thực hiện kết luận thanh tra
Chương VI — PHỐI HỢP TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU TRA
Điều 107. Trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra
Điều 108. Trách nhiệm phối hợp của Tổng Thanh tra Chính phủ và Tổng Kiểm toán nhà nước
Điều 109. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra và Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực, chuyên ngành
Điều 110. Tham khảo ý kiến, sử dụng kết quả trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước
Điều 111. Trách nhiệm của cơ quan điều tra
Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 112. Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra; chế độ, chính sách đối với Thanh tra viên
Điều 113. Đầu tư hiện đại hóa hoạt động thanh tra
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 114. Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan cơ yếu Chính phủ
Điều 115. Tổ chức, hoạt động thanh tra nội bộ
Điều 116. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến thanh tra
Điều 117. Hiệu lực thi hành
Điều 118. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.