Luật · Quốc hội

Luật 79/2006/QH11

Luật Đê điều số 79/2006/QH11

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
29/11/2006
Ngày có hiệu lực
01/07/2007
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (240)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (48 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Phân loại và phân cấp đê
  Điều 5. Nguyên tắc hoạt động trong lĩnh vực đê điều
  Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều
  Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU
  Mục 1 — QUY HOẠCH PHÒNG, CHỐNG LŨ CỦA TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
    Điều 8. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
    Điều 9. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
    Điều 10. Điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
    Điều 11. Trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
    Điều 12. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
    Điều 13. Công bố và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
  Mục 2 — QUY HOẠCH ĐÊ ĐIỀU
    Điều 14. Nguyên tắc và căn cứ để lập quy hoạch đê điều
    Điều 15. Nội dung quy hoạch đê điều
    Điều 16. Điều chỉnh quy hoạch đê điều
    Điều 17. Trách nhiệm lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đê điều
    Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, phê duyệt điều chỉnh quy hoạch đê điều
    Điều 19. Công bố và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đê điều
  Mục 3 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, TU BỔ, NÂNG CẤP VÀ KIÊN CỐ HÓA ĐÊ ĐIỀU
    Điều 20. Hoạt động xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều
    Điều 21. Quy định đối với đất sử dụng cho xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều
    Điều 22. Đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều
Chương III — BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU
  Điều 23. Phạm vi bảo vệ đê điều
  Điều 24. Trách nhiệm bảo vệ đê điều
  Điều 25. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều
  Điều 26. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng
  Điều 27. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông
  Điều 28. Xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều
  Điều 29. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê
  Điều 30. Bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều, ở bãi sông
  Điều 31. Tải trọng của phương tiện được phép đi trên đê và biển báo về đê điều Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định tải trọng cho phép, quy định cấp phép đối với xe cơ giới đi trên đê và mẫu các loại biển báo về đê điều.
Chương IV — HỘ ĐÊ
  Điều 32. Hộ đê và cứu hộ các công trình có liên quan đến an toàn của đê điều
  Điều 33. Điều tiết hồ chứa nước có nhiệm vụ cắt, giảm lũ
  Điều 34. Thẩm quyền phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê
  Điều 35. Huy động lực lượng, vật tư, phương tiện để hộ đê
  Điều 36. Trách nhiệm tổ chức hộ đê
Chương V — LỰC LƯỢNG TRỰC TIẾP QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU
  Điều 37. Lực lượng trực tiếp quản lý đê điều
  Điều 38. Nhiệm vụ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  Điều 39. Quyền hạn của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  Điều 40. Trách nhiệm của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều
  Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của lực lượng quản lý đê nhân dân
Chương VI — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐÊ ĐIỀU
  Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều của Chính phủ, bộ, cơ quan ngang bộ
  Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý nhà nước về đê điều
Chương VII — THANH TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 44. Thanh tra đê điều
  Điều 45. Khen thưởng
  Điều 46. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 47. Hiệu lực thi hành
  Điều 48. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.